Castrignano de' Greci
Giao diện
| Castrignano de' Greci | |
|---|---|
| — Comune — | |
| Comune di Castrignano de' Greci | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/Italy Apulia", "Bản mẫu:Bản đồ định vị Italy Apulia", và "Bản mẫu:Location map Italy Apulia" đều không tồn tại.Vị trí Castrignano de' Greci tại Ý | |
| Tọa độ: Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:ISO 3166/data/IT' not found. 40°12′B 18°18′Đ / 40,2°B 18,3°Đ | |
| Quốc gia | Ý |
| Vùng | Apulia |
| Tỉnh | Lecce (LE) |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Donato Amato |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 9 km2 (3 mi2) |
| Độ cao | 90 m (300 ft) |
| Dân số (31 tháng 12 năm 2004)[2] | |
| • Tổng cộng | 4.107 |
| • Mật độ | 460/km2 (1,200/mi2) |
| Tên cư dân | Castrignanesi |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 73020 |
| Mã điện thoại | 0836 |
| Thánh quan thầy | Thánh Anthony của Padua |
| Ngày của thánh | 13 tháng 6 |
Castrignano de' Greci là một đô thị và thị xã của Ý. Đô thị này thuộc tỉnh Lecce trong vùng Apulia. Castrignano de' Greci có diện tích 9 km2, dân số theo ước tính năm 2005 của Viện thống kê quốc gia Ý là 4107 người. Đây là một trong 9 thị xã của Grecìa Salentina. Các đơn vị dân cư: Đô thị Castrignano de' Greci giáp với các đô thị:
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Superficie di Comuni Province e Regioni italiane al 9 ottobre 2011". Viện Thống kê Quốc gia. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2019.
- ^ Số liệu theo Istat.