Quân khu 4, Quân đội nhân dân Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Quân khu 4
Quân đội nhân dân Việt Nam
Quankhu4.jpg


Chỉ huy
Vietnam People's Army Lieutenant General Left.jpg Nguyễn Doãn Anh
từ tháng 11 năm 2018


Quốc gia Việt Nam
Thành lập15 tháng 10, 1945; 73 năm trước
Quân chủngLục quân
Phân cấpQuân khu (Nhóm 3)
Nhiệm vụbảo vệ vùng Bắc Trung Bộ
Quy mô35.000 người
Bộ chỉ huyVinh, Nghệ An
Tên gọi1945: Chiến khu 4
1948: Liên khu 4
1957: Quân khu 4
Chỉ huy
Tư lệnhVietnam People's Army Lieutenant General Left.jpg Nguyễn Doãn Anh
Chính ủyVietnam People's Army Major General Left.jpg Trần Võ Dũng
Chỉ huy nổi tiếngVietnam People's Army Major General Left.jpg Lê Thiết Hùng
Vietnam People's Army Major General Left.jpg Nguyễn Sơn
Vietnam People's Army Lieutenant General Left.jpg Vương Thừa Vũ
Vietnam People's Army General Left.jpg Chu Huy Mân
Vietnam People's Army Colonel General Left.jpg Hoàng Cầm

Quân khu 4 trực thuộc Bộ Quốc phòng Việt Nam là một trong 8 quân khu hiện nay của Quân đội nhân dân Việt Nam. Địa bàn Quân khu 4 có vị trí hết sức quan trọng. Từ xa xưa đây đã từng là chốn "biên thùy", là "phên dậu", là nơi xuất phát của nhiều cuộc khởi nghĩa và chiến tranh giữ nước của dân tộc. Qua hai cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ, mảnh đất Khu 4 vừa là tiền tuyến, vừa là hậu phương vững chắc. Quân và dân Khu 4 vừa hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ quốc gia, vừa làm tròn nghĩa vụ quốc tế với cách mạng Lào, Cam-pu-chia.[1]

Lịch sử hình thành[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ngày 15/10/1945, thành lập Chiến khu 4 gồm: Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.
  • Ngày 25/1/1948, Chiến khu 4 đổi thành Liên khu 4.
  • Ngày 03/6/1957, thành lập Quân khu 4.[2] bao gồm 6 tỉnh: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng TrịThừa Thiên - Huế.
  • Ngày 06/4/1966, thành lập Quân khu Trị Thiên.
  • Ngày 6/2/1976, hợp nhất Quân khu 4 và Quân khu Trị Thiên thành Quân khu 4.
  • Ngày 18/4/1976, tỉnh đội Thanh Hóa điều chuyển trở lại Quân khu 4.

Lãnh đạo hiện nay[sửa | sửa mã nguồn]

TT Chức vụ Họ tên Đảm nhiệm Chức trách nhiệm vụ Ghi chú
1 Tư lệnh Vietnam People's Army Lieutenant General Left.jpg

Nguyễn Doãn Anh

Từ 2018 Phụ trách chung, chỉ đạo toàn bộ công tác quân sự Phó Bí thư Đảng ủy
2 Chính ủy Vietnam People's Army Major General Left.jpg

Trần Võ Dũng

Từ 2017 Phụ trách và chỉ đạo toàn bộ hoạt động CTĐ.CTCT Bí thư Đảng ủy
3 Phó Tư lệnh
Tham mưu trưởng
Vietnam People's Army Major General Left.jpg

Hà Thọ Bình

Từ 2018 Phụ trách công tác tham mưu, tác chiến, lục quân, xăng dầu Ủy viên Thường vụ Đảng ủy
4 Phó Tư lệnh Vietnam People's Army Major General Left.jpg

Hà Tân Tiến

Từ 2016 Phụ trách công tác kinh tế, đối ngoại quốc phòng Ủy viên Thường vụ Đảng ủy
5 Phó Tư lệnh Vietnam People's Army Major General Left.jpg

Nguyễn Sỹ Hội

Từ 2014 Phụ trách công tác hậu cần; kế hoạch và đầu tư; tư pháp, pháp chế; cải cách hành chính. Đảng ủy viên
6 Phó Tư lệnh Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Nguyễn Văn Man

Từ 2019 Phụ trách công tác kỹ thuật Đảng ủy viên
7 Phó Chính ủy Vietnam People's Army Major General Left.jpg

Nguyễn Đức Hóa

Từ 2017 Phụ trách công tác dân vận, thanh niên, công đoàn, phụ nữ, chính sách. Ủy viên Thường vụ Đảng ủy

Tổ chức Đảng bộ Quân khu[sửa | sửa mã nguồn]

Thường vụ Đảng ủy Quân khu 4 (2015 - 2020):

  1. Thiếu tướng Trần Võ Dũng: Bí thư Đảng ủy
  2. Trung tướng Nguyễn Doãn Anh: Phó bí thư Đảng ủy
  3. Thiếu tướng Hà Thọ Bình: Ủy viên Thường vụ
  4. Thiếu tướng Nguyễn Đức Hóa: Ủy viên Thường vụ
  5. Thiếu tướng Hà Tân Tiến: Ủy viên Thường vụ
  6. Thiếu tướng Trần Minh Thanh: Ủy viên Thường vụ

Từ năm 2006 thực hiện chế độ Chính ủy, Chính trị viên trong Quân đội.[3] Tổ chức Đảng bộ trong Quân khu 4 theo phân cấp như sau:

  • Đảng bộ Quân khu 4 là cao nhất.
  • Đảng bộ Bộ Tham mưu, Cục Chính trị, Cục Hậu cần, Cục Kỹ thuật, các Sư đoàn, Lữ đoàn, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh (tương đương cấp Sư đoàn)
  • Đảng bộ các đơn vị cơ sở trực thuộc các Cục, Sư đoàn (tương đương cấp Tiểu đoàn và Trung đoàn)
  • Chi bộ các cơ quan đơn vị trực thuộc các đơn vị cơ sở (tương đương cấp Đại đội)

Tổ chức chính quyền[sửa | sửa mã nguồn]

Bảo tàng Quân khu 4
Phù hiệu Tổ chức Thành lập Quân số ước tính Cấp Trưởng Chính ủy Trụ sở Biển số xe
Khối Cơ quan Quân khu
Bộ Tham mưu Vietnam People's Army Major General Right.png

Hà Thọ Bình

Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An KD-01
Cục Chính trị 16/12/1945

(&0000000000000073.00000073 năm, &0000000000000303.000000303 ngày)

Vietnam People's Army Major General Right.png

Trần Minh Thanh

Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An KD-02
Cục Hậu cần 16/11/1961

(&0000000000000057.00000057 năm, &0000000000000333.000000333 ngày)

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Lê Đức Dũng

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Vương Kim Hải

Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An KD-03
Cục Kỹ thuật 15/9/1979

(&0000000000000040.00000040 năm, &0000000000000030.00000030 ngày)

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Nguyễn Hồng Hải

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Trần Văn Hòa

Số 124A, đường Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An KD-04
Khối Bộ CHQS tỉnh
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

Thanh Hóa

24/8/1945

(&0000000000000074.00000074 năm, &0000000000000052.00000052 ngày)

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Lê Văn Diện

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Đỗ Văn Minh

Đông Hương, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá KD-05
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

Nghệ An

21/8/1945

(&0000000000000074.00000074 năm, &0000000000000055.00000055 ngày)

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Nguyễn Ngọc Hà

Thái Đức Hạnh

49 Lê Hồng Phong - Tp Vinh, Nghệ An KD-06
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

Hà Tĩnh

18/8/1945

(&0000000000000074.00000074 năm, &0000000000000058.00000058 ngày)

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Trần Văn Sơn

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Nguyễn Tất Nhân

188 Nguyễn Huy Tự, Nguyễn Du, Hà Tĩnh KD-07
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

Quảng Bình

04/7/1945

(&0000000000000074.00000074 năm, &0000000000000103.000000103 ngày)

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Lê Văn Vỹ

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Hoàng Xuân Vĩnh

40 Trần Quang Khải, Phường Hải Thành, Đồng Hới, Quảng Bình KD-08
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

Quảng Trị

23/8/1945

(&0000000000000074.00000074 năm, &0000000000000053.00000053 ngày)

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Nguyễn Hoài Phương

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Lê Văn Tiến

KM4 Quốc lộ 9 - TP Đông Hà - Quảng Trị KD-09
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

Thừa Thiên Huê

05/9/1945

(&0000000000000074.00000074 năm, &0000000000000040.00000040 ngày)

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Nguyễn Hồng Sơn

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Phan Gia Thuận

Mang Cá Lớn, Phường Thuận Lộc, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên - Huế KD-10
Khối Sư đoàn
Sư đoàn 324 01/7/1955

(&0000000000000064.00000064 năm, &0000000000000106.000000106 ngày)

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Lê Hồng Nhân

Đoàn Xuân Bường

Xã Lạc Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An KD-24
Sư đoàn 968 28/6/1968

(&0000000000000074.00000074 năm, &0000000000000109.000000109 ngày)

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Phạm Văn Dũng

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Phạm Văn Đông

Km3, Quốc lộ 9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị KD-68
Sư đoàn 341 23/11/1972

(&0000000000000046.00000046 năm, &0000000000000326.000000326 ngày)

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Lê Thế Soái

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Hoàng Văn Hanh

Đông Tân, Đông Sơn, Thanh Hóa KD-41
Khối Đoàn KTQP
Đoàn KTQP 5 Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Hoàng Văn Sơn

Bản Buốn, xã Tén Tằn, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa KD
Đoàn KTQP 4 Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Đặng Đức Mậu

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Võ Văn Đức

Nậm Cắn, Kỳ Sơn, Nghệ An KD
Đoàn KTQP 337 28/7/1978

(&0000000000000041.00000041 năm, &0000000000000079.00000079 ngày)

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Nguyễn Văn Cơ

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Đỗ Xuân Hiệp

Km 17 Đường Hồ Chí Minh, Xã Hướng Phùng, Huyện Hướng Hoá, Tỉnh Quảng Trị KD-37
Đoàn KTQP 92 24/5/1999

(&0000000000000020.00000020 năm, &0000000000000144.000000144 ngày)

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Võ Thanh Hà

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Nguyễn Trọng Phương

A Đớt, A Lưới, Thừa Thiên Huế KD-92
Khối Lữ đoàn Binh chủng
Vietnamese People's Army Artillery.png Lữ đoàn Pháo binh 16 13/4/1966

(&0000000000000053.00000053 năm, &0000000000000185.000000185 ngày)

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Lê Đình Thứ

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Mai Văn Lân

Tuần Quỳnh Châu Huyện Quỳnh Lưu, Quỳnh Châu, Quỳnh Lưu, Nghệ An KD-16
Lữ đoàn Phòng không 283 30/3/1979

(&0000000000000040.00000040 năm, &0000000000000199.000000199 ngày)

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Bùi Hữu Quyết

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Nguyễn Hồ Huệ

123 Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An KD-83
Vietnamese People's Army Engineer.png Lữ đoàn Công binh 414 19/5/1972

(&0000000000000047.00000047 năm, &0000000000000149.000000149 ngày)

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Đậu Trung Thông

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Nguyễn Đình Oanh

Xã Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An. KD-14
Vietnamese People's Army Tanks Armored Cars.png Lữ đoàn Tăng-Thiết giáp 206 23/11/1972

(&0000000000000046.00000046 năm, &0000000000000326.000000326 ngày)

Lê Hữu Thanh

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Nguyễn Hữu Thành

Đông Hiếu, TX. Thái Hòa, Nghệ An KD-26
Vietnamese People's Army Communication.png Lữ đoàn Thông tin 80 18/9/1974

(&0000000000000045.00000045 năm, &0000000000000027.00000027 ngày)

Nguyễn Bình Nguyên

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Nguyễn Trọng Dương

Xóm 18, Nghi Phú, TP Vinh, Nghệ An KD-80
Khối Nhà trường
Trường Quân sự quân khu 4 11/2/1946

(&0000000000000042.00000042 năm, &0000000000000246.000000246 ngày)

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Hoàng Văn Sinh

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Dương Công Thuân

Nam Anh, Nam Đàn, Nghệ An KD-61
Trường Cao đẳng nghề số 4 06/12/1993

(&0000000000000025.00000025 năm, &0000000000000313.000000313 ngày)

Vietnam People's Army Senior Colonel Left.jpg

Nguyễn Trường Sơn

Số 27 - Đường, Hoàng Phan Thái, Nghi Phan, Thành phố Vinh, Nghệ An KD
Khối Doanh nghiệp Quân đội
Tổng Công ty Hợp tác kinh tế 23/3/1985

(&0000000000000034.00000034 năm, &0000000000000206.000000206 ngày)

6.000[4]

Phạm Hùng Thắng

Số 187 Lê Duẩn - Thành phố Vinh, Nghệ An KD

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Chỉ huy và Lãnh đạo qua các thời kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

Tư lệnh[sửa | sửa mã nguồn]

TT Họ tên
Năm sinh-năm mất
Thời gian đảm nhiệm Cấp bậc tại nhiệm Chức vụ cuối cùng Ghi chú
1 Lê Thiết Hùng
(1908-1986)
1946-1947 Thiếu tướng (1948) Phó Trưởng ban Ban Đối ngoại Trung ương (1970-1975) Khu trưởng Chiến khu 4
2 Chu Văn Tấn
(1909-1984)
1947-1948 Thiếu tướng (1948)

Thượng tướng (1959) (vượt cấp)


Phó Chủ tịch Quốc hội từ khóa 3, 4 và 5.
Khu trưởng Chiến khu 4
3 Nguyễn Sơn
(1908-1956)
1948-1949 Thiếu tướng (1948) Tư lệnh Liên khu 4
4 Hoàng Minh Thảo
(1921-2008)
1949-1950 Thiếu tướng (1959), Trung tướng (1974)
Thượng tướng (1984),
Viện trưởng Viện Chiến lược Quân sự (1990-1995)
5 Trần Sâm
(1918-2009)
1950-1953 Thiếu tướng (1959), Trung tướng (1974)
Thượng tướng (1986),
Thứ trưởng Bộ Quốc phòng (1982-1990)
6 Nguyễn Đôn
(1918-2016)
1953-1959 Thiếu tướng

Trung tướng (1974)

Phó Chủ nhiệm Ủy ban Thanh tra Chính phủ (1978 - 1982)

Phó Chủ tịch Hội Cựu Chiến binh Việt Nam

7 Chu Huy Mân
(1913-2006)
1961-1965 Thiếu tướng (1958)
Trung tướng (1974)

Thượng tướng (1974), Đại tướng (1980)


Phó Chủ tịch Hội đồng Nhà nước (1981-1986)
8 Trần Văn Quang
(1917-2013)
1965-1965 Thiếu tướng (1958)
Trung tướng (1974)

Thượng tướng (1984),

Thứ trưởng Bộ Quốc phòng (1981-1992)
9 Vũ Nam Long
(1921-1999)
1965-1966 Đại tá (1958)
Thiếu tướng (1974)

Trung tướng (1981),

Phó Giám đốc Học viện Quốc phòng (1977-1988)
10 Đàm Quang Trung
(1921-1995)
1967-1971 Đại tá (1958)

Thiếu tướng (1974), Trung tướng (1980)
Thượng tướng (1984),

Phó Chủ tịch Hội đồng Nhà nước (1987-1992)
11 Vương Thừa Vũ
(1910-1980)
1971-1973 Thiếu tướng (1954)

Trung tướng (1974)

Phó Tổng Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam (1964- 1980)
12 Đàm Quang Trung
(1921-1995)
1973-1976 Thiếu tướng (1974)

Trung tướng (1980)
Thượng tướng (1984),

Phó Chủ tịch Hội đồng Nhà nước (1987-1992)
13 Giáp Văn Cương
(1921-1990)
1976-1977 Đô đốc (1988) Tư lệnh Quân chủng Hải quân
14 Hoàng Minh Thi
(1922-1981)
1978-1981 Thiếu tướng (1974)
15 Hoàng Cầm
(1920-2013)
1981-1986 Trung tướng (1982)

Thượng tướng (1987),

Tổng Thanh tra Quân đội (1987-1992)
16 Nguyễn Quốc Thước
(1926-)
1986-1997 Trung tướng (1987) Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam
17 Nguyễn Khắc Dương (1944-2008) 1997-2002 Trung tướng
18 Trương Đình Thanh
(1944-2005)
2002-2005 Trung tướng (2003)
19 Đoàn Sinh Hưởng (1949-) 2005-2008 Trung tướng (2006)
20 Nguyễn Hữu Cường
(1954-)
2009-2014 Trung tướng (2009)
21 Nguyễn Tân Cương
(1966-)
2014- 2018 Thiếu tướng (2012)
Trung tướng (2016)
Phó Tổng Tham mưu trưởng (2018-nay)
22 Nguyễn Doãn Anh

(1967-)

2018-nay Thiếu tướng (2015)
Trung tướng (2019)

Chính ủy[sửa | sửa mã nguồn]

TT Họ tên
Năm sinh-năm mất
Thời gian đảm nhiệm Cấp bậc tại nhiệm Chức vụ cuối cùng Ghi chú
1 Hồ Tùng Mậu
(1896-1951)
10.1945-11.1946 Tổng Thanh tra Chính phủ Chính trị ủy viên Chiến khu
2 Trần Văn Quang
(1917-2013)
11.1946-1.1947 Thượng tướng (1984) Thứ trưởng Bộ Quốc phòng (1981-1992) Chính trị ủy viên Chiến khu
3 Nguyễn Thanh Đồng
(1920-1972)
1.1947-4.1947 Chính trị ủy viên Chiến khu
4 Trần Văn Quang
(1917-2013)
4.1947-3.1950 Thượng tướng (1984) Thứ trưởng Bộ Quốc phòng (1981-1992) Chính ủy Liên khu
5 Lê Chưởng
(1914-1973)
3.1950-5.1951 Thiếu tướng (1959) Thứ trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo
6 Trần Sâm
(1918-2009)
5.1951-9.1951 Thượng tướng (1986) Thứ trưởng Bộ Quốc phòng (1982-1986)
7 Võ Thúc Đồng
(1914-2007)
9.1951-6.1957 Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
8 Chu Huy Mân
(1913-2006)
6.1957-4.1958 Đại tướng (1982) Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị (1977-1986) Chính ủy Quân khu
9 Nguyễn Trọng Vĩnh
(1916-)
4.1958-5.1961 Thiếu tướng (1959) Đại sứ đặc mệnh Việt Nam toàn quyền tại Trung Quốc
10 Chu Huy Mân
(1913-2006)
5.1961-12.1963 Đại tướng (1982) Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị (1977-1986) Chính ủy Quân khu
11 Đồng Sỹ Nguyên
(1923-)
1.1964-6.1965 Trung tướng (1974) Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải
Tư lệnh kiêm Chính ủy Quân khu Thủ đô
12 Lê Hiến Mai
(1918-1992)
6.1965-11.1966 Trung tướng (1974) Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị
Bộ trưởng Bộ Nội vụ
Bộ trưởng Bộ LĐTB và XH
13 Lê Quang Hòa
(1914-1993)
1.1967-1973 Thượng tướng (1986) Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
14 Đặng Hòa
(1927-2007)
1973-1977 Trung tướng (1986) Phó Chủ nhiệm UBKT Quân ủy Trung ương Phó Tư lệnh về chính trị
15 Lê Quang Hòa
(1914-1993)
1977-1980 Thượng tướng (1986) Thứ trưởng Bộ Quốc phòng Tư lệnh kiêm Chính ủy
16 Đặng Hòa
(1927-2007)
1980-1988 Trung tướng (1986) Phó Chủ nhiệm UBKT Quân ủy Trung ương Phó Tư lệnh về chính trị
17 Lê Văn Dánh
(1930-1992)
1988-1991 Thiếu tướng
18 Phạm Văn Long
(1946-)
1995-1997 Trung tướng (1998) Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị (1997-2008)
19 Phạm Hồng Minh
(1946-)
1997-2005 Trung tướng
20 Mai Quang Phấn
(1953-)
2005-2012 Thiếu tướng
Thượng tướng (2014)
Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị (2012-2016) Chính ủy Quân khu
22 Võ Văn Việt
(1957)
2012-2017 Thiếu tướng (2010)
Trung tướng (2014)
23 Trần Võ Dũng
(1965)
2017- nay Thiếu tướng (2016)

Phó Tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng[sửa | sửa mã nguồn]

TT Họ tên
Năm sinh-năm mất
Thời gian đảm nhiệm Cấp bậc tại nhiệm Chức vụ cuối cùng Ghi chú
1 Lê Như Hoan 1964-1965 Đại tá Phó chủ tịch tỉnh Thanh Hóa, Thẩm phán tòa án tối cao
2 Nguyễn Thăng Binh 1967-1970 Đại tá Hy sinh 2/2/1970 Tại Mặt trận Cánh Đồng Chum Xiêng Khoảng Lào
3 Dương Bá Nuôi

(1920-2006)

1972-1983 Thiếu tướng (1977)
4 Nguyễn Quốc Thước

(1926-)

1983-1987 Trung tướng (1987) Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam
5 Trương Đình Thanh

(1944-2005)

1988-1997 Thiếu tướng (1992) Trung tướng (2002) mất ngày 26/01/2005 do tai nạn máy bay
6 Phạm Huy Chưởng

(1944-)

1997-2002 Thiếu tướng (1992)
7 Nguyễn Bá Tuấn

(1952-2005)

2002-2005 Thiếu tướng mất ngày 26/01/2005 do tai nạn máy bay
8 Nguyễn Đình Giang

(1955-)

2005-2007 Thiếu tướng

Trung tướng (2010)

Chánh Thanh tra Bộ Quốc phòng (2010-2015)
9 Hồ Ngọc Tỵ

(1953-)

2008-2013 Thiếu tướng (2008)
10 Nguyễn Tân Cương

(1966-)

2013-2014 Thiếu tướng (2012) Phó Tổng Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam (2018- nay)
11 Đặng Trọng Quân

(1961-)

2014-2018 Thiếu tướng (2014)

Trung tướng (2019)

Chánh Thanh tra Bộ Quốc phòng Việt Nam (2018- nay)
12 Hà Thọ Bình

(1968-)

2018-nay Thiếu tướng (2018)

Phó Tư lệnh[sửa | sửa mã nguồn]

TT Họ tên
Năm sinh-năm mất
Thời gian đảm nhiệm Cấp bậc tại nhiệm Chức vụ cuối cùng Ghi chú
1 Nguyễn Sùng Lãm

(1925-2012)

1974-1978 Thiếu tướng (1980)

Trung tướng (1986)

Tư lệnh Đặc khu Quảng Ninh (1982-1987)

Trưởng đoàn Chuyên gia Quân sự Việt Nam tại Cuba (1988-1991)

2 Cao Xuân Khuông

(1942-)

1995-2002 Thiếu tướng
3 Võ Văn Chót Thiếu tướng
4 Trương Đình Thanh

(1944-2005)

1997-2002 Thiếu tướng (1992) Trung tướng (2002) mất ngày 26/01/2005 do tai nạn máy bay
5 Phạm Huy Chưởng

(1944-)

2002-2005 Thiếu tướng (1992)
6 Nguyễn Văn Học

(1953-)

2006-2013 Thiếu tướng (2006)
7 Trần Hữu Tuất

(1956)

2009-2016 Thiếu tướng (2010)
8 Nguyễn Chí Hướng

(1958-)

2012-2018 Thiếu tướng (2010)
9 Đặng Trọng Quân

(1961-)

2014-2014 Thiếu tướng (2014)

Trung tướng (2019)

Chánh Thanh tra Bộ Quốc phòng Việt Nam (2018- nay)
10 Nguyễn Sỹ Hội

(1960-)

2014-nay Thiếu tướng (2014)
11 Hà Tân Tiến

(1962-)

2016-nay Thiếu tướng (2017)
12 Hà Thọ Bình

(1968-)

2018-2018 Thiếu tướng (2018)
13 Nguyễn Văn Man

(1966-)

2019-nay Đại tá

Phó Chính ủy[sửa | sửa mã nguồn]

TT Họ tên
Năm sinh-năm mất
Thời gian đảm nhiệm Cấp bậc tại nhiệm Chức vụ cuối cùng Ghi chú
1 Trần Thế Môn

(1915-2009)

1960-1966 Thiếu tướng (1974) Chánh án Tòa án Quân sự Trung ương, kiêm Phó Chánh án Tòa án Nhân dân Tối cao
2 Nguyễn Đình Ước

(19272010)

1978-1980 Thiếu tướng (1984)

Trung tướng (1994)

Viện trưởng Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam (1994-1998)
3 Hoàng Trọng Tình (1949-) 2007-2009 Thiếu tướng (2006)
4 Trương Đình Quý

(1957-)

2009-2011 Thiếu tướng (2010)

Trung tướng (2014)

Chính ủy Trường Sĩ quan Lục quân 1 (2011-2017)
5 Võ Văn Việt

(1957-)

2011-2012 Thiếu tướng (2010)

Trung tướng (2014)

Chính ủy Quân khu 4 (2012-2017)
6 Trần Tiến Dũng

(1957-)

2012-2017 Thiếu tướng
7 Nguyễn Đức Hóa 2017- nay Thiếu tướng (2017)

Các chỉ huy mang quân hàm cấp tướng[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]