Binh nhất

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Cầu vai Chiến sĩ bậc 1 công an nhân dân Việt Nam

Binh nhất (B1) hay Chiến sĩ bậc 1 đối với công an (tiếng Anh: Private first class), là một cấp bậc quân sự trong lực lượng vũ trang của nhiều quốc gia.[1][2][3]

Binh nhất theo quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Công dân phục vụ có thời hạn trong lực lượng công an nhân dân sau khi kết thúc khóa huấn luyện nghiệp vụ có thể được phong quân hàm Chiến sĩ bậc 1.[1]

Đối với quân đội nhân dân, sau khi nhập ngũ và được cấp quân hàm Binh nhì, sau 6 tháng không vi phạm kỉ luật sẽ được thăng quân hàm lên Binh nhất (B1).[1]

Cấp hiệu quân hàm Binh nhất có dạng hai vạch hình chữ V ">>" màu đỏ đối với quân đội và màu vàng đối với công an.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a b c d “VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐIỀU LỆ PHỤC VỤ CỦA HẠ sĩ quan, BINH SỸ QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM”. thuvienphapluat.vn. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2023.[cần nguồn tốt hơn]
  2. ^ “Binh nhất Đặng Ngọc Sơn trả 30 triệu đồng cho người đánh rơi”. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2015.
  3. ^ “Lập nghiệp từ tiền phụ cấp anh lính binh nhất”. VnExpress. 22 tháng 2 năm 2010. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2023.
  4. ^ “LOI N° 2005-43 DU 26 JUIN 2006” (PDF). ilo.org (bằng tiếng Pháp). National Assembly (Benin). 26 tháng 6 năm 2006. tr. 19–20, 35–36. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2021.
  5. ^ “LOI N° 037-2016/AN PORTANT CONDITIONS D'AVANCEMENT DES PERSONNELS D'ACTIVE DES FORCES ARMEES NATIONALES” (PDF) (bằng tiếng Pháp). 2015. tr. 17–21. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2021.
  6. ^ “LOI N° 019-2015/CNT PORTANT STATUT GENERAL DES PERSONNELS DES FORCES ARMEES NATIONALES” (PDF) (bằng tiếng Pháp). 2014. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2021.
  7. ^ “Loi organique N°1/ 04 du 20 février 2017 portant Missions, Organisation, Composition, Instruction, Conditions de service et Fonctionnement de la Force de Défense Nationale du Burundi” (PDF). fdnb.bi/ (bằng tiếng Pháp). Government of Burundi. tr. 45. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2021.
  8. ^ “Grades appellations distinctions”. defense.gouv.cg (bằng tiếng Pháp). Ministry of National Defense (Republic of the Congo). Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2021.
  9. ^ “Grados Militares”. mindef.mil.gt (bằng tiếng Tây Ban Nha). Ministry of Defence (Guatemala). Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2021.
  10. ^ “GRADES / APPELLATIONS / DISTINCTIONS”. defense.gouv.ci (bằng tiếng Pháp). Ministère de la Défense. Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2020.
  11. ^ “Defense Act of 2008” (PDF). 3 tháng 9 năm 2008. tr. 8. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2017.
  12. ^ “2011 - Plaquette sur les insignes et blasons des Forces Armées du Mali” (bằng tiếng Pháp). 23 tháng 4 năm 2011. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2020.
  13. ^ Secretary of National Defense (27 tháng 6 năm 2019). “Manual gráfico para el uso de Uniformes, Divisas y Equipo del Ejército y F.A.M.” [Graphic manual for the use of Uniforms, Badges and Equipment of the Army and Air Force] (PDF) (bằng tiếng Tây Ban Nha). Truy cập ngày 22 tháng 5 năm 2021.
  14. ^ Ehrenreich, Frederich (1985). “National Security”. Trong Nelson, Harold D. (biên tập). Morocco: a country study. Area Handbook (ấn bản 5). Washington, D.C. tr. 350–351. LCCN 85600265.
  15. ^ “Insignias de Grados Militares”. ejercito.mil.ni (bằng tiếng Tây Ban Nha). Nicaraguan Armed Forces. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2021.
  16. ^ Bureau international des droits des enfants (tháng 12 năm 2012). “État des Lieux: Formation des forces de défense et de sécurité sur les droit de l'enfant au Niger” (PDF) (bằng tiếng Pháp). tr. 34. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2020.
  17. ^ “Ranks and insignia”. army.mil.ph. Philippine Army. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 4 năm 2010. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2021.
  18. ^ “SAF Rank Insignias”. mindef.gov.sg. Ministry of Defence (Singapore). Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2021.
  19. ^ “Journal officiel de la république togolaise” (PDF) (bằng tiếng Pháp). 12 tháng 2 năm 2008. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2021.
  20. ^ “Décret n° 72-380 du 6 décembre 1972, portant Statut particulier des militaires”. legislation-securite.tn (bằng tiếng Pháp). Geneva Centre for Security Sector Governance. 6 tháng 12 năm 1972. Truy cập ngày 22 tháng 12 năm 2021.
  21. ^ “U.S. Army Ranks”. army.mil. United States Army. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2021.