Crambidae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Crambidae
Scoparia.ambigualis.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Liên họ (superfamilia) Pyraloidea
(không phân hạng) Obtectomera
Họ (familia) Crambidae
Latreille, 1810
Tính đa dạng
Chừng 11.630 loài
Phân họ

Crambidae là một họ bướm cỏ thuộc bộ Lepidoptera. Chúng có vẻ bề ngoài khá đa dạng, phân họ trên danh nghĩa Crambinae (bướm cỏ) có tư thế gập cánh khi bám vào cọng cỏ làm khó phân biệt, trong khi các loài thuộc các phân họ khác có màu và hình dạng sáng với tư thế nghỉ xòe cánh.

Trong một số hệ thống phân loại, Crambidae từng được xếp thành phân họ của Pyralidae hay bướm đêm có mũi. Điểm khác biệt cơ bản là cấu tạo của tai được gọi là praecinctorium, bộ phận nối hai màng nhỉ trong họ Crambidae mà nó không có trong họ Pyralidae. Các đánh giá mới nhất của Munroe & Solis, trong Kristensen (1999) vẫn cho rằng Crambidae là một họ.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Loài có ích[sửa | sửa mã nguồn]


Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Regier, J. C., C. Mitter, M. A. Solis, J. E. Hayden, B. Landry, M. Nuss, T. J. Simonsen, S.-H. Yen , A. Zwick & M. P. Cummings 2012: A molecular phylogeny for the pyraloid moths (Lepidoptera: Pyraloidea) and its implications for higher-level classification. – Systematic Entomology, London 37 (4): 635–656.
  2. ^ Minet, J. 2015: Lathrotelidae Clarke, 1971: a rehabilitated name deserving subfamily rank (Lepidoptera, Crambidae). – Bulletin de la Société entomologique de France, Paris 120 (1): 109–112.

Kristensen, N.P. (Ed.). 1999. Lepidoptera, Moths và Butterflies. Volume 1: Evolution, Systematics, và Biogeography. Handbuch der Zoologie. Eine Naturgeschichte der Stämme des Tierreiches / Handbook of Zoology. A Natural History of the phyla of the Animal Kingdom. Band / Volume IV Arthropoda: Insecta Teilband / Part 35: 491 pp. Walter de Gruyter, Berlin, New York.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]