Anemone hepatica

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anemone hepatica
071-v-p4181822.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Ranunculales
Họ (familia) Ranunculaceae
Chi (genus) Anemone
Loài (species) A. hepatica
Danh pháp hai phần
Anemone hepatica
L., 1753
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Anemone acuta (Pursh) Vail. ex Britton
  • Anemone acutiloba (DC.) G.Lawson
  • Anemone praecox Salisb.
  • Anemone transylvanica Heuff.
  • Anemone triloba Stokes
  • Hepatica acuta (Pursh) Britton
  • Hepatica acutiloba DC.
  • Hepatica anemonoides Vest
  • Hepatica asiatica Nakai
  • Hepatica hepatica (L.) H.Karst. nom. inval.
  • Hepatica hepatica var. albiflora (R.Hoffm.) Farw.
  • Hepatica insularis Nakai
  • Hepatica nobilis Schreb. non Mill.
  • Hepatica nobilis f. acutiloba (DC.) Beck
  • Hepatica nobilis f. albiflora (R.Hoffm.) Steyerm.
  • Hepatica nobilis f. hypopurpurea (Makino) Nakai
  • Hepatica nobilis f. lutea Kadota
  • Hepatica nobilis f. plena (Fernald) Steyerm.
  • Hepatica nobilis f. pubescens (M.Hiroe) Kadota
  • Hepatica nobilis f. rosea (R.Hoffm.) Steyerm.
  • Hepatica nobilis f. variegata (Makino) Nakai
  • Hepatica nobilis var. acuta (Pursh) Steyerm.
  • Hepatica nobilis var. asiatica (Nakai) H.Hara
  • Hepatica nobilis var. japonica Nakai
  • Hepatica nobilis var. nipponica Nakai
  • Hepatica triloba Choix

Anemone hepatica là một loài thực vật có hoa trong họ Mao lương. Loài này được Carl Linnaeus mô tả khoa học đầu tiên năm 1753.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The Plant List: A Working List of all Plant Species”. 
  2. ^ The Plant List (2010). Anemone hepatica. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]