Bình Viễn
Giao diện
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
| Bình Viễn 平远县 Pingyuan; Pingyun; Pingyün; Pingyüan | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Bình Viễn tại Mai Châu | |
Mai Châu tại Quảng Đông | |
| Quốc gia | |
| Tỉnh | Quảng Đông |
| Địa cấp thị | Mai Châu |
| Thủ phủ | Dazhe Town |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1.381 km2 (533 mi2) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 190.482 |
| • Mật độ | 140/km2 (360/mi2) |
| Mã điện thoại | 753 |
| Website | www |
Bình Viễn (giản thể: 平远县; phồn thể: 平遠縣; bính âm: Píngyuǎn Xiàn, âm Hán Việt: Bình Viễn huyện, tiếng Khách Gia: Phin-yen) là một huyện nằm ở phía bắc địa cấp thị Mai Châu, tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc. Bình Viễn nằm ở phía đông bắc của Quảng Đông, giáp các quận Mai Huyện, thành phố Hưng Ninh và huyện Vũ Bình của Phúc Kiến. Huyện Bình Viễn có diện tích 1.381 km², dân số năm 2020 là 190.482 người, mật độ dân số đạt 137,9 người/km². Đây là huyện có nhiều người Khách Gia. Huyện lỵ đóng ở trấn Đại Chá.
Phân chia hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]Huyện Bình Viễn được chia thành 12 trấn: Đại Chá, Nhân Cư, Đông Thạch, Thạch Chính, Bát Xích, Sai Can, Thượng Cử, Tứ Thủy, Trường Điền, Nhiệt Chá, Trung Hàng, Hà Đầu.[1]
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Bình Viễn, elevation 201 m (659 ft), (trung bình 1991–2020, cực đại 1981–2010) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 28.3 (82.9) |
29.9 (85.8) |
32.7 (90.9) |
34.8 (94.6) |
36.1 (97.0) |
37.6 (99.7) |
39.0 (102.2) |
38.7 (101.7) |
37.4 (99.3) |
35.8 (96.4) |
34.5 (94.1) |
29.8 (85.6) |
39.0 (102.2) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 17.7 (63.9) |
19.3 (66.7) |
21.9 (71.4) |
26.2 (79.2) |
29.5 (85.1) |
31.8 (89.2) |
33.9 (93.0) |
33.5 (92.3) |
31.9 (89.4) |
28.8 (83.8) |
24.6 (76.3) |
19.5 (67.1) |
26.6 (79.8) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 11.5 (52.7) |
13.6 (56.5) |
16.7 (62.1) |
21.2 (70.2) |
24.6 (76.3) |
26.9 (80.4) |
28.3 (82.9) |
27.8 (82.0) |
26.4 (79.5) |
22.8 (73.0) |
18.1 (64.6) |
13.1 (55.6) |
20.9 (69.7) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | 7.5 (45.5) |
9.8 (49.6) |
13.1 (55.6) |
17.5 (63.5) |
21.1 (70.0) |
23.5 (74.3) |
24.3 (75.7) |
24.1 (75.4) |
22.5 (72.5) |
18.4 (65.1) |
13.6 (56.5) |
8.7 (47.7) |
17.0 (62.6) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −2.5 (27.5) |
−0.2 (31.6) |
−0.2 (31.6) |
7.5 (45.5) |
14.4 (57.9) |
17.0 (62.6) |
19.1 (66.4) |
20.6 (69.1) |
14.8 (58.6) |
7.1 (44.8) |
0.3 (32.5) |
−3.8 (25.2) |
−3.8 (25.2) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 58.6 (2.31) |
84.2 (3.31) |
153.8 (6.06) |
195.6 (7.70) |
256.0 (10.08) |
289.3 (11.39) |
177.6 (6.99) |
214.5 (8.44) |
124.8 (4.91) |
40.5 (1.59) |
42.8 (1.69) |
42.1 (1.66) |
1.679,8 (66.13) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) | 8.1 | 11.0 | 16.6 | 15.9 | 18.3 | 19.6 | 15.0 | 16.6 | 11.6 | 5.0 | 5.8 | 6.7 | 150.2 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình | 0.2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.2 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 73 | 76 | 80 | 80 | 81 | 82 | 77 | 80 | 77 | 71 | 71 | 70 | 77 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 130.6 | 103.3 | 95.2 | 103.5 | 126.0 | 144.8 | 219.6 | 202.5 | 192.6 | 196.7 | 170.3 | 157.7 | 1.842,8 |
| Phần trăm nắng có thể | 39 | 32 | 25 | 27 | 31 | 35 | 53 | 51 | 53 | 55 | 52 | 48 | 42 |
| Nguồn: Cục Khí tượng Trung Quốc[2][3] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ 行政区划搜索:平远县.
- ↑ 中国气象数据网 – WeatherBk Data (bằng tiếng Trung). Cục Khí tượng Trung Quốc. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2023.
- ↑ 中国气象数据网 (bằng tiếng Trung). Cục Khí tượng Trung Quốc. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2023.
