Cử tạ tại Thế vận hội Mùa hè 2008

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cử tạ tại
Thế vận hội Mùa hè 2008
Olympic rings with white rims.svg
Weightlifting pictogram.svg
Nam Nữ
  56 kg     48 kg  
62 kg 53 kg
69 kg 58 kg
77 kg 63 kg
85 kg 69 kg
94 kg 75 kg
105 kg +75 kg
+105 kg

Giải cử tạ tại Thế vận hội Mùa hè 2008 diễn ra từ ngày 9 đến ngày 19 tháng 8 năm 2008 tại Nhà thi đấu trường Đại học Hàng không và Vũ trụ Bắc Kinh.

Xếp hạng theo quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng Quốc gia HCV HCB HCĐ T. cộng
1  Trung Quốc (CHN) 8 1 0 9
2  Hàn Quốc (KOR) 2 1 0 3
3  Kazakhstan (KAZ) 1 2 1 4
4  Belarus (BLR) 1 1 1 3
5  Bắc Triều Tiên (PRK) 1 0 1 2
6  Đức (GER) 1 0 0 1
6  Thái Lan (THA) 1 0 0 1
8  Nga (RUS) 0 4 3 7
9  Ukraina (UKR) 0 1 1 2
10  Colombia (COL) 0 1 0 1
10  Pháp (FRA) 0 1 0 1
10  Ba Lan (POL) 0 1 0 1
10  Thổ Nhĩ Kỳ (TUR) 0 1 0 1
10  Việt Nam (VIE) 0 1 0 1
15  Armenia (ARM) 0 0 3 3
16  Trung Hoa Đài Bắc (TPE) 0 0 2 2
16  Indonesia (INA) 0 0 2 2
18  Latvia (LAT) 0 0 1 1
Tổng 15 15 15 45

Bảng huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
56 kg
chi tiết
Long Thanh Tuyền
 Trung Quốc
Hoàng Anh Tuấn
 Việt Nam
Eko Yuli Irawan
 Indonesia
62 kg
chi tiết
Trương Tương Tường
 Trung Quốc
Diego Salazar
 Colombia
Triyatno
 Indonesia
69 kg
chi tiết
Liêu Huy
 Trung Quốc
Venceslas Dabaya-Tientcheu
 Pháp
Tigran G. Martirosyan
 Armenia
77 kg
chi tiết
Sa Jae-Hyouk
 Hàn Quốc
Lý Hoành Lợi
 Trung Quốc
Gevorg Davtyan
 Armenia
85 kg
chi tiết
Lục Vĩnh
 Trung Quốc
Andrei Rybakou
 Belarus
Tigran V. Martirosyan
 Armenia
94 kg
chi tiết
Ilya Ilin
 Kazakhstan
Szymon Kolecki
 Ba Lan
Khadzhimurat Akkaev
 Nga
105 kg
chi tiết
Andrei Aramnau
 Belarus
Dmitriy Klokov
 Nga
Dmitry Lapikov
 Nga
+105 kg
chi tiết
Matthias Steiner
 Đức
Evgeny Chigishev
 Nga
Viktors Ščerbatihs
 Latvia

Nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
48 kg
chi tiết
Trần Tiếp Hà
 Trung Quốc
Sibel Özkan
 Thổ Nhĩ Kỳ
Trần Vi Lăng
 Trung Hoa Đài Bắc
53 kg
chi tiết
Prapawadee Jaroenrattanatarakoon
 Thái Lan
Yoon Jin-Hee
 Hàn Quốc
Nastassia Novikava
 Belarus
58 kg
chi tiết
Trần Diễm Thanh
 Trung Quốc
Marina Shainova
 Nga
O Jong Ae
 Bắc Triều Tiên
63 kg
chi tiết
Pak Hyon Suk
 Bắc Triều Tiên
Irina Nekrassova
 Kazakhstan
Lô Ánh Kĩ
 Trung Hoa Đài Bắc
69 kg
chi tiết
Lưu Xuân Hồng
 Trung Quốc
Oxana Slivenko
 Nga
Natalya Davydova
 Ukraina
75 kg
chi tiết
Tào Lỗi
 Trung Quốc
Alla Vazhednina
 Kazakhstan
Nadezhda Evstyukhina
 Nga
+75 kg
chi tiết
Jang Mi-Ran
 Hàn Quốc
Olha Korobka
 Ukraina
Mariya Grabovetskaya
 Kazakhstan

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]