Athene blewitti

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Athene blewitti
Athene blewitti.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Strigiformes
Họ (familia) Strigidae
Chi (genus) Athene
Loài (species) A. blewitti
Danh pháp hai phần
Athene blewitti
(Hume, 1873)
Athene blewitti map.png
Danh pháp đồng nghĩa
Heteroglaux blewitti

Athene blewitti là một loài chim trong họ Strigidae.[2] Đây là loài bản địa của các khu rừng miền trung Ấn Độ. Loài này đang trên bờ vực tuyệt chủng. Sau khi được mô tả năm 1873 và nó không được tìm thấy sau năm 1884 nên được xem là tuyệt chủng[3] mãi cho đến khi nó được tái phát hiện sau 113 năm vào năm 1997 bởi Pamela Rasmussen. Công việc tìm kiếm loài này ở mức độ địa phương dựa trên một tiêu bản đã thất bại và người ta đã phát hiện rằng tiêu bản đó đã bị đánh cắp từ một bản toàng của Anh bởi Richard Meinertzhagen và được trả lại với tiêu đề với thông tin sai tình trạng địa phương.[4][5] Nó được tìm thấy với số lượng nhỏ ở mức địa phương và số cá thể rất ít trong các khu vực rừng rời rạc ở miền trung Ấn Độ, nó được xếp vào nhóm loài nguy cấp.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2013). Heteroglaux blewitti. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 
  3. ^ Ripley, S. D. (1976). “Reconsideration of Athene blewitti (Hume).”. J. Bombay Nat. Hist. Soc. 73: 1–4. 
  4. ^ Rasmussen, C. P. & King B. F. (1998). “The rediscovery of the Forest Owlet Athene (Heteroglaux) blewitti.” (PDF). Forktail 14: 53–55. 
  5. ^ Rasmussen, P. C. and Collar, N. J. (1999). “Major specimen fraud in the Forest Owlet Heteroglaux (Athene auct.) blewitti.”. Ibis 141 (1): 11–21. doi:10.1111/j.1474-919X.1999.tb04258.x. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]