BEJ48

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
BEJ48
20171021——BEJ48 Team E广州巡演第一场 3.jpg
Thông tin nghệ sĩ
Nguyên quánBắc Kinh, Trung Quốc
Thể loạiPop
Năm hoạt động2016 (2016)–nay
Hãng đĩaBeijing Star48 Culture & Media Co. Ltd.
Hợp tác vớiSNH48 Group
Websitewww.bej48.com
Thành viên hiện tại
Thành viên BEJ48

BEJ48 (viết tắt của BEIJING) là nhóm nhạc thần tượng Trung Quốc. Bao gồm GNZ48, đây là một trong những nhóm chị em đầu tiên của SNH48. Nhóm có nhà hát riêng, nằm trong Trung tâm mua sắm Chaoyang U-Town ở Bắc Kinh, Trung Quốc. Cùng với GNZ48, các thành viên đầu tiên đã được ra mắt vào ngày 20 tháng 4 năm 2016.

Members[sửa | sửa mã nguồn]

  • Team B
  • Team E
  • Team J
  • Trainee

Sisters Group[sửa | sửa mã nguồn]

Single Units[sửa | sửa mã nguồn]

  • Senbatsu (選拔組)
  • Top 7

Solo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Su Shanshan

Team B[sửa | sửa mã nguồn]

Nghệ Danh Tên Thật Ngày

Sinh

Chiều Cao Nhóm Máu Gen Quê

Quán

Ghi Chú
Hán -Việt Bản Ngữ Hán - Việt Bản Ngữ Latin
Trình Trình 程程 Trình Qua 程戈 Cheng Ge 27/10/1997 162 cm ** SHY 3rd Hắc Long Giang
DDD Đoàn Nghệ Tuyền 段艺璇 Duan YiXuan 19/08/1995 159 cm O SNH 5th Hồ Nam
Tiểu Thiết Hồ Lệ Chi 胡丽芝 Hu LiZhi 08/10/2000 162 cm O 2nd Hồ Nam
Bao Tử 包子 Hồ Hiểu Tuệ 胡晓慧 Hu XiaoHui 24/07/1998 160 cm ** SNH 5th Hà Nam
Lotus Lâm Khê Hà 林溪荷 Lin XiHe 20/06/1998 173 cm B SNH 6th Vân Nam
Lão Lưu Lưu Thù Hiền 刘姝贤 Liu ShuXian 16/04/1994 164 cm ** SNH 6th Sơn Đông
Thanh Tổng Thanh Ngọc Văn 青钰雯 Qing YuWen 18/01/1997 167 cm B SNH 6th Tứ Xuyên
Tô Tô 酥酥 Khúc Mỹ Lâm 曲美霖 Qu MeiLin 08/11 167 cm O 4th Liêu Ninh Đội phó
Thố Tử 兔子 Thẩm Tiểu Ái 沈小爱 Shen XiaoAi 07/12/1997 161 cm O 2nd Quảng Đông
Tiểu Nhãn 小眼 Tôn Hiểu Văn 毛其羽 Sun XiaoYan 29/11/1998 173 cm ** 2nd Hắc Long Giang
Điềm Điềm,

Nãi Phó

Điền Thù Lệ 田姝丽 Tian ShuLi 09/11/1996 165 cm O SNH 5th Giang Tô
Tiểu Hùng 小熊 Hùng Tố Quân 熊素君 Xiong SuJun 09/09/1994 165 cm O SNH 5th Giang Tây
Khuẩn Cô 菌菇 Diêm Minh Quân 闫明筠 Yan MingJun 11/02/1998 171 cm B SNH 4th Hà Nam
Jojo Dương Hâm 杨鑫 Yang Xin 23/11/1998 165 cm ** 3rd Bắc Kinh
Chi Ma 芝麻 Trương Mộng Huệ 张梦慧 Zhang MengHui 03/12/1998 165 cm O SNH 6th Giang Tô Đội trưởng
Ngân Tử 银子 Trương Vũ Hàm 张羽涵 Zhang YuHan 20/03 173 cm ** SHY 2nd Hà Nam
Triệu Thiên Dương 赵天杨 Zhao TianYang 25/12/1995 164 cm ** SHY 3rd Nội Mông
Lý Du Tuyền 李瑜璇 Li YuXuan 07/11/1997 171 cm ** CKG 1st Hồ Bắc Tạm ngưng hoạt động
Mimi Trần Mỹ Quân 陈美君 Chen MeiJun 15/01/1997 162 cm B SNH 5th Quảng Đông Đã tốt nghiệp

Team E[sửa | sửa mã nguồn]

Nghệ Danh Tên Thật Ngày

Sinh

Chiều

Cao

Nhóm

Máu

Gen Quê Quán Ghi Chú
Hán - Việt Bản Ngữ Hán - Việt Bản Ngữ Latin
Tiểu Cự Nhân 小巨人 Trần Thiến Nam 陈倩楠 Chen QianNan 19/03/1998 163 cm ** SNH 6th Thiên Tân
Orange 橙子 Trần Ức Sam 陈亿杉 Chen YiShan 29/06 164 cm ** 7th Tứ Xuyên
Tiểu Lộ 小璐 Trình Vũ Lộ 程宇璐 Cheng YuLu 27/02/1999 160 cm ** 5th Chiết Giang
Tiểu Bắc 小北 Phùng Tư Giai 冯思佳 Feng SiJia 03/01/1999 160 cm ** SNH 6th Chiết Giang
Nanashi

Đoá Đoá

Phùng Nhị Cẩu

朵朵 Phùng Tân Đoá 冯薪朵 Feng XinDuo 24/01/1992 162 cm ** SNH 2nd Liêu Ninh Kiêm nhiệm NII
Đường Đậu 糖豆 Lý Na 李娜 Li Na 22/09/1997 158 cm ** 3th Hà Bắc Đã tốt nghiệp
Nhĩ Khang

Thi Ngạn

诗彦 Lý Thi Ngạn 李诗彦 Li ShiYan 17/03/2003 164 cm ** SNH 6th Hồ Nam Đã tốt nghiệp
饼饼 Lý Tử 李梓 Li Zi 30/08/2000 158 cm AB SNH 6th Tứ Xuyên
Tiểu Thụ 小树 Lưu Thắng Nam 刘胜男 Liu ShengNan 09/09/1997 161 cm ** SNH 6th Hồ Nam
Ngọc Tử 玉子 Mã Ngọc Linh 马玉灵 Ma YuLing 06/10/1999 166 cm ** SNH 6th Tứ Xuyên
Bành Bành 彭彭 Bành Gia Mẫn 彭嘉敏 Peng JiaMin 29/09 165 cm O 4th Quảng Đông
Mạch Nha ( Malt ) 麦芽 Nhậm Mạn Lâm 任蔓琳 Ren ManLin 21/02/1998 166 cm ** 5th Trùng Khánh
433 Tô Sam Sam 苏杉杉 Su ShanShan 23/03/1997 160 cm ** SNH 6th Hồ Bắc
Lan Lan 兰兰 Vương Vũ Lan 王雨兰 Wang YuLan 09/01 168 cm ** SHY 3rd Trùng Khánh
Au

Ba Cân ???

三斤 Hùng Hâm 熊鑫 Xiong Xin 12/04 165 cm O 4th Tứ Xuyên
Tiểu Tinh 小星 Húc Tư Dương 顼凘炀 Xu SiYang 22/03/2000 165 cm ** SNH 6th Nội Mông
Mộc Dịch 木易 Dương Nhất Phàm 杨一帆 Yang YiFan 17/05/1997 162 cm B 1st Tân Cương
Tiểu Khiết

Tiểu khả ái

小洁 Tằng Khiết 曾洁 Zeng Jie 10/12 161 cm ** 7th Giang Tây
Bính Bính 饼饼 Trương Ái Tĩnh 张爱静 Zhang AiJing 03/08/1999 160 cm ** SHY 1st Tứ Xuyên
Kona Trương Tiếu Doanh 张笑盈 Zhang XiaoYing 21/08/1995 163 cm ** SNH 6th Tứ Xuyên
Tiểu Đề Nhi 小蹄儿 Trương Trí Kiệt 张智杰 Zhang ZhiJie 20/06 166 cm ** 7th Thiên Tân
Cao Uý Nhiên 高蔚然 Gao WeiRan 08/10/1997 166 cm ** 4th Hà Nam Tạm ngưng hoạt động
Lý Lệ Mãn 李丽满 Li LiMan 01/11 ** 5th Quảng Đông Đã tốt nghiệp
Tiểu Du Vương Gia Du 王嘉瑜 Wang JiaYu ** SHY 3rd Trùng Khánh Đã tốt nghiệp
Thông Thông Tang Thông 臧聪 Zang Cong 21/02 ** SHY 2nd Sơn Đông Đã tốt nghiệp
Trương Đan Đan 张丹丹 Zhang DanDan 02/10 160 cm ** 4th Hà Bắc Đã tốt nghiệp


Team J[sửa | sửa mã nguồn]

Nghệ Danh Tên Thật Ngày

Sinh

Chiều

Cao

Nhóm

Máu

Gen Quê Quán Ghi Chú
Hán - Việt Bản Ngữ Hán - Việt Bản Ngữ Latin
Bạch Bạch 白白 Bách Hân Dư 柏欣妤 Bai XinYu 25/01/1997 166 cm ** CKG 1st Giang Tô
Trần Nhã Ngọc 陈雅钰 Chen YaYu 04/10/1996 156 cm O 1st Hồ Bắc Tạm Ngưng Hoạt Động
Phòng Lôi 房蕾 Fang Lei 21/07/1997 167 cm AB 1st Sơn Đông Tạm Ngưng Hoạt Động
Cát Ti Kỳ 葛司琪 Ge SiQi 08/09/1997 166 cm B 1st Hắc Long Giang
Hoàng Ân Như 黄恩茹 Huang EnRu 05/05/1997 165 cm O 1st Chiết Giang
Hàn Gia Lạc 韩家乐 Han JiaLe 24/04/1996 163 cm ** SHY 1st Hồ Nam
Hà Dương Thanh Thanh 何阳青青 HeYang QingQing 21/07/1997 163 cm ** 3rd Hồ Bắc
Kim La Tái 金锣赛 Jin LuoSai 04/07 164 cm B 2nd Chiết Giang
Lưu Nhàn 刘闲 Liu Xian 27/09/1997 159 cm A 1st Tứ Xuyên
Nhất Nhất 一一 Lưu Nhất Phi 刘一菲 Liu YiFei 07/12 160 cm A 2nd Sơn Đông Đội phó
Yokie Tôn Ngữ San 孙语姗 Sun YuShan 13/09/2000 169 cm B 1st Sơn Đông
Đường Lâm 唐霖 Tang Lin 21/03/1999 158 cm B SHY 3rd Liêu Ninh
Cẩu Tử Vương Vũ Huyên 王雨煊 Wang YuXuan 23/05/1999 162 cm A 1st Hà Nam
Nhị Mao Dương Diệp 杨晔 Yang Ye 23/03/1997 168 cm ** 1st Nội Mông Đội trưởng
Miêu Miêu 喵喵 Diệp Miêu Miêu 叶苗苗 Ye MiaoMiao 13/07/1999 160 cm A 1st An Huy
Trương Hoài Cẩn 张怀瑾 Zhang HuaiJin 11/05/1997 159 cm O 1st Liêu Ninh
Châu Tương 周湘 Zhou Xiang 18/03/2001 161 cm ** 4th Giang Tây
Lâu Chú 楼澍 Lou Shu 20/02/2001 162 cm ** 4th Chiết Giang Đã tốt nghiệp
Nhậm Tâm Di 任心怡 Ren XinYi 18/10/1997 166 cm O 1st Sơn Tây Đã tốt nghiệp
Trịnh Khiết Lệ 郑洁丽 Zheng JieLi 21/06 162 cm ** SHY 1st Quảng Đông Đã tốt nghiệp

Danh sách đĩa nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

EPs[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên Thời Gian
1 The Awaking

(元气觉醒)

06.09.2016
2 Smiling Sunflower

(微笑的向日葵)

06.01.2017
3 Manifesto

(宣言)

Tuyên Ngôn 01.04.2017
4 Bai Bian Jingtanhao

(百变惊叹号)

Dấu Chấm Than Bất Biến 30.09.2017
5 Once Upon the Light of Dawn

(晨曦下的我们)

Chúng ta dưới ánh ban mai 27.03.2019


Other EPs[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên Thời Gian
1 Zuichu de Zhuyuan

(最初的祝愿)

24.12.2017
2 Eyes on me 26.03.2018
3 NOW AND FOREVER

(此刻到永远)

Bây giờ và mãi mãi 20.12.2018

Stage Albums[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên Thời Gian
1 Team B 3rd Stage "B A FIGHTER"

(Team B 3rd Stage 「B A FIGHTER」)

20.01.2018
2 Team J 2nd Stage "HAKUNA MATATA"

(Team J 2nd Stage 「HAKUNA MATATA」)

22.07.2018
3 Team E 3rd Stage "Yǔhuà Chéng Dié"

(Team E 3rd Stage 「羽化成蝶」)

19.10.2019


Team B[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên Thời Gian
1 (Goddess of the Theater) 剧场女神 Nữ Thần Nhà Hát 29.04.2016 - 30.09.2016
2 (Heart Journey) 心的旅程 Hành Trình Trái Tim 02.10.2016 - 09.04.2017
3 (Eighteen Shining Moments) 十八个闪耀瞬间 18 Khoảnh Khắc Lấp Lánh 14.04.2017 - 24.12.2017
4 B A FIGHTER B A FIGHTER 19.01.2018 - Now
5 十八个闪耀瞬间—绝密代码

(Eighteen Shining Moments - Secret Code)

03.05.2015 - Now


Team E[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên Thời Gian
1 (Pajama Drive) 不眠之夜 Đêm Không Ngủ 30.04.2016 - 17.12.2016
2 (Fantasy Coronation) 奇幻加冕礼 24.12.2016 - 22.04.2018
3 UNIVERSE UNIVERSE 30.04.2018 - 25.11.2018
4 UNIVERSE 2.0 UNIVERSE 2.0 01.12.2018 - 13.10.2019
5 (Eclosion Into Butterflies) 羽化成蝶 Vũ Hoá Thành Bướm 18.01.2019 - Now


Team J[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên Thời Gian
1 (Exclusive Party) 专属派对 Bữa Tiệc Độc Quyền 29.10.2016 - 17.09.2017
2 (Because I Like You) 因为喜欢你 23.09.2017 - 30.04.2018
3 (Because I Like You 2.0) 因为喜欢你 2.0 05.05.2018 - 08.07.2018
4 HAKUNA MATATA HAKUNA MATATA 14.07.2018 - Now
5 (Dream Banner) 梦想的旗帜 13.07.2019 - Now



Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]