Amblycipitidae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Amblycipitidae
Amblyceps mangois Day 102.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Actinopterygii
Bộ (ordo)Siluriformes
Họ (familia)Amblycipitidae
Day, 1873
Chi

Amblycipitidae là một họ cá da trơn, trong tiếng Anh còn gọi chung là torrent catfishes ("cá trê nước xiết"). Nó gồm bốn chi (Amblyceps, Liobagrus, Nahangbagrus, Xiurenbagrus),[1] với khoảng 36 loài.

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Họ Amblycipitidae là một họ đơn ngành gồm bốn chi Amblyceps, Liobagrus, NahangbagrusXiurenbagrus.[2][3] Đây là họ cơ sở nhất trong liên họ Sisoroidea.[1] Hai chi AmblycepsLiobagrus gần gũi với nhau hơn là với Xiurenbagrus.[2]

Phân bố-môi trường sống[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài trong họ này sống trong suối nước ngọt chảy xiết ở miền nam-đông châu Á, từ Pakistan băng qua bắc Ấn Độ rồi đến Malaysia, Trung Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản.[1] Amblyceps có mặt chủ yếu ở Ấn Độ và bán đảo Mã Lai. Liobagrus cư ngụ lưu vực Trường Giang, Đài Loan, Nhật Bản, bán đảo Triều Tiên. Chi Xiurenbagrus chỉ phân bố trong lưu vực Châu Giang.[4]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a b c Nelson, Joseph S. (2006). Fishes of the World. John Wiley & Sons, Inc. ISBN 0-471-25031-7.
  2. ^ a b Chen, Xiaoping; Lundberg, John G. (1995). “Xiurenbagrus, a New Genus of Amblycipitid Catfishes (Teleostei: Siluriformes), and Phylogenetic Relationships among the Genera of Amblycipitidae”. Copeia. Copeia, Vol. 1995, No. 4. 1995 (4): 780–800. doi:10.2307/1447027. JSTOR 1447027.
  3. ^ Chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. (2011). "Amblycipitidae" trên FishBase. Phiên bản tháng December năm 2011.
  4. ^ Zhao, Yahui; Lan, Jiahu; Zhang, Chunguang (2004). “A new species of amblycipitid catfish, Xiurenbagrus gigas (Teleostei: Siluriformes), from Guangxi, China”. Ichthyological Research. 51 (3): 228–232. doi:10.1007/s10228-004-0220-z.