Amata (bướm đêm)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Amata (bướm đêm)
Amata trigonophora1.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Erebidae
Chi (genus) Amata
Fabricius, 1807
Loài điển hình
Zygaena passalis
Fabricius, 1781
Danh pháp đồng nghĩa

Amata là một chi bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.

Các loài tiêu biểu[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]