Tổ chức Quân đội nhân dân Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tổ chức của Quân đội nhân dân Việt Nam được quy định theo Luật Quốc phòng năm 2005[1] theo đó Quân đội nhân dân Việt Nam là một bộ phận và là lực lượng nòng cốt của Lực lượng Vũ trang Nhân dân bao gồm Lực lượng thường trực (Bộ đội Chủ lực và Bộ đội Địa phương) và Lực lượng Dự bị động viên.

Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam trong Quân đội[sửa | sửa mã nguồn]

Theo điều lệ Đảng Cộng sản Việt Nam, Chương VI: Tổ chức Đảng trong Quân đội nhân dân Việt Nam và Công an Nhân dân Việt Nam, Điều 25 và 26 [2]

STT Tổ chức Đảng Cấp Đảng Số lượng cấp ủy Số lượng ủy viên thường vụ
1 Đảng bộ Quân ủy Trung ương Cấp 1 22 đến 25 7 (gồm 01 Bí thư là Tổng Bí thư; 01 Phó Bí thư là Bộ trưởng Bộ Quốc phòng; Chủ tịch nước; Thủ tướng Chính phủ; Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị; 02 Thứ trưởng Bộ Quốc phòng phụ trách công tác chính trị và công tác đối ngoại)
2 Đảng bộ Quân khu và tương đương Cấp 2 17 đến 19 5 (gồm 01 Bí thư là Chính ủy; 01 Phó Bí thư là Tư lệnh; 01 Phó Tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng; 01 Phó Tư lệnh, 01 phó Chính ủy, 01 Chủ nhiệm Chính trị)
3 Đảng bộ Quân đoàn và tương đương Cấp 2 15 đến 17 5 (gồm 01 Bí thư là Chính ủy; 01 Phó Bí thư là Tư lệnh; 01 Phó Tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng; 01 phó Chính ủy, 01 Chủ nhiệm Chính trị)
4 Đảng bộ Sư đoàn và tương đương Cấp 3 15 đến 17 5 (gồm 01 Bí thư là Chính ủy; 01 Phó Bí thư là Sư đoàn trưởng; 01 Phó Sư đoàn trưởng kiêm Tham mưu trưởng; 01 phó Chính ủy, 01 Chủ nhiệm Chính trị)
5 Đảng bộ Trung đoàn và tương đương Cấp 4 13 đến 15 5 (gồm 01 Bí thư là Chính ủy; 01 Phó Bí thư là Trung đoàn trưởng; 01 Phó Trung đoàn trưởng kiêm Tham mưu trưởng; 01 phó Chính ủy, 01 Chủ nhiệm Chính trị)
6 Đảng bộ Tiểu đoàn và tương đương Cấp 5 11 đến 13 6 (gồm 01 Bí thư là Chính trị viên; 01 Phó Bí thư là Tiểu đoàn trưởng; 01 Phó Tiểu đoàn trưởng; Đại đội trưởng hoặc Chính trị viên Đại đội)
7 Chi bộ Đại đội và tương đương Không quá 3

Tổ chức chi tiết chung của Quân đội nhân dân Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích bảng dưới đây:

  • Bảng dưới được sắp xếp theo thứ tự nhóm đơn vị rồi sau đó là nhóm chức vụ-trần quân hàm của cấp trưởng.
  • Các ô để trống không ghi là không có các chức vụ như vậy.
  • 4*, 3*, 2*, 1*: Ký hiệu viết tắt theo thứ tự cho quân hàm Đại tướng, Thượng tướng, Trung tướng, Thiếu tướng.
  • 4//, 3//, 2//, 1//: Ký hiệu viết tắt theo thứ tự cho quân hàm Đại tá, Thượng tá, Trung tá, Thiếu tá.
Nhóm
đơn
vị
Tên đơn vị Tên đơn vị
cấp trên
trực tiếp
Nhóm chức vụ-Trần quân hàm
Cấp
trưởng
Chính
ủy
Cấp
phó
Tham
mưu
trưởng
Phó
Chính
ủy
Chủ
nhiệm
chính
trị
Chủ
nhiệm
hậu
cần
Chủ
nhiệm
kỹ
thuật
1 Bộ Quốc phòng Chính phủ 1-4* 2-3* 2-4* 2-4*
2 Bộ Tổng Tham mưu Bộ Quốc phòng 2-4* 3-3* 4-1* 6-4//
2 Tổng cục Chính trị Bộ Quốc phòng 2-4* 3-3* 4-1* 6-4//
3 Học viện Quốc phòng Bộ Quốc phòng 3-3* 3-3* 4-2* 5-1* 4-2* 5-1* 5-4//
3 Tổng cục Tình báo Bộ Quốc phòng 3-2* 3-2* 4-1* 4-1* 4-1* 4-1* 6-4// 6-4//
3 Tổng cục Hậu cần Bộ Quốc phòng 3-2* 3-2* 4-1* 4-1* 4-1* 4-1* 6-4//
3 Tổng cục Kỹ thuật Bộ Quốc phòng 3-2* 3-2* 4-1* 4-1* 4-1* 4-1* 6-4//
3 Tổng cục Công nghiệp quốc phòng Bộ Quốc phòng 3-2* 3-2* 4-1* 4-1* 4-1* 4-1* 6-4// 6-4//
3 Quân chủng Hải quân Bộ Quốc phòng 3-2* 3-2* 4-1* 4-1* 4-1* 4-1* 5-4// 5-4//
3 Quân chủng Phòng không-Không quân Bộ Quốc phòng 3-2* 3-2* 4-1* 4-1* 4-1* 4-1* 5-4// 5-4//
3 Bộ đội Biên phòng Bộ Quốc phòng 3-2* 3-2* 4-1* 4-1* 4-1* 4-1* 5-4// 5-4//
3 Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển Bộ Quốc phòng 3-2* 3-2* 4-1* 4-1* 4-1* 4-1* 6-4// 6-4//
3 Bộ Tư lệnh Thủ đô Bộ Quốc phòng 3-2* 3-2* 4-1* 4-1* 4-1* 4-1* 6-4// 6-4//
3 Quân khu 1 Bộ Quốc phòng 3-2* 3-2* 4-1* 4-1* 4-1* 4-1* 5-4// 5-4//
3 Quân khu 2 Bộ Quốc phòng 3-2* 3-2* 4-1* 4-1* 4-1* 4-1* 5-4// 5-4//
3 Quân khu 3 Bộ Quốc phòng 3-2* 3-2* 4-1* 4-1* 4-1* 4-1* 5-4// 5-4//
3 Quân khu 4 Bộ Quốc phòng 3-2* 3-2* 4-1* 4-1* 4-1* 4-1* 5-4// 5-4//
3 Quân khu 5 Bộ Quốc phòng 3-2* 3-2* 4-1* 4-1* 4-1* 4-1* 5-4// 5-4//
3 Quân khu 7 Bộ Quốc phòng 3-2* 3-2* 4-1* 4-1* 4-1* 4-1* 5-4// 5-4//
3 Quân khu 9 Bộ Quốc phòng 3-2* 3-2* 4-1* 4-1* 4-1* 4-1* 5-4// 5-4//
3 Văn phòng Bộ Quốc phòng Bộ Quốc phòng 3-2* 4-1* 7-4// 7-4// 8-4//
3 Thanh tra Bộ Quốc phòng Bộ Quốc phòng 3-2* 4-1* 7-4// 7-4//
3 Ban Cơ yếu Chính phủ Bộ Quốc phòng 3-2* 4-1* 5-4// 5-4//
3 Cục Đối ngoại Bộ Quốc phòng 3-2* 4-1* 7-4// 7-4// 8-3//
3 Viện Chiến lược quốc phòng Bộ Quốc phòng 3-2* 4-1* 7-4// 7-4// 8-3//
3 Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 Bộ Quốc phòng 3-2* 3-4// 4-1* 7-4// 7-4// 8-3//
3 Học viện Lục quân Bộ Quốc phòng 3-2* 3-2* 4-1* 7-4// 4-1* 7-4// 7-4// 7-4//
3 Học viện Chính trị Bộ Quốc phòng 3-2* 3-2* 4-1* 7-4// 4-1* 7-4// 7-4//
3 Học viện Kỹ thuật Quân sự Bộ Quốc phòng 3-2* 3-2* 4-1* 7-4// 4-1* 7-4// 7-4// 7-4//
3 Học viện Hậu cần Bộ Quốc phòng 3-2* 3-2* 4-1* 7-4// 4-1* 7-4// 7-4// 7-4//
3 Học viện Quân y Bộ Quốc phòng 3-2* 3-2* 4-1* 7-4// 4-1* 7-4// 7-4// 7-4//
3 Trường Sĩ quan Lục quân 1 Bộ Quốc phòng 3-2* 3-2* 4-1* 7-4// 4-1* 7-4// 7-4// 7-4//
3 Trường Sĩ quan Lục quân 2 Bộ Quốc phòng 3-2* 3-2* 4-1* 7-4// 4-1* 7-4// 7-4// 7-4//
3 Trường Sĩ quan chính trị Bộ Quốc phòng 3-2* 3-2* 4-1* 7-4// 4-1* 7-4// 7-4// 7-4//
3 Tòa án Quân sự Trung ương Tổng cục Chính trị 3-2* 4-1* 7-4// 7-4// 8-3//
3 Viện Kiểm sát quân sự trung ương Tổng cục Chính trị 3-2* 4-1* 7-4// 7-4// 8-3//
3 Ủy ban kiểm tra Quân ủy Trung ương Tổng cục Chính trị 2-4* 3-2*
3 Cục Quân y Bộ Quốc phòng 3-1* 3-4// 4-4// 7-4// 7-4// 7-4// 7-4//
3 Cục Tài chính Bộ Quốc phòng 3-1* 4-4// 7-4// 7-4//
3 Cục Kế hoạch và Đầu tư Bộ Quốc phòng 3-1* 4-4// 7-4// 7-4//
3 Cục Kinh tế Bộ Quốc phòng 3-1* 4-4// 7-4// 7-4//
3 Cục Khoa học Quân sự Bộ Quốc phòng 3-1* 4-4// 7-4// 7-4//
3 Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Bộ Quốc phòng 3-1* 4-4// 7-4// 7-4// 7-4// 7-4//
3 Cục Điều tra hình sự Bộ Quốc phòng 3-1* 4-4// 7-4// 7-4// 7-4//
3 Viện Khoa học và Công nghệ Quân sự Bộ Quốc phòng 3-1* 3-4// 4-4// 7-4// 7-4// 7-4// 7-4//
3 Viện Lịch sử Quân sự Bộ Quốc phòng 3-1* 4-4// 7-4// 7-4// 7-4//
3 Tập đoàn Viễn thông Quân đội Bộ Quốc phòng 3-1* 4-4// 7-4// 7-4// 7-4// 7-4//
3 Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga Bộ Quốc phòng 3-1* 3-4// 4-4// 7-4// 7-4// 7-4// 7-4//
3 Bệnh viện Trung ương Quân đội 175 Bộ Quốc phòng 3-1* 3-4// 4-4// 7-4// 7-4// 7-4//
3 Viện Y học cổ truyền quân đội Bộ Quốc phòng 3-1* 3-4// 4-4// 7-4// 7-4// 7-4//
3 Viện Quan hệ quốc tế về quốc phòng Bộ Quốc phòng 3-1* 4-4// 7-4// 7-4// 7-4//
4 Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh Bộ Quốc phòng 4-2* 4-2* 5-1* 5-1* 5-1* 7-4// 7-4// 7-4//
4 Cục Tác chiến Bộ Tổng Tham mưu 4-2* 5-1* 7-4// 7-4//
4 Cục Quân huấn Bộ Tổng Tham mưu 4-2* 4-4// 5-1* 7-4// 7-4// 7-4// 7-4//
4 Cục Quân lực Bộ Tổng Tham mưu 4-2* 5-1* 7-4// 7-4//
4 Cục Dân quân Tự vệ Bộ Tổng Tham mưu 4-2* 5-1* 7-4// 7-4//
4 Cục Nhà trường Bộ Tổng Tham mưu 4-2* 5-1* 7-4// 7-4//
4 Cục Tác chiến Điện tử Bộ Tổng Tham mưu 4-2* 4-4// 5-1* 7-4// 7-4// 7-4// 7-4//
4 Cục Công nghệ thông tin Bộ Tổng Tham mưu 4-2* 5-1* 7-4// 7-4// 7-4//
4 Cục Cứu hộ cứu nạn Bộ Tổng Tham mưu 4-2* 5-1* 7-4// 7-4// 7-4//
4 Cục Tổ chức Tổng cục Chính trị 4-2* 5-1* 7-4// 7-4//
4 Cục Cán bộ Tổng cục Chính trị 4-2* 5-1* 7-4// 7-4//
4 Cục Tuyên huấn Tổng cục Chính trị 4-2* 5-1* 7-4// 7-4//
4 Vụ Pháp chế Bộ Quốc phòng 4-1* 5-4// 7-4// 7-4//
4 Quân đoàn 1 Bộ Quốc phòng 4-1* 4-1* 5-4// 5-4// 5-4// 5-4// 6-4// 6-4//
4 Quân đoàn 2 Bộ Quốc phòng 4-1* 4-1* 5-4// 5-4// 5-4// 5-4// 6-4// 6-4//
4 Quân đoàn 3 Bộ Quốc phòng 4-1* 4-1* 5-4// 5-4// 5-4// 5-4// 6-4// 6-4//
4 Quân đoàn 4 Bộ Quốc phòng 4-1* 4-1* 5-4// 5-4// 5-4// 5-4// 6-4// 6-4//
4 Binh chủng Công binh Bộ Quốc phòng 4-1* 4-1* 5-4// 5-4// 5-4// 5-4// 6-4// 6-4//
4 Binh chủng Đặc công Bộ Quốc phòng 4-1* 4-1* 5-4// 5-4// 5-4// 5-4// 6-4// 6-4//
4 Binh chủng Pháo binh Bộ Quốc phòng 4-1* 4-1* 5-4// 5-4// 5-4// 5-4// 6-4// 6-4//
4 Binh chủng Tăng-Thiết giáp Bộ Quốc phòng 4-1* 4-1* 5-4// 5-4// 5-4// 5-4// 6-4// 6-4//
4 Binh chủng Hóa học Bộ Quốc phòng 4-1* 4-1* 5-4// 5-4// 5-4// 5-4// 6-4// 6-4//
4 Binh chủng Thông tin liên lạc Bộ Quốc phòng 4-1* 4-1* 5-4// 5-4// 5-4// 5-4// 6-4// 6-4//
4 Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh Bộ Quốc phòng 4-1* 4-1* 5-4// 5-4// 5-4// 6-4// 7-4// 7-4//
4 Binh đoàn 11 Bộ Quốc phòng 4-1* 4-4// 5-4// 7-4// 7-4// 7-4// 7-4//
4 Binh đoàn 12 Bộ Quốc phòng 4-1* 4-4// 5-4// 7-4// 7-4// 7-4// 7-4//
4 Binh đoàn 15 Bộ Quốc phòng 4-1* 4-4// 5-4// 7-4// 7-4// 7-4// 7-4//
4 Binh đoàn 16 Bộ Quốc phòng 4-1* 4-4// 5-4// 7-4// 7-4// 7-4// 7-4//
4 Binh đoàn 18 Bộ Quốc phòng 4-1* 4-4// 5-4// 7-4// 7-4// 7-4// 7-4//
4 Cục Bảo vệ an ninh Quân đội Tổng cục Chính trị 4-1* 4-4// 5-4// 7-4// 7-4// 8-3//
4 Cục Bản đồ Bộ Tổng Tham mưu 4-1* 4-4// 5-4// 7-4// 7-4// 8-3//
4 Cục Dân vận Tổng cục Chính trị 4-1* 5-4// 7-4// 7-4//
4 Cục Chính sách Tổng cục Chính trị 4-1* 5-4// 7-4// 7-4//
4 Báo Quân đội nhân dân Tổng cục Chính trị 4-1* 5-4// 7-4// 7-4// 8-3//
4 Tạp chí Quốc phòng toàn dân Tổng cục Chính trị 4-1* 5-4// 7-4// 7-4// 8-3//
4 Trung tâm Phát thanh-truyền hình quân đội Tổng cục Chính trị 4-1* 5-4// 7-4// 7-4//
4 Văn phòng Bộ Tổng Tham mưu Bộ Tổng Tham mưu 4-1* 5-4// 7-4// 7-4//
4 Văn phòng Tổng cục Chính trị Tổng cục Chính trị 4-1* 5-4// 7-4// 7-4//
4 Cục Chính trị Tổng cục Chính trị 4-1* 5-4// 7-4// 7-4//
4 Cục Chính trị Bộ Tổng Tham mưu 4-1* 5-4// 7-4// 7-4//
4 Cục Chính trị Học viện Quốc phòng 4-1* 5-4// 7-4//
4 Cục Chính trị Thuộc 4 Tổng cục 4-1* 5-4// 7-4//
4 Cục Chính trị Thuộc 7 Quân khu 4-1* 5-1* 7-4//
4 Cục Chính trị Thuộc 2 Quân chủng 4-1* 5-1* 7-4//
4 Cục Chính trị Bộ đội Biên phòng 4-1* 5-1* 7-4//
4 Bộ Tham mưu Thuộc 4 Tổng cục 4-1* 5-4// 7-4// 7-4// 7-4//
4 Bộ Tham mưu Thuộc 7 Quân khu 4-1* 5-1* 7-4// 7-4// 7-4//
4 Bộ Tham mưu Thuộc 2 Quân chủng 4-1* 5-1* 7-4// 7-4// 7-4//
4 Bộ Tham mưu Bộ đội Biên phòng 4-1* 5-1* 7-4// 7-4// 7-4//
4 Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng 4-1* 5-4// 7-4//
5 Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân Quân chủng Hải quân 5-1* 5-1* 6-4// 7-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân Quân chủng Hải quân 5-1* 5-1* 6-4// 7-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải quân Quân chủng Hải quân 5-1* 5-1* 6-4// 7-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Bộ Tư lệnh Vùng 4 Hải quân Quân chủng Hải quân 5-1* 5-1* 6-4// 7-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân Quân chủng Hải quân 5-1* 5-1* 6-4// 7-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Bộ Tư lệnh Vùng 1 Cảnh sát biển Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển 5-1* 5-1* 6-4// 7-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Bộ Tư lệnh Vùng 2 Cảnh sát biển Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển 5-1* 5-1* 6-4// 7-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Bộ Tư lệnh Vùng 3 Cảnh sát biển Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển 5-1* 5-1* 6-4// 7-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Bộ Tư lệnh Vùng 4 Cảnh sát biển Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển 5-1* 5-1* 6-4// 7-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Cục Cơ yếu Bộ Tổng Tham mưu 5-1* 6-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Cục Quản lý Công nghệ Tổng cục Công nghiệp QP 5-1* 6-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Cục Huấn luyện Đào tạo Học viện Quốc phòng 5-1* 6-4// 7-4// 7-4//
5 Cục Phòng không Lục quân Quân chủng PK-KQ 5-1* 6-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Cục Quản lý kỹ thuật nghiệp vụ mật mã Ban Cơ yếu Chính phủ 5-1* 6-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Cục Trinh sát Bộ đội Biên phòng 5-1* 6-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Cục Phòng chống Ma túy Bộ đội Biên phòng 5-1* 6-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Cục Doanh trại Tổng cục Hậu cần 5-1* 5-4// 6-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Cục Quân nhu Tổng cục Hậu cần 5-1* 5-4// 6-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Cục Xăng dầu Tổng cục Hậu cần 5-1* 5-4// 6-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Cục Vận tải Tổng cục Hậu cần 5-1* 5-4// 6-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Cục Quân khí Tổng cục Kỹ thuật 5-1* 5-4// 6-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Cục Xe-Máy Tổng cục Kỹ thuật 5-1* 5-4// 6-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Cục Kỹ thuật Binh chủng Tổng cục Kỹ thuật 5-1* 5-4// 6-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Cục 11 Tổng cục Tình báo 5-1* 5-4// 6-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Cục 12 Tổng cục Tình báo 5-1* 5-4// 6-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Cục 16 Tổng cục Tình báo 5-1* 5-4// 6-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Cục 25 Tổng cục Tình báo 5-1* 5-4// 6-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Cục 71 Tổng cục Tình báo 5-1* 5-4// 6-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Viện 26 Tổng cục Tình báo 5-1* 6-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Viện 70 Tổng cục Tình báo 5-1* 6-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Học viện Phòng không-Không quân Quân chủng PK-KQ 5-1* 5-1* 6-4// 7-4// 6-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Học viện Hải quân Quân chủng Hải quân 5-1* 5-1* 6-4// 7-4// 6-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Học viện Biên phòng Bộ đội Biên phòng 5-1* 5-1* 6-4// 7-4// 6-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Học viện Khoa học quân sự Tổng cục Tình báo 5-1* 5-1* 6-4// 7-4// 6-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Học viện Kỹ thuật Mật mã Ban Cơ yếu chính phủ 5-1* 5-4// 6-4// 7-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Bệnh viện 103 Học viện Quân y 5-1* 5-4// 6-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Viện Bỏng Quốc gia Học viện Quân y 5-1* 5-4// 6-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Khoa Lý luận Mác-Lênin Học viện Quốc phòng 5-1* 6-4//
5 Khoa Công tác Đảng-Công tác chính trị Học viện Quốc phòng 5-1* 6-4//
5 Khoa Chiến lược Học viện Quốc phòng 5-1* 6-4//
5 Khoa Chiến dịch Học viện Quốc phòng 5-1* 6-4//
5 Viện Thiết kế Bộ Quốc phòng 5-4// 6-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Trung tâm Thông tin Khoa học quân sự Bộ Quốc phòng 5-4// 6-4// 7-4// 7-4// 8-3//
5 Trung tâm Gìn giữ hòa bình Việt Nam Bộ Quốc phòng 5-4// 6-4// 7-4// 7-4// 8-3//
5 Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng Bộ Quốc phòng 5-4// 6-4// 7-4// 8-3//
5 Ngân hàng Thương mại cổ phần Quân đội Bộ Quốc phòng 5-4// 6-4// 7-4// 7-4// 8-3//
5 Tổng Công ty VAXUCO Bộ Quốc phòng 5-4// 6-4// 7-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Tổng Công ty MHDI Bộ Quốc phòng 5-4// 6-4// 7-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Tổng Công ty Xây dựng Lũng Lô Bộ Quốc phòng 5-4// 6-4// 7-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Tổng Công ty Đông Bắc Bộ Quốc phòng 5-4// 6-4// 7-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Tổng Công ty Thái Sơn Bộ Quốc phòng 5-4// 6-4// 7-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Tổng Công ty 319 Bộ Quốc phòng 5-4// 6-4// 7-4// 7-4// 7-4// 7-4//
5 Tổng Công ty 36 Bộ Quốc phòng 5-4// 6-4// 7-4// 7-4// 7-4// 7-4//

Tổ chức Chính trị, đoàn thể trong Quân đội[sửa | sửa mã nguồn]

Tổ chức Đoàn trong Quân đội

  • Tổ chức Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chi Minh trong Quân đội nhân dân Việt Nam là một bộ phận của Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh hoạt động theo Cương lĩnh Chính trị, Điều lệ Đoàn, Nghị quyết, Chỉ thị của Đảng và pháp luật của Nhà nước.

Tổ chức Công đoàn trong Quân đội

Tổ chức Hội Phụ nữ trong Quân đội

Tổ chức lực lượng Thường trực[sửa | sửa mã nguồn]

Lực lượng cơ động[sửa | sửa mã nguồn]

  • Quân đoàn 1, Quân đoàn 2, Quân đoàn 3, Quân đoàn 4

Lực lượng đồn trú[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bộ Tư lệnh Thủ đô, Quân khu 1, Quân khu 2, Quân khu 3, Quân khu 4, Quân khu 5, Quân khu 7, Quân khu 9

Lực lượng Huấn luyện, Đào tạo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Các Học viện, Nhà trường trực thuộc Bộ Quốc phòng: Học viện Quốc phòng, Học viện Chính trị, Học viện Lục quân, Học viện Kỹ thuật Quân sự, Học viện Quân y, Học viện Hậu cần, Trường Sĩ quan Lục quân 1, Trường Sĩ quan Lục quân 2, Trường Sĩ quan Chính trị
  • Các Học viện, Nhà trường trực thuộc Quân chủng, Binh chủng, Quân khu, Quân đoàn, Tổng cục....và tương đương

Lực lượng Tham mưu giúp việc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bộ Tổng Tham mưu, Tổng cục Chính trị, Tổng cục Kỹ thuật, Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng, Tổng cục Tình báo
  • Các Cục, Vụ, Viện và tương đương trực thuộc Bộ Quốc phòng

Lực lượng Kinh tế Quốc phòng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Các Binh đoàn Kinh tế, Tổng công ty, Doanh nghiệp Quân đội trực thuộc Bộ Quốc phòng.

Lực lượng Quân, Binh chủng[sửa | sửa mã nguồn]

Theo cơ cấu ngành dọc, Quân đội nhân dân Việt Nam có Quân chủng chia theo môi trường tác chiến và Binh chủng là loại đơn vị kỹ thuật. Hiện nay, Việt Nam có 3 quân chủng là: Lục quân, Hải quân, Phòng không-Không quân, trong đó quân chủng Lục quân không tổ chức thành bộ tư lệnh riêng mà trực thuộc trực tiếp Bộ quốc phòng. Lực lượng Bộ đội Biên phòng, Cảnh sát biển tương đương quân chủng.

Các binh chủng trong Lục quân là: Công binh, Thông tin liên lạc, Đặc công, Hoá học, Tăng thiết giáp, Pháo binh.

Các binh chủng trong Hải quân: Hải quân đánh bộ, Tên lửa-Pháo bờ biển, Không quân Hải quân, Tàu ngầm.

Các binh chủng trong Phòng không - Không quân: Radar, Không quân, Tên lửa, Pháo phòng không...

Năm 1998, Cục Cảnh sát biển được thành lập, ban đầu trực thuộc Quân chủng Hải quân. Đến năm 2008, Lực lượng Cảnh sát biển được tổ chức độc lập trực thuộc trực tiếp Bộ Quốc phòng.

  • Quân chủng Hải quân, Quân chủng Phòng không-Không quân, Bộ đội Biên phòng, Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển
  • Binh chủng Pháo binh, Binh chủng Công binh, Binh chủng Đặc công, Binh chủng Tăng thiết giáp, Binh chủng Hóa học, Binh chủng Thông tin Liên lạc
  • Bộ Tư lệnh Tác chiến không gian mạng được thành lập theo Quyết định số 1198/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở nâng cấp từ Cục Công nghệ Thông tin thuộc Bộ Tổng Tham mưu. Lễ công bố Quyết định thành lập Bộ Quốc phòng được tổ chức ngày 8 tháng 1 năm 2018, tại Hà Nội.[3][4] [5]

Ngày 30 tháng 3 năm 2018, Bộ Tư lệnh Tác chiến không gian mạng được bàn giao nguyên trạng từ Bộ Tổng Tham mưu về trực thuộc Bộ Quốc phòng.[6]

  • Phù hiệu của Các binh chủng của Lục quân và các ngành chuyên môn (kỹ thuật, quân y, hậu cần, ...)
Công binh Thông tin-Liên lạc Đặc công Hóa học Tăng-Thiết giáp Pháo binh
Vietnam People's Army Engineers.jpg
Vietnam People's Army Information.jpg
Vietnam People's Army Commado.jpg
Vietnam People's Army Chemistry.jpg
Vietnam People's Army Tank and Armored.jpg
Vietnam People's Army Artillery.jpg
Kỹ thuật Quân y Hậu cần
Vietnam People's Army Technology.jpg
Vietnam People's Army Medical Corps.jpg
Vietnam People's Army Ordnance.jpg
Vận tải Bộ binh Quân pháp Quân nhạc Văn công Thể công Bộ binh cơ giới
Vietnam People's Army Driving.jpg
Vietnam People's Army Officer.jpg
Vietnam People's Army Military Court.jpg
Vietnam People's Army Military Band.jpg
Vietnam People's Army Ensemble.jpg
Vietnam People's Army Military Sport.jpg
Vietnam People's Army Armored Infantry.jpg

Các binh chủng của Hải quân

Tàu chiến Hải quân Đánh bộ Không quân Hải quân Tên lửa Bờ biển Tàu ngầm
Anchor Navy.jpg
Navy Marine anchor.jpg
Air Force wings.jpg
Missile Force.jpg
Anchor Navy.jpg

Các binh chủng của Phòng không-Không quân

Tiêm kích Tên lửa phòng không Pháo phòng không Nhảy dù Radar
Vietnam People's Air Force pilot.jpg
Vietnam People's Air Force Missile.jpg
Vietnam People's Air Force Anti Aircraft gun.jpg
Vietnam People's Air Force Paratroops.jpg
Vietnam People's Air Force Radar.jpg

Tổ chức lực lượng Dự bị động viên[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]