Axit béo không no nhiều nối đôi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Axit béo không no nhiều nối đôi (PUFA) là các axit béo chứa nhiều hơn một liên kết đôi cacbon-cacbon trong trục chính của chúng.

Các polyen tách bởi methylen[sửa | sửa mã nguồn]

Các axit béo này có 2 hoặc nhiều hơn các liên kết đôi cis, được tách khỏi nhau bằng một nhóm methylen (dạng này còn được gọi là kiểu divinylmethan).[1]

Các liên kết đôi tách bởi methylen
-C-C=C-C-C=C-

Các axit béo thiết yếu là tất cả các axit béo omega-3 và omega-6 được tách bởi methylen.

Omega-3[sửa | sửa mã nguồn]

Tên thông thường Tên lipid Tên hóa học
Axit hexadecatrienoic (HTA) 16:3 (n-3) Axit all-cis-7,10,13-hexadecatrienoic
Axit α-linolenic (ALA) 18:3 (n-3) Axit all-cis-9,12,15-octadecatrienoic
Axit stearidonic (SDA) 18:4 (n-3) Axit all-cis-6,9,12,15-octadecatetraenoic
Axit eicosatrienoic (ETE) 20:3 (n-3) Axit all-cis-11,14,17-eicosatrienoic
Axit eicosatetraenoic (ETA) 20:4 (n-3) Axit all-cis-8,11,14,17-eicosatetraenoic
Axit eicosapentaenoic (EPA) 20:5 (n-3) Axit all-cis-5,8,11,14,17-eicosapentaenoic
Axit heneicosapentaenoic (HPA) 21:5 (n-3) Axit all-cis-6,9,12,15,18-heneicosapentaenoic
Axit docosapentaenoic (DPA),
Axit clupanodonic
22:5 (n-3) Axit all-cis-7,10,13,16,19-docosapentaenoic
Axit docosahexaenoic (DHA) 22:6 (n-3) Axit all-cis-4,7,10,13,16,19-docosahexaenoic
Axit tetracosapentaenoic 24:5 (n-3) Axit all-cis-9,12,15,18,21-tetracosapentaenoic
Axit tetracosahexaenoic,
(Axit nisinic)
24:6 (n-3) Axit all-cis-6,9,12,15,18,21-tetracosahexaenoic


Omega-6[sửa | sửa mã nguồn]

Axit béo omega-6

Tên thông thường Tên lipid Tên hoá học
Axit linoleic 18:2 (n-6) Axit all-cis-9,12-octadecadienoic
Axit gamma-linolenic (GLA) 18:3 (n-6) Axit all-cis-6,9,12-octadecatrienoic
Axit eicosadienoic 20:2 (n-6) Axit all-cis-11,14-eicosadienoic
Axit dihomo-gamma-linolenic (DGLA) 20:3 (n-6) Axit all-cis-8,11,14-eicosatrienoic
Axit arachidonic (AA) 20:4 (n-6) Axit all-cis-5,8,11,14-eicosatetraenoic
Axit docosadienoic 22:2 (n-6) Axit all-cis-13,16-docosadienoic
Axit adrenic 22:4 (n-6) Axit all-cis-7,10,13,16-docosatetraenoic
Axit docosapentaenoic
(Axit osbond)
22:5 (n-6) Axit all-cis-4,7,10,13,16-docosapentaenoic

Omega-9[sửa | sửa mã nguồn]

Axit béo omega-9không no một nối đôi và nhiều nối đôi

Tên thông thường Tên lipid Tên hoá học
Axit oleic 18:1 (n-9) Axit cis-9-octadecenoic
Axit eicosenoic 20:1 (n-9) Axit cis-11-eicosenoic
Axit mead 20:3 (n-9) Axit 'all-cis-5,8,11-eicosatrienoic
Axit erucic 22:1 (n-9) Axit cis-13-docosenoic
Axit nervonic 24:1 (n-9) Axit cis-15-tetracosenoic
không no một nối đôi

Axit béo tiếp hợp[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết đôi tiếp hợp
-C=C-C=C-

Axit béo tiếp hợpcó hai hoặc nhiều liên kết đôi tiếp hợp

Tên thông thường Tên lipid Tên hoá học
Axit linoleic tiếp hợp (chứa hai liên kết đôi tiếp hợp)
Axit rumenic 18:2 (n-7) Axit 9Z,11E-octadeca-9,11-dienoic
18:2 (n-6) Axit 10E,12Z-octadeca-9,11-dienoic
Axit linolenic tiếp hợp (3 liên kết đôi tiếp hợp)
Axit α-calendic 18:3 (n-6) Axit 8E,10E,12Z-octadecatrienoic
Axit β-calendic 18:3 (n-6) Axit 8E,10E,12E-octadecatrienoic
Axit jacaric 18:3 (n-6) Axit 8E,10Z,12E-octadecatrienoic
Axit α-eleostearic 18:3 (n-5) Axit 9Z,11E,13E-octadeca-9,11,13-trienoic
Axit β-eleostearic 18:3 (n-5) Axit 9E,11E,13E-octadeca-9,11,13-trienoic
Axit catalpic 18:3 (n-5) Axit 9Z,11Z,13E-octadeca-9,11,13-trienoic
Axit punicic 18:3 (n-5) Axit 9Z,11E,13Z-octadeca-9,11,13-trienoic
Khác
Axit rumelenic 18:3 (n-3) Axit 9E,11Z,15E-octadeca-9,11,15-trienoic
Axit α-parinaric 18:4 (n-3) Axit 9E,11Z,13Z,15E-octadeca-9,11,13,15-trienoic
Axit β-parinaric 18:4 (n-3) Axit octadeca-9,11,13,15-trienoic tất cả dạng trans
Axit bosseopentaenoic 20:5 (n-6) Axit 5Z,8Z,10E,12E,14Z-eicosanoic

Các axit không no nhiều liên kết đôi khác[sửa | sửa mã nguồn]

Tên thông thường Tên lipid Tên hoá học
Axit linolenic 18:3 (n-6) Axit (5Z,9Z,12Z)-octadeca-5,9,12-trienoic
Axit podocarpic 20:3 (n-6) Axit (5Z,11Z,14Z)-eicosa-5,11,14-trienoic

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Baggott, James (1997). The divinylmethane pattern in fatty acids. Salt Lake City, UT: Knowledge Weavers.