Arta, Djibouti

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Arta
Arta1970.jpg
Arta trên bản đồ Djibouti
Arta
Arta
Vị trí ở Djibouti
Tọa độ: 11°31′B 42°47′Đ / 11,517°B 42,783°Đ / 11.517; 42.783
Quốc giaFlag of Djibouti.svg Djibouti
RegionVùng Arta
Độ cao740 m (2,430 ft)
Dân số
 • Tổng cộng6.025

Arta là một thị xã ở đông nam Djibouti. Thị xã có dân số khoảng 6.200 người và là thủ phủ của vùng Arta.

Năm 2000, các cuộc đàm phán hoà bình giữa các phái khác nhau của nội chiến Somali đã được tổ chức ở Arta, dẫn đến việc thành lập chính phủ quốc gia chuyển tiếp của Somalia.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Arta có khí hậu bán khô hạn (phân loại khí hậu Köppen BSh).

Dữ liệu khí hậu của Arta
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Trung bình cao °C (°F) 25,9
(78.7)
26,2
(79.2)
26,9
(80.4)
28,1
(82.6)
29,3
(84.8)
33,4
(92.2)
36,2
(97.1)
35,7
(96.2)
31,7
(89.0)
27,6
(81.6)
26,7
(80.0)
26,3
(79.4)
29,50
Trung bình thấp, °C (°F) 15,1
(59.2)
16,9
(62.5)
18,2
(64.8)
19,8
(67.7)
21,4
(70.6)
23,7
(74.7)
25,6
(78.0)
25,1
(77.1)
23,3
(74.0)
20,1
(68.1)
17,6
(63.6)
15,3
(59.6)
20,18
Lượng mưa, mm (inch) 30
(1.18)
27
(1.06)
26
(1.02)
30
(1.18)
16
(0.63)
1
(0.04)
9
(0.35)
20
(0.79)
10
(0.39)
12
(0.47)
43
(1.69)
12
(0.47)
236
(9,29)
Nguồn #1: Climate-Data.org, trên độ cao 755m[1]
Nguồn #2: Levoyageur[2]

Thành phố kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Arta kết nghĩa với:

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Climate: Arta - Climate graph, Temperature graph, Climate table”. Climate-Data.org. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2013.
  2. ^ “DJIBOUTI - ARTA: Climate, weather, temperatures”. Levoyageur. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2016.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Phương tiện liên quan tới Arta, Djibouti tại Wikimedia Commons