Bluefields

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bluefields
Bluefields và vịnh Bluefields (Bahia de Bluefields)
Bluefields và vịnh Bluefields (Bahia de Bluefields)
Ấn chương chính thức của Bluefields
Ấn chương
Bluefields trên bản đồ Nicaragua
Bluefields
Bluefields
Quốc gia  Nicaragua
Vùng tự trị Vùng tự trị duyên hải Nam Caribbe
Diện tích
 • Thành phố 4.774.75 km2 (1,843.54 mi2)
Độ cao 25 m (82 ft)
Dân số (2005)
 • Thành phố 45.547
 • Đô thị 38.623
81000 sửa dữ liệu
Thành phố kết nghĩa Racine, Girona sửa dữ liệu
Khí hậu Af
Lá cờ lịch sử của xứ bảo hộ thuộc Anh Bờ Biển Mũi (Mosquito Coast). Bluefields từng là thủ phủ của xứ.

Bluefields (phát âm tiếng Tây Ban Nha[bluˈfjelds]) là thủ phủ của Vùng tự trị Duyên hải Nam Caribbe (RACS) của Nicaragua. Nó từng là tỉnh lỵ của tỉnh Zelaya cũ, mà sau đó đã được chia thành hai vùng tự trị Caribe Bắc và Nam. Thành phố nằm bên vịnh Bluefields cạnh cửa sông Escondido.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Theo phân loại khí hậu Köppen, Bluefields có khí hậu rừng mưa nhiệt đới (Af).

Dữ liệu khí hậu của Bluefields, Nicaragua
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Trung bình cao °C (°F) 27.8 28.4 29.0 29.8 29.9 28.9 28.1 28.5 29.1 28.8 28.4 28.0 28.73
Trung bình ngày, °C (°F) 24.9 25.2 26.2 27.0 27.0 26.0 25.6 25.6 25.8 25.6 25.3 25.2 25.78
Trung bình thấp, °C (°F) 22.2 22.3 23.3 23.7 24.2 23.9 23.7 23.6 23.5 23.1 22.8 22.6 23.24
Giáng thủy mm (inch) 218
(8.58)
114
(4.49)
71
(2.8)
101
(3.98)
264
(10.39)
581
(22.87)
828
(32.6)
638
(25.12)
383
(15.08)
418
(16.46)
376
(14.8)
328
(12.91)
4.320
(170,08)
Số ngày mưa TB (≥ 1.0 mm) 19 13 10 10 15 23 26 25 21 21 20 22 225
Nguồn: HKO[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Climatological Normals of Bluefields, Nicaragua”. Hong Kong Observatory. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2012. 

Bản mẫu:Región Autónoma del Atlántico Sur