Anh (định hướng)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Anh trong tiếng Việt có thể dùng để nói về:

  • Nước Anh: một nước chư hầu ở Trung Quốc thời xưa, tồn tại từ nhà Hạ đến giữa thời Xuân Thu, tương truyền thủy tổ là hậu duệ của Cao Dao được vua Vũ phân phong sau khi thành công trong việc trị thủy.
  • Xứ Anh (England) của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland (United Kingdom)
  • Trong cách dùng hàng ngày, để vắn tắt, từ "Anh" thường được dùng cho toàn thể Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
  • Vương quốc Anh (1707-1801) (Kingdom of Great Britain): phần của United Kingdom trên đảo Anh, không có Bắc Ireland
  • Vương quốc Anh (Kingdom of England) - một vương quốc từng tồn tại từ năm 927 đến năm 1707
  • Đế quốc Anh (1497–1997) (British Empire) bao gồm các quốc gia tự trị, các thuộc địa, các lãnh thổ bảo hộ, các lãnh thổ ủy thác và các lãnh thổ khác do Anh cai trị và quản lý.
  • Liên bang vương quốc Anh (Commonwealth realm) là một quốc gia tự trị nằm trong Khối Thịnh vượng chung các Quốc gia và có nữ hoàng Elizabeth II là vị vua trị vì theo hiến pháp của họ, bao gồm 16 vương quốc với tổng diện tích là 18.8 triệu km².
  • Liên bang Anh (Commonwealth of Nations) là một tổ chức liên chính phủ của 53 quốc gia thành viên hầu hết từng là lãnh thổ của cựu Đế quốc Anh. Thịnh vượng chung hoạt động theo sự nhất trí liên chính phủ của các quốc gia thành viên được tổ chức thông qua Ban thư ký Thịnh vượng chung, và các tổ chức phi chính phủ được tổ chức thông qua Quỹ Thịnh vượng chung.
  • Họ của người Á Đông: Anh (họ)
  • Người anh trong gia đình
  • Đại từ nhân xưng chỉ nam giới

Ngoài ra, người Anh trong tiếng Việt có các nghĩa sau đây:

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]