Acentria ephemerella

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Acentria ephemerella
Phân loại khoa học edit
Giới: Animalia
Ngành: Arthropoda
Lớp: Insecta
Bộ: Lepidoptera
Họ: Crambidae
Phân họ: Acentropinae
Chi: Acentria
Stephens, 1829
Loài:
A. ephemerella
Danh pháp hai phần
Acentria ephemerella
Denis & Schiffermüller, 1775
Các đồng nghĩa
  • Genus
    • Acentropus J. Curtis, 1834
    • Setina Hübner, 1819
    • Zancle Stephens, 1833
  • Species
    • Acentria nivea
    • Acentria niveus
    • Tinea ephemerella Denis & Schiffermüller, 1775
    • Acentropus badensis Nolcken, 1869
    • Acentropus garnonsii J. Curtis, 1834
    • Acentropus germanicus Nolcken, 1869
    • Acentropus latipennis Möschler, 1860
    • Acentropus nevae obscurus Tengström, 1869
    • Acentropus newae Kolenati, 1858
    • Bombyx phryganea Hübner, 1809
    • Bombyx sembris Hübner, 1809
    • Zancle hansoni Stephens, 1833
    • Phryganea nivea G.-A. Olivier, 1791
    • Phryganea nivosa Stephens, 1834
    • Setina ephemera Hübner, 1819

Acentria là một chi bướm đêm thuộc họ Crambidae.[1][2] Chu này chỉ gồm một loài duy nhất Acentria ephemerella.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “global Pyraloidea database”. Globiz.pyraloidea.org. Truy cập ngày 11 tháng 10 năm 2011.
  2. ^ “GlobIZ search”. Global Information System on Pyraloidea. Truy cập ngày 11 tháng 10 năm 2011.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Cornell Species Profile
  • Photo gallery
  • Coombs, E. M., et al., Eds. (2004). Biological Control of Invasive Plants in the United States. Corvallis: Oregon State University Press, 171.