Accept

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Accept
Thông tin nghệ sĩ
Nguyên quánSolingen, Đức
Dòng nhạcHeavy metal, speed metal
Năm hoạt động1968–1989, 1992–1997, 2004–2005, 2009–nay
Hãng đĩaNuclear Blast, Epic/Sony, PolyGram, Passport
WebsiteOfficial website
Thành viênMark Tornillo
Wolf Hoffmann
Uwe Lulis
Pilip Shouse
Christopher Williams
Martin Motnik
Cựu thành viênMichael Wagener
Udo Dirkschneider
Jörg Fischer
Frank Friedrich
Stefan Kaufmann
David Reece
Jan Koemmet
Jim Stacey
Gerhard Wahl
Rob Armitage
Herman Frank
Peter Baltes
Stefan Schwarzmann

Accept là nhóm nhạc Metal tiểu biểu cho phong cách speed metal trong thập niên 80. Ban nhạc được nam ca sĩ Udo Dirkschneider thành lập tại thị trấn Slolingen Tây Đức vào đầu thập niên 1970.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Được mọi người nhớ dến bằng phong cách chơi metal tốc độ, giàu giai điệu và lời ca ẩn ý, Accept để lại nhiều album ấn tượng như I'm a rebel, Restless and Wild, Balls to the Wall.

Danh sách đĩa hát[sửa | sửa mã nguồn]

  • Accept (1979)
  • I’m a Rebel (1980)
  • Breaker (1981)
  • Restless and Wild (1982)
  • Balls to the Wall (1983)
  • Metal Heart (1985)
  • Russian Roulette (1986)
  • Eat the Heat (1989)
  • Objection Overruled (1993)
  • Death Row (1994)
  • Predator (1996)
  • Blood of the Nations (2010)
  • Stalingrad (2012)
  • Blind Rage (2014)
  • The Rise of Chaos (2017)
  • Too Mean to Die (2021)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]