Akaki Khubutia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Akaki Khubutia
აკაკი ხუბუტია
Akakiihubutia.jpg
Thông tin cá nhân
Ngày sinh 17 tháng 3, 1986 (33 tuổi)
Nơi sinh Sokhumi, Georgian SSR, USSR
Chiều cao 1,93 m (6 ft 4 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
Vị trí Trung vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Poli Timișoara
Số áo 6
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Norchi Dinamo Tbilisi
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2002–2003 Locomotive Tbilisi 0 (0)
2004 Dinamo-2 Tbilisi 10 (0)
2004Energetik Minsk (mượn) 13 (0)
2005–2009 FBK Kaunas 35 (1)
2005Silute (mượn) 49 (1)
2006Vilnius (mượn) 22 (0)
2009-2012 Gaz Metan Mediaș 63 (2)
2011-2012Samsunspor (mượn) 23 (1)
2013-2014 Mordovia Saransk 36 (2)
2015 Kerkyra 4 (0)
2015-2016 Zemplin Michalovce 17 (0)
2016 Dinamo Tbilisi 7 (0)
2017 Gaz Metan Mediaș 16 (1)
2018- Poli Timișoara 0 (0)
Đội tuyển quốc gia
2002–2003 U-17 Gruzia 4 (0)
2003–2004 U-19 Gruzia 3 (2)
2004–2007 U-21 Gruzia 10 (2)
2010–2014 Gruzia 20 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 26 tháng 1 năm 2018
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 6 tháng 7 năm 2014

Akaki Khubutia (tiếng Gruzia: აკაკი ხუბუტია, akaki khubutia; sinh ngày 17 tháng 3 năm 1986) là một cầu thủ bóng đá người Gruzia thi đấu ở vị trí hậu vệ cho đội bóng Liga I Poli Timișoara.[1]

Sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

MFK Zemplin Michalovce[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày 3 tháng 9 năm 2015, MFK Zemplin Michalovce thông báo chuyển nhượng thành công hậu vệ Gruzia Akaki Khubutia.[2]

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

FBK Kaunas
Mordovia Saransk

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]