Bank of America

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Bank of America Corporation
Loại hình
Đại chúng
Mã niêm yết
Ngành nghề Banking, Financial services
Tiền thân Bank America
NationsBank
Thành lập 1998 (hiện tại)
1904 với tên gọi Bank of Italy (1998 (hiện tại)
1904 với tên gọi Bank of Italy
)
[1]
Người sáng lập Amadeo Giannini
Trụ sở chính Bank of America Corporate Center
100 North Tryon Street
Charlotte, North Carolina
, Hoa Kỳ
Khu vực hoạt động Toàn cầu
Nhân viên chủ chốt
Charles O. Holliday
(Chủ tịch)
Brian T. Moynihan
(Chủ tịch công ty & CEO)
Sản phẩm Vay tiêu dùng, ngân hàng doanh nghiệp, tài chính và bảo hiểm, ngân hàng đầu tư, mortgage loans, private banking, private equity, quản lý tài sản, thẻ tín dụng,
Doanh thu tăng 88,94 tỷ USD (2013)[2]
tăng 16,17 tỷ USD (2013)[2]
tăng 11,43 tỷ USD (2013)[2]
Tổng tài sản giảm 2.102 tỷ USD (2013)[2]
Tổng vốn chủ sở hữu giảm US$ 232.6 tỷ đô la Mỹ (2013)[2]
Số nhân viên
245.452 (2013)[3]
Chi nhánh Bank of America Home Loans, Bank of America Merrill Lynch
Công ty con Merrill Lynch, U.S. Trust Corporation
Website BankofAmerica.com
Tham khảo
[4]
Pyramid-shaped Bank of America building towers over Interstate 410 in San Antonio, Texas.

Bank of America (viết tắt là BoA) là một ngân hàng đa quốc gia và công ty dịch vụ tài chính Mỹ có trụ sở tại Charlotte, North Carolina. Đây là công ty cổ phàn ngân hàng lớn thứ hai ở Hoa Kỳ tính theo tài sản. Tính đến năm 2013, Bank of America là công ty lớn thứ hai mươi mốt ở Mỹ tính theo tổng doanh thu. Năm 2010, tạp chí Forbes liệt kê Bank of America là công ty lớn thứ ba thế giới.

Vụ mua lại ngân hàng Merrill Lynch năm 2008 đã khiến Bank of America trở thành công ty quản lý tài sản lớn nhất thế giới và là một tổ chức tham gia chính trong thị trường ngân hàng đầu tư. Tài sản ngân hàng này năm 2013 là 2102 tỷ USD, thu nhập thuần năm 2013 là 11,43 tỷ USD. Ngày 21/8/2014, ngân hàng này đã chấp nhận khoản tiền phạt gần 17 tỷ USD do tội lừa dối khách hàng khi tiến hành các hoạt động liên quan tới những khoản cho vay dưới chuẩn, căn nguyên đẩy nền kinh tế Hoa Kỳ rơi vào cuộc đại suy thoái 2007-2009.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Bank of America Corporation”. Encyclopædia Britannica. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2011. 
  2. ^ a ă â b c “Bank of America Financial Statements”. MSN Money. 
  3. ^ “Corporate Social Responsibility 2013 Report” (PDF). About Bank of America - Service, Commitment & Philanthropy. tr. 10. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2014. 
  4. ^ Key people: Son, Hugh (ngày 20 tháng 8 năm 2011). “BofA expects 3,500 job cuts”. The News Journal (New Castle, DE: Gannett). Truy cập ngày 20 tháng 8 năm 2011.