Bản mẫu:Hộp sơ khai

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Hình tượng tài liệu Tài liệu bản mẫu[xem] [sửa] [lịch sử] [làm tươi]
Siêu bản mẫu
hộp thông tin
bản mẫu dùng cho
{{Hộp thông báo}} bài viết
{{hộp thông báo thể loại}} thể loại
{{Hộp thông báo hình}} hình
{{Hộp thông báo thảo luận}} thảo luận
{{Fmbox}} cuối / đầu
{{Ombox}} các trang khác
{{Mbox}} auto-detect
{{Hộp sơ khai}} bài sơ khai
{{Dmbox}} ghi chú

Đây là bản mẫu Hộp sơ khai (Asbox)[1], là siêu bản mẫu tiêu chuẩn để tạo ra và bảo trì tất cả các bản mẫu sơ khai trên toàn Wikipedia.

Cách sử dụng

{{Hộp sơ khai
| image = 
| subject = 
| qualifier = 
| category = 
| name = 
}}

image

Filename only and no prefix, e.g. "Image.png" (without quotemarks). Image will be sized at 40x30px.

subject

Placed before the word "article" in the template (e.g. "biographical", producing "This biographical article is (...)").

qualifier

Placed after the word "article" (e.g. "about a musician", producing "(...) article about a musician is (...)").

category

Name only of category to which pages where this template used are added (e.g. "History stubs").

name

Full name of the stub template itself (used for internal reference).

This simple usage should suffice for most stub templates. Additional parameters are described below for advanced use.

Cú pháp đầy đủ

{{Hộp sơ khai
| image = 
| pix = 
| subject = 
| article = 
| qualifier = 
| category = 
| tempsort = 
| category1 = 
| tempsort1 = 
| category2 = 
| tempsort2 = 
| note = 
| name = {{thế:FULLPAGENAME}}
}}

Thanh điều hướng

Bản mẫu này chứa:

{{Thanh điều hướng|{{{name}}}|mini=yes|style=position:absolute; right:15px; font-size:smaller; display:none;}}

…nghĩa là bản mẫu này có tạo ra cho các bản mẫu sơ khai một thanh điều hướng ba liên kết (X ·· S) nhưng được ẩn đi. Những người dùng muốn hiển thị ba liên kết này có thể thay đổi CSS cá nhân (xem hướng dẫn). Một tác dụng phụ là trang thảo luận không tồn tại của bản mẫu sơ khai sẽ hiện lên trong Đặc biệt:Trang cần thiết.

Dữ liệu bản mẫu

Đây là các Dữ liệu về bản mẫu này. Nó được sử dụng bởi Trình soạn thảo trực quan.

Hộp sơ khai

Bản mẫu dùng để tạo và sửa các bản mẫu sơ khai.

Tham số bản mẫu

Tham sốMiêu tảKiểuTrạng thái
Stub categorycategory

Thể loại xếp vào bài viết đặt bản mẫu sơ khai

Mặc định
trống
Ví dụ
trống
Giá trị tự động
trống
Trangbắt buộc
Subjectsubject

Chủ đề của bản mẫu.

Mặc định
trống
Ví dụ
trống
Giá trị tự động
trống
Không rõkhuyến khích
Qualifierqualifier

The sub-subject of the stub template's category.

Mặc định
trống
Ví dụ
trống
Giá trị tự động
trống
Không rõtùy chọn
Icon imageimage

Image to use as an icon in the template.

Mặc định
trống
Ví dụ
trống
Giá trị tự động
trống
Tập tinkhuyến khích
Icon at textimagealt

Alt text for the icon, especially for screen readers.

Mặc định
Stub icon
Ví dụ
trống
Giá trị tự động
trống
Không rõkhuyến khích
Icon sizepix

Size at which to display the icon.

Mặc định
trống
Ví dụ
trống
Giá trị tự động
trống
Không rõtùy chọn
Iconicon

Icon to show in the template.

Mặc định
trống
Ví dụ
trống
Giá trị tự động
trống
Không rõkhuyến khích
Page namearticle

Different term instead of 'article' to use in the template.

Mặc định
trống
Ví dụ
trống
Giá trị tự động
trống
Không rõtùy chọn
Notenote

A small note about the stub shown underneath the main text.

Mặc định
trống
Ví dụ
trống
Giá trị tự động
trống
Không rõtùy chọn
Template namename

The name of the template.

Mặc định
trống
Ví dụ
trống
Giá trị tự động
trống
Không rõtùy chọn
Secondary stub categorycategory1

A secondary category into which this stub template puts pages.

Mặc định
trống
Ví dụ
trống
Giá trị tự động
trống
Trangtùy chọn
Tertiary stub categorycategory#

A tertiary category into which this stub template puts pages.

Mặc định
trống
Ví dụ
trống
Giá trị tự động
trống
Trangtùy chọn
Stub category sort prefixtempsort

If set to a value other than 'no', a prefix for sorting pages in the category.

Mặc định
trống
Ví dụ
trống
Giá trị tự động
trống
Không rõtùy chọn
Tertiary stub category sort prefixtempsort#

If set to a value other than 'no', a prefix for sorting pages in the tertiary category.

Mặc định
trống
Ví dụ
trống
Giá trị tự động
trống
Không rõtùy chọn

Xem thêm

Các siêu bản mẫu khác cùng trong gia đình Mô đun:Message box

  • {{Hộp thông báo}} (Ambox) – dùng cho không gian tên Chính (bài viết)
  • {{Hộp thông báo thể loại}} (Cmbox) – dùng cho không gian tên Thể loại
  • {{Hộp thông báo thảo luận}} (Tmbox) – dùng cho không gian tên Thảo luận
  • {{Hộp thông báo hình}} (Imbox) – dùng cho không gian tên Tập tin
  • {{Fmbox}} – các hộp thông báo dạng footer và header
  • {{Ombox}} – dùng cho các không gian tên khác (Thành viên, Wikipedia,…)
  • {{Hộp thông báo}} (Mbox) – tự động kiểm tra không gian tên, dành cho hộp thông báo được sử dụng tại nhiều không gian tên và do đó cần thay đổi kiểu tùy vào trang chúng được dùng

Siêu bản mẫu tương tự:

  • {{Hộp sơ khai}} (Asbox) – siêu bản mẫu dành cho hệ thống bản mẫu sơ khai.
  • {{Dmbox}}, for messageboxes on disambiguation or set-index pages.
  • {{Ivmbox}}, a simple full-width box with default ivory background intended to frame important messages or notices.

Tham khảo

  1. ^ Viết tắt của ([A]rticle [s]tub [box])