Boswellia sacra

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Boswellia sacra
Boswellia sacra.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Sapindales
Họ (familia) Burseraceae
Chi (genus) Boswellia
Loài (species) B. sacra
Danh pháp hai phần
Boswellia sacra
Flueck., 1867[2][3]
Danh pháp đồng nghĩa[4]

Boswellia sacra là một loài thực vật có hoa trong họ Burseraceae. Loài này được Flueck. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1867.[5]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Assessor: Thulin, M. (1998). Boswellia sacra in IUCN 2012”. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2012.2. International Union for Conservation of Nature and Natural Resources. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2012. 
  2. ^ “Name - Boswellia sacra Flueck.”. Tropicos. Saint Louis, Missouri: Missouri Botanical Garden. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2012. 
  3. ^ Boswellia sacra was originally described and published in Lehrbuch der Pharmakognosie des Pflanzenreiches. 31. 1867. (as cited in Flückiger & Hanbury's Pharmacographia). Freidrich A. Flückiger, Daniel Hanbury, F.R.S. (1874). Pharmacographia, a history of the principal drugs of vegetable origin, met with in Great Britain and British India. London: Macmilan and Co. tr. 120. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2012. 
  4. ^ “TPL, treatment of Boswellia sacra Flueck.”. The Plant List; Version 1. (published on the internet). Royal Botanic Gardens, Kew and Missouri Botanical Garden. 2010. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2012. 
  5. ^ The Plant List (2010). Boswellia sacra. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]