Acquaformosa
Giao diện
| Acquaformosa | |
|---|---|
| — Comune — | |
| Comune di Acquaformosa | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/Italy Calabria", "Bản mẫu:Bản đồ định vị Italy Calabria", và "Bản mẫu:Location map Italy Calabria" đều không tồn tại.Vị trí Acquaformosa tại Ý | |
| Tọa độ: Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:ISO 3166/data/IT' not found. 39°43′B 16°06′Đ / 39,717°B 16,1°Đ | |
| Quốc gia | Ý |
| Vùng | Calabria |
| Tỉnh | Cosenza (CS) |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Giovanni Manoccio |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 22 km2 (8 mi2) |
| Độ cao | 756 m (2,480 ft) |
| Dân số (2007)[2] | |
| • Tổng cộng | 1.234 |
| • Mật độ | 56/km2 (150/mi2) |
| Tên cư dân | Acquaformositani |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 87010 |
| Mã điện thoại | 0981 |
| Thánh quan thầy | St. John the Baptist |
| Ngày của thánh | August 29 |
| Website | Website chính thức |
Acquaformosa là một thị xã và comune ở tỉnh Cosenza trong vùng Calabria miền nam nước Ý.
Đô thị Acquaformosa có diện tích 22 ki lô mét vuông, dân số thời điểm năm 2007 là 1234 người. Đô thị này có các đơn vị dân cư (frazioni) sau:
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Superficie di Comuni Province e Regioni italiane al 9 ottobre 2011". Viện Thống kê Quốc gia. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2019.
- ^ "Popolazione Residente al 1° Gennaio 2018". Viện Thống kê Quốc gia. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2019.