An Nhạc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
An Nhạc
—  Huyện  —
Chuyển tự Tiếng Trung
Hình nền trời của An Nhạc
Vị trí tại Trung Quốc
Vị trí tại Trung Quốc
An Nhạc trên bản đồ Thế giới
An Nhạc
An Nhạc
Quốc giaTrung Quốc
TỉnhTứ Xuyên
Địa cấp thịTư Dương
Diện tích
 • Tổng cộng2.690 km2 (1,040 mi2)
Dân số (2002)
 • Tổng cộng1,530,000
 • Mật độ568.8/km2 (1,473/mi2)
Múi giờGiờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính642350 sửa dữ liệu

An Nhạc (tiếng Trung: 安岳县; bính âm: Ānyuè Xiàn) là một huyện thuộc địa cấp thị Tư Dương, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc. An Nhạc được biết đến với các cánh đồng trồng chanh và nghề điêu khắc đá.

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Nhạc Dương (岳阳镇)
  • Long Đài (龙台镇)
  • Thông Hiền (通贤镇)
  • Thạch Dương (石羊镇)
  • Hưng Long (兴隆镇)
  • Lý Gia (李家镇)
  • Vĩnh Thanh (永清镇)
  • Diêu Thị (姚市镇)
  • Mao Gia (毛家镇)
  • Lâm Phượng (林凤镇)
  • Chu Lễ (周礼镇)
  • Tuần Long (驯龙镇)
  • Trấn Tử (镇子镇)
  • Lưỡng Bản Kiều (两板桥镇)
  • Hộ Long (护龙镇)
  • Nguyên Bá (元坝镇)
  • Thiên Lâm (天林镇)
  • Văn hóa (文化镇)
  • Hoa Nghiêm (华严镇)
  • Thạch Kiều Phố (石桥铺镇)
  • Vĩnh Thuận (永顺镇)
  • Uyên Đại (鸳大镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tư Hiền (思贤乡)
  • Lai Phượng (来凤乡)
  • Cao Thăng (高升乡)
  • Hiệp Nghĩa (合义乡)
  • Bạch Tháp Tự (白塔寺乡)
  • Song Long Nhai (双龙街乡)
  • Bát Miếu (八庙乡)
  • Trường Hà Nguyên (长河源乡)
  • Càn Long (乾龙乡)
  • Trung Nghĩa (忠义乡)
  • Hộ Kiến (护建乡)
  • Thanh Lưu (清流乡)
  • Hiệp Hòa (协和乡)
  • Đại Bình (太平乡)
  • Thiên Phật (千佛乡)
  • Nam Huân (南熏乡)
  • Triều Dương (朝阳乡)
  • Thành Bắc (城北乡)
  • Nhân Hòa (人和乡)
  • Thiên Mã (天马乡)
  • Duyệt Lai (悦来乡)
  • Nhạc Tân (岳新乡)
  • Thiên Nham (偏岩乡
  • Vân Phong (云峰乡)
  • Đông Thắng 9东胜乡)
  • Đỉnh Tân 9顶新乡)
  • Hoành Miếu 9横庙乡)
  • Cao Ốc (高屋乡)
  • Nỗ Lực (努力乡)
  • Thiên Bảo (天宝乡)
  • Ngư Long (鱼龙乡)
  • Cửu Long (九龙乡)
  • Nhạc Nguyên (岳源乡)
  • Bảo Hoa (宝华乡)
  • Củng Kiều 9拱桥乡)
  • Đại Niệm (大埝乡)
  • Thành Tây (城西乡)
  • Thạch Cổ (石鼓乡)
  • Đoàn Kết (团结乡)
  • Bình Hà (坪河乡)
  • Thụy Vân (瑞云乡)
  • Hòa Bình (和平乡)
  • Kiến Hoa (建华乡)
  • Long Kiều (龙桥乡)
  • Tự Trị (自治乡)
  • Công Hòa (共和乡)
  • Bạch Thủy (白水乡)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 30°06′04″B 105°20′06″Đ / 30,101°B 105,335°Đ / 30.101; 105.335