Tỉnh (Ý)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Tỉnh của Ý)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Italian regions white.svg

Ý, tỉnh (tiếng Ý: provincia) là cấp hành chính địa phương cao hơn comune nhưng thấp hơn vùng (regione). Năm 2016, Ý có 107 tỉnh.

Một tỉnh bao gồm nhiều commune và thường thì nhiều tỉnh tạo thành một vùng. Trường hợp ngoại lệ là vùng thung lũng Aosta không có tỉnh nào cả. Các chức năng hành chính của tỉnh được chính quyền vùng quản lý nhưng được xem như một tỉnh.



ISTAT
Tỉnh
ISO
Vùng
hành chính
Miền Dân số
Diện tích
(km²)
Mật độ
(/km²)
Số
comuni
084 Agrigento AG Sicilia Hải đảo 454.002 3.042 149 43
006 Alessandria AL Piemonte Tây Bắc 440.613 3.559 124 190
042 Ancona AN Marche Trung 481.028 1.940 248 56
007 Thung lũng Aosta AO Thung lũng Aosta Tây Bắc 128.230 3.263 39 74
051 Arezzo AR Toscana Trung 349.651 3.236 108 39
044 Ascoli Piceno AP Marche Trung 214.068 1.228 174 33
005 Asti AT Piemonte Tây Bắc 221.687 1.515 146 118
064 Avellino AV Campania Nam 439.137 2.792 157 119
072 Bari (thành phố trung tâm) BA Apulia Nam 1.258.706 3.821 329 48
110 Barletta-Andria-Trani BT Apulia Nam 392.863 1.538 255 10
025 Belluno BL Veneto Đông Bắc 213.474 3.676 58 69
062 Benevento BN Campania Nam 287.874 2.071 139 78
016 Bergamo BG Lombardia Tây Bắc 1.098.740 2.723 404 244
096 Biella BI Piemonte Tây Bắc 185.768 914 203 82
037 Bologna (thành phố trung tâm) BO Emilia-Romagna Đông Bắc 991.924 3.702 268 60
021 Nam Tirol (tỉnh tự trị) BZ Trentino-Nam Tirol Đông Bắc 507.657 7.400 69 116
017 Brescia BS Lombardia Tây Bắc 1.256.025 4.783 263 206
074 Brindisi BR Apulia Nam 403.229 1.839 219 20
092 Cagliari (thành phố trung tâm) CA Sardegna Hải đảo 430.413 1.248 345 17
085 Caltanissetta (liên hiệp công cộng tự do) CL Sicilia Hải đảo 271.729 2.124 128 22
070 Campobasso CB Molise Nam 231.086 2.910 79 84
107 Carbonia-Iglesias CI Sardegna Hải đảo 129.840 1.495 87 23
061 Caserta CE Campania Nam 916.467 2.640 347 104
087 Catania (thành phố trung tâm) CT Sicilia Hải đảo 1.090.101 3.553 307 58
079 Catanzaro CZ Calabria Nam 368.597 2.392 154 80
069 Chieti CH Abruzzo Nam 397.123 2.588 153 104
013 Como CO Lombardia Tây Bắc 594.988 1.288 462 160
078 Cosenza CS Calabria Nam 734.656 6.650 110 155
019 Cremona CR Lombardia Tây Bắc 363.606 1.771 205 115
101 Crotone KR Calabria Nam 174.605 1.716 102 27
004 Cuneo CN Piemonte Tây Bắc 592.303 6.902 86 250
086 Enna (liên hiệp công cộng tự do) EN Sicilia Hải đảo 172.485 2.561 67 20
109 Fermo FM Marche Trung 177.914 860 207 40
038 Ferrara FE Emilia-Romagna Đông Bắc 359.994 2.630 137 26
048 Firenze (thành phố trung tâm) FI Toscana Trung 998.098 3.515 284 44
071 Foggia FG Apulia Nam 640.836 6.966 92 64
040 Forlì-Cesena FC Emilia-Romagna Đông Bắc 395.489 2.376 166 30
060 Frosinone FR Lazio Trung 498.167 3.243 154 91
010 Genova (thành phố trung tâm) GE Liguria Tây Bắc 882.718 1.839 480 67
031 Gorizia GO Friuli-Venezia Giulia Đông Bắc 142.407 466 306 25
053 Grosseto GR Toscana Trung 228.157 4.501 51 28
008 Imperia IM Liguria Tây Bắc 222.648 1.156 193 67
094 Isernia IS Molise Nam 88.694 1.528 58 52
011 La Spezia SP Liguria Tây Bắc 223.516 881 254 32
066 L'Aquila AQ Abruzzo Nam 309.820 5.035 62 108
059 Latina LT Lazio Trung 555.692 2.250 247 33
075 Lecce LE Apulia Nam 815.597 2.759 296 87
097 Lecco LC Lombardia Tây Bắc 340.167 816 417 90
049 Livorno LI Toscana Trung 342.955 1.211 283 20
098 Lodi LO Lombardia Tây Bắc 227.655 782 291 61
046 Lucca LU Toscana Trung 393.795 1.773 222 35
043 Macerata MC Marche Trung 325.362 2.774 117 50
020 Mantova MN Lombardia Tây Bắc 415.442 2.339 178 70
045 Massa-Carrara MS Toscana Trung 203.901 1.157 176 17
077 Matera MT Basilicata Nam 203.726 3.447 59 31
106 Medio Campidano VS Sardegna Hải đảo 102.409 1.516 68 28
083 Messina (thành phố trung tâm) ME Sicilia Hải đảo 653.737 3.247 201 108
015 Milano (thành phố trung tâm) MI Lombardia Tây Bắc 3.156.694 1.575 2.004 134
036 Modena MO Emilia-Romagna Đông Bắc 700.913 2.689 261 47
108 Monza và Brianza MB Lombardia Tây Bắc 849.636 405 2.098 55
063 Napoli (thành phố trung tâm) NA Campania Nam 3.080.873 1.171 2.631 92
003 Novara NO Piemonte Tây Bắc 371.802 1.339 278 88
091 Nuoro NU Sardegna Hải đảo 160.677 3.934 41 52
105 Ogliastra OG Sardegna Hải đảo 57.965 1.854 31 23
104 Olbia-Tempio OT Sardegna Hải đảo 157.859 3.399 46 26
095 Oristano OR Sardegna Hải đảo 166.244 3.040 55 88
028 Padova PD Veneto Đông Bắc 934.216 2.143 436 104
082 Palermo (thành phố trung tâm) PA Sicilia Hải đảo 1.249.577 4.992 250 82
034 Parma PR Emilia-Romagna Đông Bắc 442.120 3.450 128 47
018 Pavia PV Lombardia Tây Bắc 548.307 2.965 185 190
054 Perugia PG Umbria Trung 671.821 6.332 106 59
041 Pesaro và Urbino PU Marche Trung 366.963 2.564 143 60
068 Pescara PE Abruzzo Nam 323.184 1.225 264 46
033 Piacenza PC Emilia-Romagna Đông Bắc 289.875 2.590 112 48
050 Pisa PI Toscana Trung 417.782 2.445 171 39
047 Pistoia PT Toscana Trung 293.061 965 304 22
093 Pordenone PN Friuli-Venezia Giulia Đông Bắc 315.323 2.130 148 51
076 Potenza PZ Basilicata Nam 383.791 6.549 59 100
100 Prato PO Toscana Trung 249.775 365 684 7
088 Ragusa (liên hiệp công cộng tự do) RG Sicilia Hải đảo 318.549 1.614 197 12
039 Ravenna RA Emilia-Romagna Đông Bắc 392.458 1.858 211 18
080 Reggio Calabria (thành phố trung tâm) RC Calabria Nam 566.977 3.184 178 97
035 Reggio Emilia RE Emilia-Romagna Đông Bắc 530.343 2.292 231 45
057 Rieti RI Lazio Trung 160.467 2.750 58 73
099 Rimini RN Emilia-Romagna Đông Bắc 329.302 863 382 27
058 Roma (thành phố trung tâm) RM Lazio Trung 4.194.068 5.352 784 121
029 Rovigo RO Veneto Đông Bắc 247.884 1.790 138 50
065 Salerno SA Campania Nam 1.109.705 4.918 226 158
090 Sassari SS Sardegna Hải đảo 337.237 4.281 79 66
009 Savona SV Liguria Tây Bắc 287.906 1.545 186 69
052 Siena SI Toscana Trung 272.638 3.823 71 36
014 Sondrio SO Lombardia Tây Bắc 183.169 3.210 57 78
089 Siracusa (liên hiệp công cộng tự do) SR Sicilia Hải đảo 404.271 2.108 192 21
073 Taranto TA Apulia Nam 580.028 2.436 238 29
067 Teramo TE Abruzzo Nam 312.239 1.948 160 47
055 Terni TR Umbria Trung 234.665 2.122 111 33
081 Trapani (liên hiệp công cộng tự do) TP Sicilia Hải đảo 436.624 2.460 177 24
022 Trentino (tỉnh tự trị) TN Trentino-South Tyrol Đông Bắc 529.457 6.203 85 217
026 Treviso TV Veneto Đông Bắc 888.249 2.477 359 95
032 Trieste TS Friuli-Venezia Giulia Đông Bắc 236.556 212 1.116 6
001 Torino (thành phố trung tâm) TO Piemonte Tây Bắc 2.302.353 6.829 337 315
030 Udine UD Friuli-Venezia Giulia Đông Bắc 541.522 4.904 110 136
012 Varese VA Lombardia Tây Bắc 883.285 1.199 737 141
027 Venezia (thành phố trung tâm) VE Veneto Đông Bắc 863.133 2.461 351 44
103 Verbano-Cusio-Ossola VB Piemonte Tây Bắc 163.247 2.256 72 77
002 Vercelli VC Piemonte Tây Bắc 179.562 2.088 86 86
023 Verona VR Veneto Đông Bắc 920.158 3.120 295 98
102 Vibo Valentia VV Calabria Nam 166.560 1.139 146 50
024 Vicenza VI Veneto Đông Bắc 870.740 2.723 320 121
056 Viterbo VT Lazio Trung 320.294 3.614 89 60
Tổng - - - - 60.626.442 301.338 201 8.094

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]