Caprarica di Lecce
Giao diện
| Caprarica di Lecce Griko: Krapàreka | |
|---|---|
| — Comune — | |
| Comune di Caprarica di Lecce | |
Victory Square at Caprarica | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/Italy Apulia", "Bản mẫu:Bản đồ định vị Italy Apulia", và "Bản mẫu:Location map Italy Apulia" đều không tồn tại.Vị trí Caprarica di Lecce tại Ý | |
| Quốc gia | Ý |
| Vùng | |
| Tỉnh | Lecce (LE) |
| Thủ phủ | Caprarica di Lecce |
| Frazioni | Calimera, Castri di Lecce, Cavallino, Lizzanello, Martignano, San Donato di Lecce, Sternatia |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 10 km2 (4 mi2) |
| Độ cao | 60 m (200 ft) |
| Dân số (Tháng 11 năm 2008)[2] | |
| • Tổng cộng | 2.609 |
| • Mật độ | 260/km2 (680/mi2) |
| Tên cư dân | Capraresi |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 73010 |
| Mã điện thoại | 0832 |
| Mã ISTAT | 075013 |
| Thánh quan thầy | Saints Nicola and Oronzo |
| Website | Website chính thức |
Caprarica di Lecce là một đô thị và thị xã của Ý. Đô thị này thuộc tỉnh Lecce trong vùng Apulia. Caprarica di Lecce có diện tích 10 km², dân số theo ước tính năm 2008 của Viện thống kê quốc gia Ý là 2.609 người.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Superficie di Comuni Province e Regioni italiane al 9 ottobre 2011". Viện Thống kê Quốc gia. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2019.
- ↑ Thông tin dân số lấy từ ISTAT