Aricia cramera

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Aricia cramera
Aricia cramera.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Liên họ (superfamilia) Papilionoidea
(không phân hạng) Rhopalocera
Họ (familia) Lycaenidae
Phân họ (subfamilia) Polyommatinae
Chi (genus) Aricia
Loài (species) A. cramera
Danh pháp hai phần
Aricia cramera
Eschscholtz, 1821
Danh pháp đồng nghĩa

Aricia cramera là một loài bướm ngày thuộc họ Lycaenidae, được tìm thấy ở Nam Âu và Bắc Phi và can be có ở từ MarocTunisia up tới Tây Ban NhaBồ Đào Nha, on quần đảo Mediterranean bao gồm Menorca và on quần đảo Canaria.

Sải cánh dài đến 30 mm. Loài bướm này bay từ tháng 5 tới tháng 9 tùy địa điểm.

Ấu trùng ăn Erodium, HelianthemumGeranium species.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]