Exoporia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Exoporia
Korscheltellus lupulinus01.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Liên bộ (superordo) Amphiesmenoptera
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Glossata
Phân thứ bộ (infraordo) Exoporia
Tính đa dạng
68 genera and at least 625 species
Superfamilies

Exoporia là một nhóm các loài cánh vảy nguyên thủy gồm 2 liên họ MnesarchaeoideaHepialoidea ([1][2]. Exoporia là nhóm tự nhiên, có quan hệ gần gũi với cận bộ Heteroneura. Đặc trưng của các loài thuộc cận bộ này là hệ sinh dục ở con cái có một rãnh bên ngoài giữa "lỗ bursae" và ovipore theo đó tinh trùng được truyền vào trứng chứ không phải giao phối và đẻ trứng ở phần bụng (cloaca) như các bướm đêm không thuộc nhóm ditrysia.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Kristensen, N.P., (1999) [1998]. The non-Glossatan Moths. Ch. 4, các trang 41–62 in Kristensen, N.P. (Ed.). Lepidoptera, Moths and Butterflies. Volume 1: Evolution, Systematics, and Biogeography. Handbook of Zoology. A Natural History of the phyla of the Animal Kingdom. Band / Volume IV Arthropoda: Insecta Teilband / Part 35: 491 pp. Walter de Gruyter, Berlin, New York.
  2. ^ Nielsen, E.S., Robinson, G.S. and Wagner, D.L. 2000. Ghost-moths of the world: a global inventory and bibliography of the Exoporia (Mnesarchaeoidea and Hepialoidea) (Lepidoptera) Journal of Natural History, 34(6): 823-878.Abstract

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]