Cephalotaxus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Cephalotaxus
Cephalotaxus harringtonia BotGardBln1105WithSeeds.JPG
Cephalotaxus harringtonia
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
Ngành (divisio)Pinophyta
Lớp (class)Pinopsida
Bộ (ordo)Pinales
Họ (familia)Cephalotaxaceae
Chi (genus)Cephalotaxus
Siebold & Zucc. ex Endl.
Loài
xem bài

Cephalotaxus là một chi thực vật được xem như thuộc Cephalotaxaceae, hoặc Taxaceae khi họ này được xem xét với ý nghĩa rộng hơn.[1][2] Chi này gồm các loài đặc hữu đông châu Á, qua bằng chứng hóa thạch cho thấy chúng có phân bố Bắc Bán cầu rộng hơn trong quá khứ.[1] Các loài cây trong chi là cây bụi thường xanh cao 1,0–10 m (hiếm khi cao đến 20 m).

Loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này có các loài sau:[3]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Tripp, Kim E. (1995). “Cephalotaxus: the plum yews”. Arnoldia. 55 (1): 25–39.
  2. ^ Christopher J. Earle (2011). Cephalotaxus. The Gymnosperm Database. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 3 năm 2012. Truy cập ngày 31 tháng 3 năm 2012.
  3. ^ Hao, D.C. and Xiao, P.G. and Huang, B.L. and Ge, G.B. et Yang, L. (2008), “Interspecific relationships and origins of Taxaceae and Cephalotaxaceae revealed by partitioned Bayesian analyses of chloroplast and nuclear DNA sequences”, Plant Systematics and Evolution, Springer, 276 (1): 89–104Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)