Canon EOS 80D

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Canon EOS 80D
Canon 80D-2.jpg
LoạiMáy ảnh DSLR
Loại cảm biến ảnhCMOS
Kích thước cảm biến22.5 × 15.0mm (APS-C)
Bộ xử lý ảnhDIGIC 6
Độ phân giải6000 × 4000 pixel (3.7 μm pixel) (xấp xỉ 24.2 megapixel hiệu dụng, 24,87 megapixel tổng số)[1]
Ống kínhỐng kính Canon ngàm EF, ống kính Canon EF-S
Flashflash cóc E-TTL II / rời
Màn trậpmàn trập phẳng điều khiển điện theo hành trình thẳng đứng
Tốc độ màn trập1/8000 giây – 30 giây, Bulb; tốc độ ăn đèn 1/250 giây
Đo sángtoàn khẩu TTL, cảm biến 63 vùng 7560 pixel RGB + IR
Chế độ chụpCảnh thông minh tự động, Tự động không flash, Tự động sáng tạo, Cảnh đặc biệt (Chân dung, pphong cảnh, Cực gần, Thể thao, Chân dung đêm, Cảnh đêm cầm tay, HDR), Bộ lọc sáng tạo, Chương trình, Ưu tiên tốc độ, Ưu tiên khẩu độ, Thủ công, Bulb, Custom (2x), quay phim
Chế độ đo sángTrung bình toàn bộ, Từng vùng, Điểm, Trung bình vùng trung tâm
Điểm lấy nét45 điểm lấy nét dạng ngang dọc, điểm chính giữa dạng ngang dọc chéo, có thể AF ở -3EV
Chế độ lấy nét1 hình, AI Focus, AI Servo, Live View (Vùng linh hoạt - đa vùng, vùng linh hoạt - 1 vùng, Nhận diện khuôn mặt, Movie Servo)
Chụp liên tiếpLên tới 7 hình/giây
Kính ngắmThấu kính 5 mặt với độ bao phủ 100% và độ phóng đại 0.95 / LCD cho LiveView
Dải ISO100 – 16000 với bước nhảy 1/3 (mở rộng lên H: 25600)
Bù trừ ánh sáng với flashN/A
Bù trừ lấy nétN/A
Cân bằng trắngTự động, Ban ngày (~5200K), Mây (~7000K), Bóng râm (~6000K), Đèn bóng tròn (~3200K), Đèn huỳnh quang trắng (~4000K), Flash, °Kelvin (2500 – 10000K với bước 100K), Flash, Custom
Bù trừ cân bằng trắngYes
Màn hình LCDmàn hình xoay lật cảm ứng 3.0" (7.7 cm) Clear View II TFT 1,040,000 chấm
Lưu trữ1 khe thẻ SD/SDHC/SDXC (có hỗ trợ UHS-I)
PinPin Li-Ion LP-E6N (1800 mAh)
Kích thước máy139 × 105.2 × 78.5mm (W × H × D)
Trọng lượng650g (chỉ thân máy)
Giá bánUS$1.199 (chỉ thân máy)
Đế pinBG-E14 sử dụng 6 pin AA cùng 1 pin LP-E6N hoặc 2 pin LP-E6N
Sản xuất tạiNhật Bản

Canon EOS 80Dmáy ảnh DSLR bán chuyên[2][3] được sản xuất bởi Canon, công bố ngày 18-2-2016. Thân máy có giá $1199, tương tự như Canon EOS 70D, lúc mới ra mắt. Nó có thể được bán chỉ thân máy, hoặc với ống kính kit 18-55mm IS STM với tổng giá $1,349, hoặc với 18-135mm IS USM có tổng giá US$1,799 hoặc với EF-S 18-200mm IS có tổng giá US$1,899.

Máy này được định hướng tầm trung, cho những người đam mê nhiếp ảnh.

Ở Việt Nam, tại thời điểm hiện tại (6-2018), thân máy 80D được bán với giá dao động từ 18-20 triệu VNĐ.

Đặc điểm chính[sửa | sửa mã nguồn]

Một số tính năng mới so với 70D gồm:

  • Cảm biến ảnh 24 megapixel hiệu dụng, với Dual Pixel CMOS AF (So với 20,2mpx, cũng có DAF, tuy nhiên không thể AF chủ thể chuyển động)
    • Servo AF trong live view, tốc độ chụp liên tiếp tối đa lên tới 5 hình/giây.
  • 45 điểm lấy nét ngang dọc, so với 19 trên 70D.
    • 80D thừa kế hệ thống điểm AF này từ 7D Mark II, tuy nhiên ít hơn 20 điểm.
    • Tuy nhiên số điểm AF và số điểm dạng ngang dọc phụ thuộc ống kính được sử dụng.
    • Có 4 chế độ điểm lấy nét gồm 1 điểm, vùng (3x3 điểm), vùng lớn và tự động 45 điểm.
    • Điểm chính giữa có thể AF ở -3 EV khi sử dụng các ống kính có khẩu độ f/2,8 trở lên (-3 EV là tương đương đêm trăng tròn, rất thiếu sáng).
    • Trong đó 27 điểm sẽ hoạt động với bất kì ống kính/extender ngàm EF nào do Canon sản xuất ở khẩu độ f/8. 80D là máy không chuyên đầu tiên có thể lấy nét ở điều kiện này; trước đó không một thân máy không chuyên nào có thể lấy nét ở khẩu độ nhỏ hơn f/5,6.
  • DIGIC 6 (DIGIC 5+ trên 70D)
  • Cảm biến đo sáng mới 7560-pixel RGB+IR (So với cảm biến 2 lớp 63 vùng iFCL), cho phép ghi nhớ khuôn mặt và màu sắc của chủ thế khi sử dụng OVF.
  • Cân bằng trắng tự động: gồm tự động và tự động ưu tiên trắng: cho phép tái tạo màu trắng trong các điều kiện ánh sáng phức tạp.
  • Cơ chế gương lật mới giảm âm thanh và ít rung động hơn
  • "Anti-flicker": triệt tiêu hiện tượng nhấp nháy khi chụp trong ánh sáng nhân tạo (thừa kế từ 7D Mk II)
    • Tuy nhiên máy sẽ không thể phát hiện các ánh sáng nhấp nháy với tần số lên tới 100/120 Hz, mà chỉ hiệu quả ở 50/60 Hz.
  • Ống ngắm quang độ bao phủ 100% (So với 98%).
  • NFC tích hợp (70D không có).
  • Quay video full HD 60 hình/giây (FHD 30p trên 70D).
  • HDR và quay video time-lapse (70D không có)
  • Thời lượng pin gia tăng so với 70D, từ 920 hình lên 960 hình (lý thuyết)
  • Có thêm cổng tai nghe 3.5
  • Trình đơn được thiết kế lại gần giống các máy chuyên nghiệp ra đời từ 2012 như 5D Mark III, 7D Mark II, tuy nhiên không có mục AF.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]