Calotes emma

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Calotes emma
Preserved specimens - Kunming Natural History Museum of Zoology - DSC02409.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Reptilia
Bộ (ordo)Squamata
Phân bộ (subordo)Lacertilia
Họ (familia)Agamidae
Chi (genus)Calotes
Loài (species)C. emma
Danh pháp hai phần
Calotes emma
J.E.Gray, 1845[cần thẩm tra][1]

Calotes emma là một loài thằn lằn trong họ Agamidae. Loài này được Gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1845.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Gray, J. E. 1845 Catalogue of the specimens of lizards in the collection of the British Museum. Trustees of die British Museum/Edward Newman, London: xxvii + 289 pp.
  2. ^ Calotes emma. The Reptile Database. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]