Thể dục dụng cụ tại Thế vận hội Mùa hè 2008

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Biểu tượng Olympic
Thể dụng dụng cụ

Giải thể dụng dụng cụ tại Thế vận hội Mùa hè 2008 diễn ra từ ngày 9 đến ngày 24 tháng 8 năm 2008 tại sân vận động Trong nhà Quốc gia Bắc Kinh.

Xếp hạng theo quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

 Hạng  Quốc gia HCV HCB HCĐ Tổng cộng
1 Trung Quốc Trung Quốc (CHN) 11 2 5 18
2 Hoa Kỳ Hoa Kỳ (USA) 2 6 2 10
3 Nga Nga (RUS) 2 0 2 4
4 Romania Romania (ROU) 1 0 1 2
5 Bắc Triều Tiên Bắc Triều Tiên (PRK) 1 0 0 1
Ba Lan Ba Lan (POL) 1 0 0 1
7 Canada Canada (CAN) 0 2 0 2
Nhật Bản Nhật Bản (JPN) 0 2 0 2
9 Belarus Belarus (BLR) 0 1 1 2
Pháp Pháp (FRA) 0 1 1 2
Đức Đức (GER) 0 1 1 2
12 Croatia Croatia (CRO) 0 1 0 1
Hàn Quốc Hàn Quốc (KOR) 0 1 0 1
Tây Ban Nha Tây Ban Nha (ESP) 0 1 0 1
15 Ukraina Ukraina (UKR) 0 0 2 2
Uzbekistan Uzbekistan (UZB) 0 0 2 2
17 Anh Quốc Anh Quốc (GBR) 0 0 1 1
Tổng 18 18 18 54

Bảng huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Thể dục nghệ thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Nam
Nội dung Vàng Bạc Đồng
Đồng đội
chi tiết
Trung Quốc Trung Quốc (CHN)
Hoàng Dụ
Trần Nhất Băng
Lý Tiểu Bằng
Tiêu Khâm
Dương Uy
Trâu Khải
Nhật Bản Nhật Bản (JPN)
Hiroyuki Tomita
Lộc Đảo Nhạc
Koki Sakamoto
Makoto Okiguchi
Kohei Uchimura
Takuya Nakase
Hoa Kỳ Hoa Kỳ (USA)
Raj Bhavsar
Joe Hagerty
Jonathan Horton
Justin Spring
Kai Wen Tan
Alexander Artemev
Toàn năng
chi tiết
Trung Quốc Dương Uy
Trung Quốc (CHN)
Nhật Bản Nội Thôn Khang Bình
Nhật Bản (JPN)
Pháp Benoît Caranobe
Pháp (FRA)
Tự do
chi tiết
Trung Quốc Trâu Khải
Trung Quốc (CHN)
Tây Ban Nha Gervasio Deferr
Tây Ban Nha (ESP)
Nga Anton Golotsutskov
Nga (RUS)
Xà đơn
chi tiết
Trung Quốc Trâu Khải
Trung Quốc (CHN)
Hoa Kỳ Jonathan Horton
Hoa Kỳ (USA)
Đức Fabian Hambüchen
Đức (GER)
Xà kép
chi tiết
Trung Quốc Lý Tiểu Bằng
Trung Quốc (CHN)
Hàn Quốc Yoo Won-Chul
Hàn Quốc (KOR)
Uzbekistan Anton Fokin
Uzbekistan (UZB)
Ngựa tay quay
chi tiết
Trung Quốc Tiêu Khâm
Trung Quốc (CHN)
Croatia Filip Ude
Croatia (CRO)
Anh Quốc Louis Smith
Anh Quốc (GBR)
Vòng treo
chi tiết
Trung Quốc Trần Nhất Băng
Trung Quốc (CHN)
Trung Quốc Dương Uy
Trung Quốc (CHN)
Ukraina Oleksandr Vorobiov
Ukraina (UKR)
Ngựa gỗ
chi tiết
Ba Lan Leszek Blanik
Ba Lan (POL)
Pháp Thomas Bouhail
Pháp (FRA)
Nga Anton Golotsutskov
Nga (RUS)
Nữ
Nội dung Vàng Bạc Đồng
Đồng đội
chi tiết
Trung Quốc Trung Quốc (CHN)
Dương Y Lâm
Trịnh Phi
Giang Ngọc Nguyên
Đặng Lâm Lâm
Hách Khoa Hãn
Lý San San
Hoa Kỳ Hoa Kỳ (USA)
Shawn Johnson
Nastia Liukin
Chellsie Memmel
Samantha Peszek
Alicia Sacramone
Bridget Sloan
Romania Romania (ROU)
Andreea Acatrinei
Gabriela Drăgoi
Andreea Grigore
Sandra Izbaşa
Steliana Nistor
Anamaria Tămârjan
Toàn năng
chi tiết
Hoa Kỳ Nastia Liukin
Hoa Kỳ (USA)
Hoa Kỳ Shawn Johnson
Hoa Kỳ (USA)
Trung Quốc Dương Y Lâm
Trung Quốc (CHN)
Cầu thăng bằng
chi tiết
Hoa Kỳ Shawn Johnson
Hoa Kỳ (USA)
Hoa Kỳ Nastia Liukin
Hoa Kỳ (USA)
Trung Quốc Trịnh Phi
Trung Quốc (CHN)
Tự do
chi tiết
Romania Sandra Izbaşa
Romania (ROU)
Hoa Kỳ Shawn Johnson
Hoa Kỳ (USA)
Hoa Kỳ Nastia Liukin
Hoa Kỳ (USA)
Xà lệch
chi tiết
Trung Quốc Hách Khoa Hãn
Trung Quốc (CHN)
Hoa Kỳ Nastia Liukin
Hoa Kỳ (USA)
Trung Quốc Dương Y Lâm
Trung Quốc (CHN)
Ngựa gỗ
chi tiết
Bắc Triều Tiên Hong Un-Jong
Bắc Triều Tiên (PRK)
Đức Oksana Chusovitina
Đức (GER)
Trung Quốc Trịnh Phi
Trung Quốc (CHN)

Thể dục nhịp điệu[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Đồng đội
chi tiết
Nga Nga (RUS)
Margarita Aliychuk
Anna Gavrilenko
Tatiana Gorbunova
Elena Posevina
Darya Shkurihina
Natalia Zueva
Trung Quốc Trung Quốc (CHN)
Thái Đỗng Đồng
Chu Thao
Lục Uyên Ương
Tùy Kiếm Sảng
Tôn Đan
Trương Thạc
Belarus Belarus (BLR)
Olesya Babushkina
Anastasia Ivankova
Ksenia Sankovich
Zinaida Lunina
Glafira Martinovich
Alina Tumilovich
Toàn năng
chi tiết
Nga Evgeniya Kanaeva
Nga (RUS)
Belarus Inna Zhukova
Belarus (BLR)
Ukraina Anna Bessonova
Ukraina (UKR)

Nhào lộn trên lưới[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Nam
chi tiết
Trung Quốc Lục Xuân Long
Trung Quốc (CHN)
Canada Jason Burnett
Canada (CAN)
Trung Quốc Đổng Đông
Trung Quốc (CHN)
Nữ
chi tiết
Trung Quốc Hách Ôn Nột
Trung Quốc (CHN)
Canada Karen Cockburn
Canada (CAN)
Uzbekistan Ekaterina Khilko
Uzbekistan (UZB)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]