SNH48

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
SNH48
SNH48 第二届总选举 10.jpg
Thông tin nghệ sĩ
Nguyên quánThượng Hải (Trung Quốc)
Thể loạiNhạc pop
Năm hoạt động2012 (2012)–nay
Hãng đĩaNinestyle Model Agency
Ninestyle Music
Shanghai Star48 Culture & Media Co. Ltd.
Hợp tác vớiBEJ48
GNZ48
SHY48
CKG48
Websitewww.snh48.com
Thành viên hiện tại
SNH48 members

SNH48 (S.N.H. Forty-eight) là một nhóm nhạc thần tượng nữ đặt trụ sở tại Thượng Hải, Trung Quốc.[1] Đây là nhóm chị em thứ hai của AKB48 bên ngoài Nhật Bản. Dựa theo quan niệm của Yasushi Akimoto người thành lập nhóm nhạc AKB48 "thần tượng bạn có thể gặp mặt", SNH48 bao gồm nhiều thành viên nữ nằm trong độ tuổi khoảng 20, họ thường xuyên biểu diễn trong nhà hát riêng của nhóm và giao lưu với người hâm mộ chủ yếu qua các sự kiện nắm tay.[2] Những thành viên thuộc thế hệ đầu tiên ra mắt vào ngày 15 tháng 11 năm 2012[2] trong đó bao gồm 26 thành viên nội địa và 2 thành viên đến từ AKB48 Sae MiyazawaMariya Suzuki.[3]

Có hơn 200 thành viên nữ thuộc SNH48 và các nhóm chị em của nó bao gồm BEJ48, GNZ48CKG48. Tập đoàn này thuộc sở hữu của các công ty Trung Quốc NineStyle và Star48

Đến năm 2015, SNH48 tách ra khỏi 48 Group, chính thức nhóm không còn là nhóm chị em của AKB48.

Sisters Group[sửa | sửa mã nguồn]

Giáng sinh 2017
16 tháng 12 năm 2017
Show ngày 28 tháng 7 năm 2018

Units[sửa | sửa mã nguồn]

  • 7senses
  • HO2
  • BlueV
  • Color Girls
  • Demoon

Former Units[sửa | sửa mã nguồn]

  • Seine River
  • ElectroEyes Girls
  • Style7

Single Units[sửa | sửa mã nguồn]

  • Senbatsu
  • Top Girls
  • Undergirls
  • Next Girls
  • Future Girls
  • Janken Senbatsu

Star Palace[sửa | sửa mã nguồn]

  • Cúc Tịnh Y
  • Lý Nghệ Đồng


Thành viên[sửa | sửa mã nguồn]

Team NII[sửa | sửa mã nguồn]

Nghệ danh Tên thật Ngày sinh Chiều cao Cân nặng Nhóm máu Quê quán Thế hệ Ghi chú
Hán-Việt Bản ngữ Hán-Việt Bản ngữ Latin
Đoá tử

Đóa Đóa

Nanashi

Phùng tổng

Phùng Tân Đóa 冯薪朵 Feng XinDou 24/01/1992 162 cm ** Liêu Ninh 2 HO2 (Kiêm nhiệm)
A Hoàng

Đình Đình-San

Kotete

Hoàng Đình Đình 黄婷婷 Huang TingTing 08/09/1992 165 cm ** Giang Tô 2
Hiểu Hiểu 晓晓 Hà Hiểu Ngọc 何晓玉 He XiaoYu 31/10/1992 167 cm ** Hồ Bắc 2 Đội Phó
Đại Ca Lisa Lu [4] 大哥 Lục Đình 陆婷 Lu Ting 18/12/1992 164 cm A Thượng Hải 2 HO2 (Kiêm nhiệm)
Sui Sui 碎碎 Châu Di 周怡 Zhou Yi 13/06/1993 162 cm ** Chiết Giang 5
Haha Tỷ 呵呵姐 Trần Giai Oánh 陈佳莹 Chen JiaYing 12/07/1993 165 cm ** Thượng Hải 2 Đã tốt nghiệp
Xoa Xoa 叉叉 Trương Vũ Hâm 张雨鑫 Zhang YuXin 01/03/1994 165 cm ** Hà Nam 3
LiZi Lật Tử 栗子 Trương Di 张怡 Zhang Yi 22/6/1994 164 cm O An Huy 5 Demoon (Kiêm nhiệm)
Akira Triệu Việt 赵粤 Zhao Yue 29/04/1995 166 cm ** Quảng Đông 2 7senses (Kiêm nhiệm)
Ai-chan 爱酱 Dịch Gia Ái 易嘉爱 Yi JiaAi 07/06/1995 160 cm ** Quảng Đông 2 Đội Trưởng
Ảnh Tư, Ảnh Tử 影姿,影子 Lưu Khiết 刘洁 Liu Jie 01/08/1995 167 cm O Giang Tô 10
MengMeng 懵懵 Vương Thi Mông 王诗蒙 Wang Shi Meng 01/11/1995 167 cm ** Liêu Ninh
Tiểu Ngôn Hứa Dật 许逸 Xu Yi 07/10/1995 163 cm O Tứ Xuyên 7
Nhan Thấm 颜沁 Yan Qin 29/05/2001 163 cm A Hà Nam 11
Trương Thiến 张茜 Zhang Xi 27/08/1996 157 cm ** Cam Túc 9
Triệu Giai Nhụy 赵佳蕊 Zhao Jia Rui 19/11/2001 172 cm ** Hắc Long Giang SHY 1st
Đại Mỹ Kỳ 大美琪 Lý Mỹ Kỳ 李美琪 Li Mei Qi 29/05/2001 170 cm O Hồ Bắc 9
FeiFei 肥肥 Lô Thiên Huệ 卢天慧 Lu TianHui 08/12/2000 165 cm ** Liêu Ninh SHY 1st
ZhouZhou 周周 Châu Thi Vũ 周诗雨 Zhou Shi Yu 11/04/1998 164 cm ** Giang Tô 9
Tiểu Hắc 小黑 Mã Phàm 马凡 Ma Fan 20/03/1996 160 cm ** Tứ Xuyên 8
BeiXin 背心 Lưu Bội Hâm 刘佩鑫 Liu PeiXin 1/11/1995 170 cm B Liêu Ninh 3 Đã tốt nghiệp
Răng Vàng Thỏ 金兔牙 Kim Oánh Nguyệt 金莹玥 Jin YingYue 26/05/1996 171 cm B Giang Tô 7
Tiếu Ca Ca 小哥哥 Quách Thiến Vân 郭倩芸 Guo QianYun 4/4/1997 170 cm B Giang Tô 8 Đã tốt nghiệp
XiLou 兮落 Đào Ba Nhĩ 陶波尔 Tao BoEr 20/6/1998 164 cm A Trùng Khánh 8 Đã tốt nghiệp
Cà ri 咖喱 Loan Gia Nghi 栾嘉仪 Luan JiaYi 26/11/1999

26/11/1999

164 cm O Bắc Kinh 10
NiZi 妮子 Tạ Ny 谢妮 Xie Ni 2/2/2000 161 cm ** Thượng Hải 3
Tiểu Lâm 小林 Châu Duệ Lâm 周睿林 Zhou RuiLin 01/06/2004 163 cm A Trùng Khánh 10 Overseas Trainee
Viên Viên 渊渊 Nghiêm Giảo Quân 严佼君 Yan JiaoJun 29/4/1995 162 cm O Hồ Bắc 5 Đã tốt nghiệp
Giá Đậu 豆芽 Trần Vấn Ngôn 陈问言 Chen WenYan 27/01/1994 165 cm A Quảng Đông 2 Đã tốt nghiệp
17 十七 Cung Thi Kỳ 龚诗淇 Gong ShiQi 05/05/1998 165 cm ** Trùng Khánh 2 Đã tốt nghiệp
Juzi 橘子 Lưu Cúc Tử 刘菊子 Liu JuZi 12/12/1998 165 cm A Hồ Bắc 7 Đã tốt nghiệp
Tình Tỷ Tỷ 晴格格 Hác Uyển Tình 郝婉晴 Hao WanQing 1/10/1993 165 cm B Sơn Đông 3 Đã tốt nghiệp
Ame Từ Ngôn Vũ 徐言雨 Xu YanYu 10/11/1993 ** 2 Đã tốt nghiệp
Yaya 丫丫 Trương Nhã Mộng 张雅梦 Zhang YaMeng 21/04/1996 167 cm A Vân Nam 7 Đã tốt nghiệp
Tiểu Cúc

Kiku

小鞠 Cúc Tịnh Y 鞠婧祎 Ju JingYi 18/06/1994 159 cm 46 kg ** Tứ Xuyên 2 Đã tốt nghiệp
Ruri Tằng Diễm Phân 曾艳芬 Zeng YanFen 30/01/1991 158 cm ** Quảng Đông 2 Đã tốt nghiệp
Angel Đường An Kỳ 唐安琪 Tang AnQi 07/09/1992 168 cm A Hồ Bắc 2 Tạm ngưng hoạt động

Team SII[sửa | sửa mã nguồn]

Nghệ danh Tên thật Ngày sinh Chiều cao Cân nặng Nhóm máu Quê quán Thế hệ Ghi chú
Hán-Việt Bản ngữ Hán-Việt Bản ngữ Latin
Đại C 大C Từ Thần Thần 徐晨辰 Xu ChenChen 20/06/1990 161 cm O Giang Tô 1
Tư Tư 思思 Trần Tư 陈思 Chen Si 14/09/1991 163 cm O Hà Nam 1
Momo 莫莫 Mạc Hàn 莫寒 Mo Han 07/01/1992 163 cm O Quý Châu 1 BlueV (Kiêm nhiệm)
Vân tỷ, Doãn Vân Tưởng Vân 蒋芸 Jiang Yun 27/03/1992 170 cm B Giang Tô 2
Tiêu Âm Tỷ Khổng Tiếu Ngâm 孔肖吟 Kong XiaoYin 11/04/1992 164 cm AB Liêu Ninh 1 7senses (Kiêm nhiệm)
Ngốc Manh Đới Manh 戴萌 Dai Meng 08/02/1993 169 cm O Thượng Hải 1 7senses (Kiêm nhiệm); đội phó
Mao Mao 毛毛 Lý Vũ Kỳ 李宇琪 Li Yu Qi 26/02/1993 168 cm 50 kg O Thiểm Tây 1 BlueV (Kiêm nhiệm)
Tiểu Ngải 小艾 Trần Quan Tuệ 陈观慧 Chen GuanHui 28/08/1993 161 cm 44 kg A Quảng Đông 1 Đã tốt nghiệp
Koala 考拉 Viên Đan Ny 袁丹妮 Yuan DanNi 07/08/1994 162 cm 42 kg A Cam Túc 3
Tiểu Tiền 小钱 Tiền Bội Đình 钱蓓婷 Qian BeiTing 07/05/1995 162 cm O Thượng Hải 1 Đội trưởng
Nhuế Ca, Tam Ca 三妹 Tôn Nhuế 孙芮 Sun Rui 29/07/1995 170 cm A Hắc Long Giang 2 BlueV (Kiêm nhiệm)
Ngũ Chiết 五折 Ngô Triết Hàm 吴哲晗 Wu ZheHan 26/08/1995 173 cm 50 kg O Chiết Giang 1 Demoon (Kiêm nhiệm)
Kiki Hứa Giai Kỳ 许佳琪 Xu JiaQi 27/08/1995 170 cm 55 kg AB Chiết Giang 1 7senses (Kiêm nhiệm)
Chân Chân 腿腿 Triệu Diệp 赵晔 Zhao Ye 28/08/1995 170 cm B Giang Tô 3 Tạm ngưng hoạt động
Giác Giác 珏珏 Thành Giác 成珏 Cheng Jue 03/01/1996 167 cm ** Thượng Hải 6 Trainee
YR, Tiểu Tiên Nữ YR, 小仙女 Từ Y Nhân 徐伊人 Xu YiRen 20/2/1996 169 cm O Triết Giang 3 Idol FT
Tako Trương Ngữ Cách 张语格 Zhang YuGe 11/05/1996 170 cm A Hắc Long Giang 1 7senses (Kiêm nhiệm)
Coco Thiệu Tuyết Thông 邵雪聪 Shao XueCong 28/8/1996 165 cm B Hà Bắc 4
Tăng Oa, Tăng Tăng 增锅, 增增 Lưu Tăng Diễm 刘增艳 Liu ZengYan 31/8/1996 157 cm B Tứ Xuyên 5
Loan Loan 湾湾 Khâu Hân Di 邱欣怡 Qiu XinYi 11/01/1997 165 cm A Đài Bắc 1
Pinky Phan Yến Kỳ 潘燕琦 Pan YanQi 25/02/1997 166 cm B Triết Giang Trainee
Ôn Ôn, Dâu Tây 温温 Ôn Tinh Tiệp 温晶婕 Wen Jing Jie 15/03/1997 162 cm ** Tứ Xuyên 2
Dương Lệnh Nghi 杨令仪 Yang LingYi 15/04/1997 166 cm O Hồ Bắc 9 IDOL FT
001 口口一 Lữ Nhất 吕一 Lv Yi 27/06/1997 164 cm A Trùng Khánh 7 Team X
Dư Chấn 余震 Viên Vũ Trinh 袁雨桢 Yuan YuZhen 10/01/1998 162 cm ** Hà Nam 2
Lạc Lạc 络络 Từ Tử Hiên 徐子轩 Xu ZiXuan 30/03/1998 176 cm ** Liêu Ninh 2 Đã tốt nghiệp
Mạo Mạo 冒冒 Trần Tuấn Vũ 陈俊羽 Chen JunYu 16/11/2002 158 cm ** Tứ Xuyên SHY48 3rd
毛蛋 Chu Tiểu Đan 朱小丹 Zhu XiaoDan 21/05/2000 166 cm ** Thượng Hải 9 Tạm ngưng hoạt động
Lệ Lệ Trư 丽丽猪 Lưu Lệ Thiên 刘丽千 Liu LiQian 13/07/2000 172 cm ** Hồ Bắc 12
Ngư Tử 鱼籽 Trần Vũ Tư Chen YuZi 29/06 165 cm ** Thượng Hải 12
Đại Kiếm Tử 大钳子 Triệu Hàn Thiến 赵韩倩 Zhao HanQian 07/07/2000 163 cm O Chiết Giang 7 Đã tốt nghiệp
Savoki Triệu Gia Mẫn 赵嘉敏 Zhao Jia Min 22/07/1998 168 cm 44 kg ** Thâm Quyến 1 Đã tốt nghiệp
Tiểu Song Thẩm Chi Lâm 沈之琳 Shen Zhi Lin 26/11/1994 163 cm O Thượng Hải 2 Trainee
Mẫn Mẫn 敏敏 Thang Mẫn 汤敏 Tang Min 03/09/1996 164 cm B Thượng Hải 1 Đã tốt nghiệp
Tiểu Vũ 小羽 Tưởng Vũ Hy 蒋羽熙 Jiang YuXi 18/02/2000 171 cm ** Sơn Tây 1 Đã tốt nghiệp
Kong Ju 空巨 Đổng Chỉ Y 董芷依 Dong ZhiYi 20/08/1993 161 cm A Quý Châu 1 Đã tốt nghiệp

Team HII[sửa | sửa mã nguồn]

Nghệ danh Tên thật Ngày

sinh

Chiều

cao

Nhóm

máu

Quê

quán

Thế

hệ

Ghi chú
Hán - Việt Bản ngữ Hán - Việt Bản ngữ Latin
Kame-chan Từ Hàm 徐晗 Xu Han 15/01/1993 162 cm O Tứ Xuyên 3 Đã tốt nghiệp
Tiểu Tứ 小四 Lâm Tư Ý 林思意 Lin SiYi 05/04/1994 166 cm O Chiết Giang 2
Luna Lâm Nam 林楠 Lin Nan 23/06/1994 168 cm ** Quảng Đông 3
Eliwa Hứa Dương Ngọc Trác 许杨玉琢 Xu Yang YuZhuo 25/09/1995 163 cm ** Hồ Nam 3 7sense (kiêm nhiệm)
Sam Bảo 杉宝 Khương Sam 姜杉 Jiang Shan 06/10/1995 164 cm ** Hà Nam 5
Rong biển 紫菜 Trương Hân 张昕 Zhang Xin 19/10/1995 168 cm A Quảng Đông 3 Đội Phó

Kiêm nhiệm GNZ48 NIII

Faka 发卡 Lý Nghệ Đồng 李艺彤 Li YiTong 23/12/1995 164 cm AB Thiểm Tây 2 Đã tốt nghiệp
萌萌 Lý Ngọc Thiến 李玉倩 Li YuQian 28/05/1997 164 cm ** An Huy 9
NaNa 娜娜 Vạn Lệ Na 万丽娜 Wan LiNa 02/10/1997 158 cm ** Giang Tây 2 Đội Trưởng, BlueV (kiêm nhiệm)
Dao Dao 瑶瑶 Thẩm Mộng Dao 沈梦瑶 Shen MengYao 14/08/1998 167 cm O Thượng Hải 5
Phán Phán 盼盼 Trần Phán 陈盼 Chen Pan 04/11/1998 163 cm O Trùng Khánh 9
Tịnh Tịnh 静静 Hách Tịnh Di 郝婧怡 Hao JingYi 23/02/1999 171 cm B Thiểm Tây CKG 1st
Vũ San 雨伞 Tống Vũ San 宋雨珊 Song YuShan 14/06/1999 163 cm ** Hà Nam 5
77 七七 Thích Dư Châu 戚予珠 Qi YuZhu 19/06/1999 166 cm O Tứ Xuyên 10
Yoki

017

Viên Nhất Kỳ 袁一琦 Yuan YiQi 19/03/2000 167 cm O Tứ Xuyên 7 Demoon (Kiêm nhiệm)
Jenny 珍妮 Tôn Trân Ny 孙珍妮 Sun ZhenNi 05/05/2000 164 cm O Thượng Hải 6
Baby Lâm Thư Tình 林舒晴 Lin ShuQing 28/05/2000 158 cm ** Phúc Kiến CKG 1st
Tiểu Quách 小郭 Quách Sảng 郭爽 Guo Shuang 19/06/2000 164 cm ** Tứ Xuyên CKG 3rd
Bội Gia 珮爷 Hồng Bội Vân 洪珮雲 Hong PeiYun 07/01/2001 162 cm B Thượng Hải 5
Nguyên Nguyên 源源 Phí Thẩm Nguyên 费沁源 Fei QinYuan 20/03/2001 159 cm AB Thượng Hải 5
11 Vương Dịch 王奕 Wang Yi 06/06/2001 169 cm ** Giang Tô 8
Điềm Điềm 甜甜 Vương Hân Nhan Điềm Điềm 王欣颜甜甜 Wang XinYanTianTian 13/09/2001 163 cm ** Quý Châu 9
猪蹄 Tưởng Thư Đình 蒋舒婷 Jiang ShuTing 18/06/2002 164 cm O Chiết Giang 5
Giang Tiểu Hâm 江小鑫 Giang Hâm 江鑫 Jiang Xin 18/01 157 cm ** Trùng Khánh 12

Team X[sửa | sửa mã nguồn]

Nghệ Danh Tên Thật Ngày

Sinh

Chiều

Cao

Nhóm

Máu

Quê

Quán

Gen Ghi Chú
Hán - Việt Bản Ngữ Hán - Việt Bản Ngữ Latin
天草 Vương Hiểu Giai 王晓佳 Wang XiaoJia 31/05/1993 170 cm B Hồ Nam 4
Khôi Khôi 灰灰 Phùng Hiểu Phi 冯晓菲 Feng Xiao Fei 17/10/1995 160 cm B Hà Nam 4
News 新闻 Tôn Hâm Văn 孙歆文 Sun XinWen 04/11/1995 170 cm B Thượng Hải 4
Soso Trương Quỳnh Dư 张琼予 Zhang QiongYu 21/01/1997 163 cm ** Chiết Giang 6 Kiêm nhiệm Demoon

Kiêm nhiệm GNZ48 G

碳酸 Trương Đan Tam 张丹三 Zhang DanSan 28/04/1997 162 cm AB Hồ Bắc 4 Kiêm nhiệm Demoon
Kokoro Lữ Nhất 吕一 Lv Yi 27/06/1997 164 cm A Trùng Khánh 7 Kiêm nhiệm BlueV
冉冉 Tống Hân Nhiễm 宋昕冉 Song XinRan 08/07/1997 165 cm O Sơn Đông 4
桃子 Lý Chiêu 李钊 Li Zhao 23/05/1998 165 cm ** Hồ Nam 4 Đội trưởng
笨笨 Tạ Thiên Y 谢天依 Xie TianYi 24/06/1998 168 cm A Bắc Kinh 4
Sky Kỳ Tĩnh 祁静 Qi Jing 07/07/1998 167 cm ** Thượng Hải 7
Lynn,

Đại Đầu

Trần Lâm 陈琳 Chen Lin 23/07/1998 165 cm O Thượng Hải 4
蔚蔚 Nhiễm Uý 毛译晗 Ran Wei 21/05/1999 160 cm ** Tứ Xuyên CKG 1st
Cửu Cửu 九九 Uông Giai Linh 汪佳翎 Wang JiaLing 13/07/1999 172 cm O Phúc Kiến 4
Vũ Vũ 羽羽 Phan Anh Kỳ 潘瑛琪 Pan YingQi 27/09/1999 164 cm AB Thượng Hải 5
Lưu Tĩnh Hàm 刘静晗 Liu JingHan 04/10/1999 168 cm ** Liêu Ninh SHY 1st Tạm ngưng hoạt động
七七 Vương Phi Nghiên 王菲妍 Wang FeiYan 27/01/2000 166 cm ** Liêu Ninh SHY 2nd
Pao Pao 抛抛 Lý Tinh Vũ 李星羽 Li XingYu 06/02/2000 163 cm O Thượng Hải 9
Nhị Thuỷ 二水 Dương Băng Di 杨冰怡 Yang BingYi 26/07/2000 165 cm AB Hải Nam 4 Đội phó

Kiêm nhiệm Demoon

Mộc Mộc 沐沐 Trương Gia Dư 张嘉予 Zhang JiaYu 15/06/2001 169 cm B Chiết Giang 6
Muội Muội 妹妹 Lô Tĩnh Bình 鲁静萍 Lu JingPing 03/06/2002 163 cm B Giang Tô 10
Lộc Nhi

Tiểu Lộc

鹿儿

小鹿

Phan Lộ Dao 潘璐瑶 Pan LuYao 10/07 165 cm ** Thượng Hải 12

Danh sách đĩa nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

EPs[sửa | sửa mã nguồn]

# Tên Thời Gian
1 Heavy Rotation

(无尽旋转)

Heavy Rotation 13/06/2013
2 Flying Get

(飞翔入手)

Flying Get 02/08/2013
3 Koi Suru Fortune Cookie

(爱的幸运曲奇)

Koi Suru Fortune Cookie 25/11/2013
4 Heart Ereki

(心电感应)

Heart Ereki 12/03/2014
5 UZA

(呜吒)

UZA 12/10/2014
6 GIVE ME FIVE!

(青春的约定)

GIVE ME FIVE! 15/01/2015
7 After Rain

(雨季之后)

After Rain 28/03/2015
8 Manatsu no Sounds Good!

(盛夏好声音)

Manatsu no Sounds Good! 15/05/2015
9 Halloween Night

(万圣节之夜)

Halloween Night 12/10/2015
10 New Year's Bell

(新年的钟声)

New Year's Bell 28/12/2015
11 Yuan Dongli

(源动力)

Nguyên Động Lực 31/03/2016
12 Dream Land

(梦想岛)

Hòn Đảo Ước Mơ 20/05/2016
13 Princess's Cloak

(公主披風)

Áo Choàng Công Chúa 12/10/2016
14 Happy Wonder World

(新年这一刻)

Happy Wonder World 20/12/2016
15 Bici de Weilai

(彼此的未來)

Tương Lai Của Chúng Ta 17/03/2017
16 Summer Pirates

(夏日檸檬船)

Thuyền Chanh Ngày Hè 19/05/2017
17 Dawn in Naples

(那不勒斯的黎明)

Bình Minh Ở Napoli 18/10/2017
18 Sweet Festival

(甜蜜盛典)

Sweet Festival 24/12/2017
19 The future movement

(未来的楽章)

Chương Nhạc Tương Lai 26/03/2018
20 Forest Theorem

(森林法则)

Quy Luật Rừng Xanh 17/05/2018
21 Endless Story

(魔女的诗篇)

Áng Thơ Ma Nữ 19/10/2018
22 NOW AND FOREVER

(此刻到永远)

Bây Giờ Và Mãi Mãi 20/12/2018
23 Our Journey

(我们的旅程)

Hành Trình Của Chúng Ta 20/03/2019
24 Dream in a Summer

(那年夏天的梦)

Giấc Mơ Mùa Hè Năm Ấy 13/05/2019
25 Bài Ca Thời Gian 16/09/2019

Stage Albums[sửa | sửa mã nguồn]


  1. ^ AKB48グループ今度は上海 (bằng tiếng Nhật). Asahi Shimbun. Ngày 23 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 15 tháng 12 năm 2012. 
  2. ^ a ă “关于SNH48” (bằng tiếng Trung Quốc). SNH48中国官方网站. Truy cập ngày 15 tháng 12 năm 2012. 
  3. ^ “SNH48 Sub unit 7SENSES Comeback single New Plan” (bằng tiếng Anh). Shukan Bunshun. 1 tháng 9 năm 2019. Truy cập ngày 2 tháng 9 năm 2019. 
  4. ^ “Fakta CGM48 Member Audisi” (bằng tiếng Indonesia). Shukan Bunshun. 2 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2019.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)