Canelones (tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
‘‘‘Cờ’’’ ‘‘‘Huy hiệu’’’


Huy hiệu Canelones
Số liệu thống kê
Tỉnh lỵ: Canelones
Diện tích: 4.536 km²
Dân số: 485.240 (2004)
Mật độ dân số: 106,98 người/km²
Tên gọi dân cư: canario
Trang mạng: imcanelones.gub.uy
(tiếng Tây Ban Nha)
ISO 3166-2: UY-CA
Chính trị
Tỉnh trưởng: Marcos Carámbula
(FA)
Đảng cầm quyền: Frente Amplio
Bản đồ
Tỉnh Uruguay: Canelones

Canelones Canelones là một tỉnh của Uruguay. Tỉnh này có diện tích 4.536 km2, dân số là 485.028 người Tỉnh lỵ đóng ở Canelones.

Thông tin dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Theo điều tra dân số năm 2004, tỉnh này có 485.240 người và 153.931 hộ trong tỉnh này. Số người bình quân mỗi hộ là 3,2. Cứ mỗi 100 nữ giới, có 96,3 nam giới.

  • Tỷ lệ tăng dân số: 1.862% (2004)
  • Tỷ lệ sinh: 15,27 số người được sinh/1000 người (2004)
  • Tỷ lệ tử vong: 8,10 số người chết/1000 người
  • Tuổi bình quân: 31,6 (30,6 Nam giới, 32,7 Nữ giới)
  • Tuổi thọ bình quân(2004):
Toàn bộ dân số: 75,82 năm
nam giới: 72,17 năm
nữ giới: 79,63 năm
  • Tỷ lệ con/bà mẹ: 2,04 con/bà mẹ
  • Thu nhập đầu người ở thành thị (các thành phố có 5.000 người hoặc hơn): 4.295,2 peso/tháng

Các trung tâm đô thị chính[sửa | sửa mã nguồn]

(Các thị xã hoặc các thành phố với 1000 dân đăng ký hoặc hơn - - số liệu từ cuộc điều tra dân số năm 2004, trừ phi nêu khác đi)

Thành phố/Thị xã Dân số
Aguas Corrientes 1.046 (1996)
Atlántida 3.989 (1996)
Barra de Carrasco 4.306 (1996)
Bolívar
Camino del Andaluz y Ruta 84 7.192 (1996)
Camino Maldonado 15.057
Canelones 19.631
Cerrillos 1.916 (1996)
Ciudad de la Costa 83.888
Colonia Nicolich 7.223 (1996)
Empalme Olmos 3.815 (1996)
Estación Atlántida 2.297 (1996)
Estación La Floresta 1.128 (1996)
Joaquín Suárez 5.173 (1996)
Juan Antonio Artigas 13.553
Juanicó 1.256
La Floresta 1.211 (1996)
La Paz 19.832
Las Piedras 69.222
Las Toscas 1.793 (1996)
Marindia 2.586
Migues 2.004 (1996)
Montes 1.973 (1996)
Neptunia 3.554
Pando 24.004
Parque del Plata 4.993 (1996)
Paso Carrasco 15.028
Pinamar - Pinepark 3.608
Progreso 15.775
Ruta 74 1.169 (1996)
Salinas 5.279 (1996)
San Antonio 1.293 (1996)
San Bautista 1.685 (1996)
San Jacinto 3.596 (1996)
San Luis 1.180 (1996)
San Ramón 6.828 (1996)
Santa Lucía 16.475
Santa Rosa 3.263 (1996)
Sauce 4.932 (1996)
Soca 1.764 (1996)
Tala 4.720 (1996)
Toledo 3.487 (1996)
Villa Aeroparque 3.414 (1996)
Villa Crespo y San Andrés 8.107 (1996)
Villa Felicidad 1.238
Villa San José 1.229 (1996)

Bản mẫu:Tỉnh Uruguay

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]