Căn bậc ba
Buớc tưới chuyển hướng
Bước tới tìm kiếm
Đồ thi của hàm y = với .[1] Đồ thị đầy đủ là một đồ thị đối xứng khi là hàm phương trình bậc lẻ (odd function) với miền giá trị x bất kỳ. Tại x = 0, đồ thị này là một trục dọc (trục tung, vertical tangent).
Trong toán học, căn bậc ba của một số x là một số a sao cho a3 = x.[2] Tất cả số thực (trừ số không) có chính xác một căn bậc ba số thực và một cặp căn bậc 3 số phức (complex conjugate), và tất cả số phức (trừ số 0) có 3 giá trị căn bậc ba phức.
Các ví dụ[sửa | sửa mã nguồn]
Căn bậc 3 của số thực 8, biểu diễn là 2, vì 23 = 8, trong khi đó các căn bậc 3 phức của 8 là and Ba giá trị căn bậc ba của −27i là
Căn bậc ba của 0 là 0 vì 03 = 0. Căn bậc ba của -125 là -5, vì -53 = -125.
Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]
Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]
- ^ “Cube Root”. Truy cập 16 tháng 1 năm 2016.
- ^ “Definition of CUBE ROOT”. Truy cập 16 tháng 1 năm 2016.
Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]
- Cube root calculator reduces any number to simplest radical form
- Computing the Cube Root, K. Turkowski, Apple Technical Report #KT-32, 1998. Includes C source code.
- Cube root trên PlanetMath.
- Weisstein, Eric W., "Cube Root", MathWorld.
| Wikimedia Commons có thư viện hình ảnh và phương tiện truyền tải về Căn bậc ba |