Apple Pencil

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Apple Pencil
Apple Pencil.svg
2d Generation Apple Pencil
2nd-generation Apple Pencil
Nhà phát triểnApple Inc.
Nhà chế tạoApple Inc.[cần dẫn nguồn]
LoạiDigital stylus
Ngày ra mắt11 tháng 11, 2015 (2015-11-11) (1st Generation) 7 tháng 11, 2018 (2018-11-07) (2nd Generation)
Giá giới thiệuUS$99[1][2]
SoC đã sử dụng32-bit RISC ARM-based Cortex-M3
CPUSTMicroelectronics STM32L151UCY6 Ultra-low-power MCU @ 32 MHz
Bộ nhớ64-Kilobyte Flash
Đầu vàoFirst Generation:
Lightning connector eight pin, Bluetooth 4.1[3]
Second Generation:
Bluetooth 4.1[4]
Năng lượng3.82 V 0.329 W·h (86.1 mA·h)
Kích thướcFirst Generation:
Length: 6,92 inch (176 mm)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] measured from tip to cap
Diameter: 0,35 inch (8,9 mm)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ][3]
Second Generation:
Length: 6,53 inch (166 mm)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
Diameter: 0,35 inch (8,9 mm)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ][4]
Trọng lượng0,73 ounce (21 g)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
Trang webwww.apple.com/apple-pencil/

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “iPad Pro, Apple Pencil, Apple Keyboard Specifications”. simmyideas.com. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2015. 
  2. ^ “#AppleEvent: iPad Pro, Apple Pencil, Apple Keyboard Specifications And Pricing”. 360nobs.com. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2015. 
  3. ^ a ă “Apple Pencil - Technical Specification”. support.apple.com. 
  4. ^ a ă “Apple Pencil (2nd generation) - Technical Specifications”. support.apple.com.