Quân hàm Quân đội nhân dân Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Quân hiệu Quân đội nhân dân Việt Nam

Quân hàm của Quân đội nhân dân Việt Nam là biểu trưng thể hiện cấp bậc, ngạch bậc, quân chủng, binh chủng trong Quân đội nhân dân Việt Nam.[1]

Hệ thống danh xưng các cấp bậc quân hàm của Quân đội nhân dân Việt Nam được đặt ra tương đối hoàn chỉnh từ năm 1946, mà nguyên thủy được tham chiếu theo hệ thống quân hàm của quân đội Nhật Bản, về kiểu dáng tham chiếu đến hệ thống quân hàm của Quân đội Pháp. Cái tên "Quân đội nhân dân Việt Nam" là do Chủ tịch Hồ Chí Minh [2] đặt ra.

Năm 1958, hệ thống quân hàm của Quân đội nhân dân Việt Nam được hoàn chỉnh hơn, trong đó bổ sung cấp hàm Thượng tướng.

Giai đoạn 1982 - 1992 quân hàm Thượng tá bị bãi bỏ, theo đó những sĩ quan cấp Thượng tá được mặc nhiên nâng thành Đại tá.

Từ năm 1992 quân hàm thượng tá được khôi phục. Cho đến nay tuy có một số thay đổi nhỏ, nhưng nhìn chung đến nay hệ thống quân hàm trong Quân đội nhân dân Việt Nam ngày càng được hoàn chỉnh, hoàn mỹ và ổn định.

Lịch sử hình thành[sửa | sửa mã nguồn]

• Năm 1946, hệ thống danh xưng các cấp bậc quân hàm Việt Nam được Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đặt ra tương đối hoàn chỉnh, mà nguyên thủy dựa theo hệ quy chiếu quân hàm của quân đội Nhật Bản, được quy định thành 5 cấp và 15 bậc, áp dụng cho Quân đội Quốc gia Việt Nam. Tuy nhiên, do hoàn cảnh chiến tranh, hệ thống này ít được áp dụng trừ một vài trường hợp cá biệt.

Cấp Tướng (3 bậc)

Đại tướng 3 sao vàng trên nền đỏ

Trung tướng 2 sao vàng trên nền đỏ

Thiếu tướng 1 sao vàng trên nền đỏ

Cấp Tá (3 bậc)

Đại tá 3 lon vàng và 1 sao vàng trên nền đỏ

Trung tá 2 lon vàng và 1 sao vàng trên nền đỏ

Thiếu tá 1 lon vàng và 1 sao vàng trên nền đỏ

Cấp Uý (4 bậc)

Đại úy 3 lon vàng trên nền đỏ

Trung úy 2 lon vàng trên nền đỏ

Thiếu úy 1 lon vàng trên nền đỏ

Chuẩn úy 1 lon chữ V vàng trên nền đỏ

Cấp Sĩ (3 bậc)

Thượng sĩ (biểu tượng) đỏ trên nền vàng tươi

Trung sĩ (biểu tượng) đỏ trên nền vàng tươi

Hạ sĩ (biểu tượng) đỏ trên nền vàng tươi

Cấp Binh (2 bậc)

Binh nhất (biểu tượng) đỏ trên nền vàng tươi

Binh nhì (không có quân hàm)

• Năm 1958, sau khi nắm được quyền kiểm soát miền Bắc Việt Nam, chính quyền Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã cải tổ quân đội, lúc này đã mang tên Quân đội nhân dân Việt Nam, theo hướng chính quy chuyên nghiệp. Một hệ thống quân hàm mới được cải tiến được đặt ra, dựa theo hệ thống quân hàm của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc (đã đặt ra trước đó 3 năm).

• 1959, hệ thống quân hàm cũng được áp dụng cho Lực lượng Công an nhân dân vũ trang.

• 1962, hệ thống cấp hàm được áp dụng cho Lực lượng Cảnh sát nhân dân.

• Tại miền Nam, Quân Giải phóng Miền Nam Việt Nam không áp dụng hệ thống quân hàm chính thức như Quân đội nhân dân Việt Nam tại miền Bắc mà sử dụng hệ thống cấp bậc riêng theo chức vụ nắm giữ. Tuy nhiên, điều này không ảnh hưởng nhiều đến khả năng chỉ huy trong tổ chức quân đội và các sĩ quan Quân Giải phóng Miền Nam Việt Nam hầu hết đều được phong cấp bậc của Quân đội nhân dân Việt Nam. Điều này chỉ chấm dứt vào năm 1976, khi Quân Giải phóng Miền Nam Việt Nam sáp nhập hoàn toàn với Quân đội nhân dân Việt Nam.

• Năm 1982, cấp bậc tướng hải quân có tên gọi chính thức là cấp bậc Đô đốc. Cấp bậc Thượng tá bị bãi bỏ.

• Từ năm 1992 trở đi, danh xưng Thượng tá được khôi phục và hệ thống quân hàm Việt Nam được áp dụng ổn định cho đến ngày nay, chỉ có những sửa đổi về mặt hình thức.

• Quân hàm cấp Tướng được dệt với hình trống Đông Sơn và hình chim lạc từ năm 2008. Quân hàm cấp Úy, Tá được dệt với các đường chỉ như quân hàm cầu vai cấp Tướng kiểu cũ.

• Các cấp bậc quân hàm hiện tại của Việt Nam gồm 5 cấp 18 bậc được xếp từ cao xuống thấp: Đại tướng, Thượng tướng, Trung tướng, Thiếu tướng, Đại tá, Thượng tá, Trung tá, Thiếu tá, Đại úy, Thượng úy, Trung úy, Thiếu úy, Học viên, Thượng sĩ, Trung sĩ, Hạ sĩ, Binh nhất, Binh nhì.

• Cấp bậc Chuẩn úy bị bãi bỏ.

• Với lực lượng Công an Nhân dân, hệ thống cấp hàm sử dụng tương tự như hệ thống quân hàm Quân đội nhân dân chỉ khác về màu sắc (Công an nền đỏ viền xanh lục, cấp tướng viền vàng, không dùng vạch kim loại mà dùng vạch tơ màu vàng, đối với sĩ quan & hạ sĩ quan nghiệp vụ vạch tơ màu xanh dương, chạy dọc cấp hiệu).

Hệ thống quân hàm Quân đội nhân dân Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Theo Lệnh của Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 32/2014/L-CTN ngày 09/12/2014, các cấp bậc của Quân đội nhân dân Việt Nam được quy định như sau:

Quân hàm, ngoài cho ta rõ cấp bậc, còn phân biệt được quân chủng của quân nhân đang phục vụ, thông qua màu viền của quân hàm, đồng thời là màu nền của quân hàm học viên sĩ quan, thể hiện rõ các quân chủng:

  • Lục quân, Tác chiến không gian mạng và Bảo vệ Lăng: màu đỏ
  • Không quân và Phòng không: màu xanh da trời
  • Hải quân: màu tím than.
  • Màu nền của ba quân chủng trên là màu vàng, riêng hạ sĩ quan, binh sĩ màu hồng nhạt.
  • Quân hàm Bộ đội biên phòng có màu viền là màu đỏ tươi tương tự như Lục quân, Tác chiến không gian mạng và Bảo vệ Lăng, nhưng có màu nền xanh lá.
  • Quân hàm Cảnh sát biển có màu viền vàng và màu nền xanh lam.
  • Cấp tướng có thêu hình trống đồng
Head badge of the Vietnam People's Army.svg Sĩ quan Học viên Hạ sĩ quan Chiến sĩ
Cấp Tướng Cấp Tá Cấp Úy
Vietnam People's Army insignia.png
Lục quân
Vietnam People's Army General.jpg Vietnam People's Army Colonel General.jpg Vietnam People's Army Lieutenant General.jpg Vietnam People's Army Major General.jpg Vietnam People's Army Senior Colonel.jpg Vietnam People's Army Colonel.jpg Vietnam People's Army Lieutenant Colonel.jpg Vietnam People's Army Major.jpg Vietnam People's Army Captain.jpg Vietnam People's Army Senior Lieutenant.jpg Vietnam People's Army Lieutenant.jpg Vietnam People's Army SubLieutenant.jpg Vietnam People's Army student officer.jpg Vietnam People's Army Sergeant major.jpg Vietnam People's Army Sergeant.jpg Vietnam People's Army Corporal.jpg Vietnam People's Army First Private.jpg Vietnam People's Army Second Private.jpg
Insignia of the Vietnam People's Army Air Defence - Air Force.png
Phòng không - Không quân
Không có tương đương Vietnam People's Air Force Colonel General.jpg Vietnam People's Air Force Lieutenant General.jpg Vietnam People's Air Force Major General.jpg Vietnam People's Air Force Senior Colonel.jpg Vietnam People's Air Force Colonel.jpg Vietnam People's Air Force Lieutenant Colonel.jpg Vietnam People's Air Force Major.jpg Vietnam People's Air Force Captain.jpg Vietnam People's Air Force Senior Lieutenant.jpg Vietnam People's Air Force Lieutenant.jpg Vietnam People's Air Force SubLieutenant.jpg Vietnam People's Air Force student officer.jpg Vietnam People's Air Force Sergeant major.jpg Vietnam People's Air Force Sergeant.jpg Vietnam People's Air Force Corporal.jpg Vietnam People's Air Force First Private.jpg Vietnam People's Air Force Second Private.jpg
Vietnam People's Navy insignia.png
Hải quân
Không có tương đương Vietnam People's Navy Admiral.jpg Vietnam People's Navy Vice Admiral.jpg Vietnam People's Navy Rear Admiral.jpg Vietnam People's Navy Commodorel.jpg Vietnam People's Navy Senior Commander.jpg Vietnam People's Navy Commander.jpg Vietnam People's Navy Lieutenant Commander.jpg Vietnam People's Navy Senior Lieutenant.jpg Vietnam People's Navy Lieutenant.jpg Vietnam People's Navy SubLieutenant.jpg Vietnam People's Navy Ensign.jpg Vietnam People's Navy student officer.jpg Vietnam People's Navy Sergeant major.png Vietnam People's Navy Sergeant.png Vietnam People's Navy Corporal.png Vietnam People's Navy private first class.png Vietnam People's Navy Private second class.png
Vietnam People's Border Guard insignia.png
Bộ đội Biên phòng
Không có tương đương Không có tương đương Vietnam Border Defense Force Colonel General.jpg Vietnam Border Defense Force Major General.jpg Vietnam Border Defense Force Senior Colonel.jpg Vietnam Border Defense Force Colonel.jpg Vietnam Border Defense Force Lieutenant Colonel.jpg Vietnam Border Defense Force Major.jpg Vietnam Border Defense Force Captain.jpg Vietnam Border Defense Force Senior Lieutenant.jpg Vietnam Border Defense Force Lieutenant.jpg Vietnam Border Defense Force SubLieutenant.jpg Vietnam Border Defense Force student officer.jpg Vietnam Border Defense Force Sergeant major.jpg Vietnam Border Defense Force Sergeant.jpg Vietnam Border Defense Force Corporal.jpg Vietnam Border Defense Force First Private.jpg Vietnam Border Defense Force Second Private.jpg
Vietnam Coast Guard insignia.png
Cảnh sát biển
Không có tương đương Không có tương đương Vietnam Marine Police Lieutenant General.jpg Vietnam Marine Police Major General.jpg Vietnam Marine Police Colonel.jpg Vietnam Marine Police Senior Colonel.jpg Vietnam Marine Police Lieutenant Colonel.jpg Vietnam Marine Police Major.jpg Vietnam Marine Police Captain.jpg Vietnam Marine Police Senior Lieutenant.jpg Vietnam Marine Police Lieutenant.jpg Vietnam Marine Police SubLieutenant.jpg Vietnam People's Navy student officer.jpg Vietnam Marine Police Sergeant major.jpg Vietnam Marine Police Sergeant.jpg Vietnam Marine Police Corporal.jpg Vietnam Marine Police First Private.jpg Vietnam Marine Police Second Private.jpg
Vietnam People's Cyber Operations insignia.png
Tác chiến không gian mạng
Không có tương đương Không có tương đương Vietnam People's Army Lieutenant General.jpg Vietnam People's Army Major General.jpg Vietnam People's Army Senior Colonel.jpg Vietnam People's Army Colonel.jpg Vietnam People's Army Lieutenant Colonel.jpg Vietnam People's Army Major.jpg Vietnam People's Army Captain.jpg Vietnam People's Army Senior Lieutenant.jpg Vietnam People's Army Lieutenant.jpg Vietnam People's Army SubLieutenant.jpg Không có tương đương Vietnam People's Army Sergeant major.jpg Vietnam People's Army Sergeant.jpg Vietnam People's Army Corporal.jpg Vietnam People's Army First Private.jpg Vietnam People's Army Second Private.jpg
Vietnam People's Mausoleum Defence insignia.png
Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh
Không có tương đương Không có tương đương Không có tương đương Vietnam People's Army Major General.jpg Vietnam People's Army Senior Colonel.jpg Vietnam People's Army Colonel.jpg Vietnam People's Army Lieutenant Colonel.jpg Vietnam People's Army Major.jpg Vietnam People's Army Captain.jpg Vietnam People's Army Senior Lieutenant.jpg Vietnam People's Army Lieutenant.jpg Vietnam People's Army SubLieutenant.jpg Không có tương đương Vietnam People's Army Sergeant major.jpg Vietnam People's Army Sergeant.jpg Vietnam People's Army Corporal.jpg Vietnam People's Army First Private.jpg Vietnam People's Army Second Private.jpg
Cấp bậc Đại tướng Thượng tướng Trung tướng Thiếu tướng Đại tá Thượng tá Trung tá Thiếu tá Đại úy Thượng úy Trung úy Thiếu úy Học viên Thượng sĩ Trung sĩ Hạ sĩ Binh nhất Binh nhì
Mã hàm NATO OF-10 OF-9 OF-8 OF-7 OF-6 OF-5 OF-4 OF-3 OF-2 OF-1 OF(D) OR-8 OR-6 OR-4 OR-2 OR-1

Quân hàm quân nhân chuyên nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Quân hàm của Quân nhân chuyên nghiệp từ năm 2008 có 1 vạch tơ màu hồng chạy dọc cấp hiệu (trước năm 2008 là vạch kim loại hình V) để phân biệt với sĩ quan chỉ huy. Cao nhất là Thượng tá và thấp nhất là Thiếu úy.

Quân chủng/Bộ tư lệnh Lục quân Hải quân Phòng không-Không quân Bộ đội Biên phòng Cảnh sát biển Tác chiến không gian mạng Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh
Cấp Bậc
BOBINH.png
Haiquan.png
Khongquan.png
Vietnam Border Defense Force Vector.png
Vietnam Coast Guard Vector.png
Vietnam Cyberspace Operation Vector.png
VietNam Defend Mausoleum Ho Chi Minh Vector.png
Cấp Tá Thượng tá QNCN
Vietnam People Army WO-5.png
Vietnam People Air Force WO-5.png
Vietnam People's Navy WO-5.png
Vietnam People Army WO-5.png
Vietnam People Army WO-5.png
Trung tá QNCN
Vietnam People Army WO-4.png
Vietnam People Air Force WO-4.png
Vietnam People's Navy WO-4.png
Vietnam People Army WO-4.png
Vietnam People Army WO-4.png
Thiếu tá QNCN
Vietnam People Army WO-3.png
Vietnam People Air Force WO-3.png
Vietnam People's Navy WO-3.png
Vietnam People Army WO-3.png
Vietnam People Army WO-3.png
Cấp Úy Đại úy QNCN
Vietnam People Army WO-2b.png
Vietnam People Air Force WO-2b.png
Vietnam People's Navy WO-2b.png
Vietnam People Army WO-2b.png
Vietnam People Army WO-2b.png
Thượng úy QNCN
Vietnam People Army WO-2a.png
Vietnam People Air Force WO-2a.png
Vietnam People's Navy WO-2a.png
Vietnam People Army WO-2a.png
Vietnam People Army WO-2a.png
Trung úy QNCN
Vietnam People Army WO-1b.png
Vietnam People Air Force WO-1b.png
Vietnam People's Navy WO-1b.png
Vietnam People Army WO-1b.png
Vietnam People Army WO-1b.png
Thiếu úy QNCN
Vietnam People Army WO-1a.png
Vietnam People Air Force WO-1a.png
Vietnam People's Navy WO-1a.png
Vietnam People Army WO-1a.png
Vietnam People Army WO-1a.png

Quân hàm kết hợp phù hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Quân hàm kết hợp phù hiệu là quân hàm được sử dụng đối với quân phục dã chiến hoặc khi không cần thiết phải mang quân hàm gốc. Nền của quân hàm kết hợp phù hiệu tương tự với màu của quân chủng:

  • Lục quân, Tác chiến không gian mạng và Bảo vệ Lăng: màu đỏ
  • Không quân và Phòng không: màu xanh da trời
  • Hải quân: màu tím than
  • Bộ đội biên phòng: màu xanh lá
  • Cảnh sát biển: màu xanh dương.

Quân hàm Sĩ quan[sửa | sửa mã nguồn]

Cấp Tướng có viền vàng, sao vàng, cấp Tá có hai gạch dưới, cấp Uý có một gạch dưới, sao bạc, không có viền.

Quân hàm hạ sĩ quan, học viên và chiến sĩ[sửa | sửa mã nguồn]

Quân hàm học viên có vạch vàng chạy ở giữa, không có sao, quân hàm hạ sĩ quan có vạch vàng chạy ở giữa, có sao bạc. Quân hàm chiến sĩ có sao bạc, không có vạch vàng.

Phù hiệu cổ áo[sửa | sửa mã nguồn]

Quân chủng/Bộ tư lệnh Lục quân Hải quân Phòng không - Không quân Bộ đội
Biên phòng
Cảnh sát biển Tác chiến Không gian Mạng Bảo vệ Lăng Hồ Chí Minh
BOBINH.png
Haiquan.png
Khongquan.png
Vietnam Border Defense Force Vector.png
Vietnam Coast Guard Vector.png
Vietnam Cyberspace Operation Vector.png
VietNam Defend Mausoleum Ho Chi Minh Vector.png
Sĩ quan cấp tướng
Vietnam People's Army general rank lapel.jpg
Vietnam People's Navy general rank lapel.jpg
Vietnam People's Air Force general rank lapel.jpg
Vietnam Border Defense Force general rank lapel.jpg
Vietnam Marine Police general rank lapel.jpg
Vietnam People's Army general rank lapel.jpg
Vietnam People's Army general rank lapel.jpg
Sĩ quan cấp tá, úy
Vietnam People's Navy Army Captain rank lapel.png
Vietnam People's Navy Commander rank lapel.png
Vietnam People's Air Force Captain rank lapel.png
Vietnam Border Defense Force rank lapel.png
Vietnam Marine Police Captain rank lapel.png
Vietnam People's Navy Army Captain rank lapel.png
Vietnam People's Navy Army Captain rank lapel.png
Hạ sĩ quan & chiến sĩ
Vietnam People's Navy Army Captain rank lapel.png
Không có phù hiệu
Vietnam People's Air Force Captain rank lapel.png
Vietnam Border Defense Force rank lapel.png
Vietnam Marine Police Captain rank lapel.png
Vietnam People's Navy Army Captain rank lapel.png
Vietnam People's Navy Army Captain rank lapel.png

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Nghị định 82 năm 2016”.
  2. ^ “Bác Hồ”.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]