Arianta arbustorum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Arianta arbustorum
Snail on fence.jpg
Arianta arbustorum
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng)

clade Heterobranchia
clade Euthyneura
clade Panpulmonata
clade Eupulmonata
clade Stylommatophora

informal group Sigmurethra
Liên họ (superfamilia) Helicoidea
Họ (familia) Helicidae
Phân họ (subfamilia) Ariantinae
Chi (genus) Arianta
Loài (species) A. arbustorum
Danh pháp hai phần
Arianta arbustorum
Linnaeus, 1758[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Helix arbustorum Linnaeus, 1758

Arianta arbustorum là một loài ốc sên trong họ Helicidae.

Arianta arbustorum alpicola

Đây là loài bản địa châu Âu. Arbustorum arianta được du nhập đến Bắc Mỹ, nhưng chỉ được biết đến tại Canada, nơi mà chúng được biết đến từ Newfoundland, New Brunswick, Ontario,[2]đảo Prince Edward.[3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Linnaeus C. (1758). Systema naturae per regna tria naturæ, secundum classes, ordines, genera, species, cum characteribus, differentiis, synonymis, locis. Tomus I. Editio decima, reformata. pp. [1-4], 1-824. Holmiae. (Salvius).
  2. ^ McAlpine, D.F., Schueler, F.W., Maunder, J.E., Noseworthy, R.G., & Sollows, M.C. 2009. Establishment and persistence of the copse snail, Arianta arbustorum (Linnaeus, 1758) (Gastropoda: Helicidae) in Canada. The Nautilus 123(1):14-18.
  3. ^ McAlpine, D.F., & R.G. Forsyth. 2014. Occurrence of the Copse Snail, Arianta arbustorum (Helicidae) on Prince Edward Island: an addition to the North American range of a purported potential pest. Northeastern Naturalist 21(1):N5–N7.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]