Chahar Hữu Dực Hậu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Chahar (hữu dực hậu kỳ))
Bước tới: menu, tìm kiếm
kỳ Chahar Hữu Dực Hậu
察哈尔右翼后旗
Sát Cáp Nhĩ Hữu Dực Hậu kỳ
—  Kỳ  —
kỳ Chahar Hữu Dực Hậu察哈尔右翼后旗Sát Cáp Nhĩ Hữu Dực Hậu kỳ trên bản đồ Thế giới
kỳ Chahar Hữu Dực Hậu察哈尔右翼后旗Sát Cáp Nhĩ Hữu Dực Hậu kỳ
kỳ Chahar Hữu Dực Hậu
察哈尔右翼后旗
Sát Cáp Nhĩ Hữu Dực Hậu kỳ
Quốc gia Trung Quốc
Khu tự trị Nội Mông Cổ
Địa cấp thị Ulanqab (Ô Lan Sát Bố)
Diện tích
 • Tổng cộng 3.806 km2 (1,470 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng 210,000
 • Mật độ 55.2/km2 (143/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)

kỳ Chahar Hữu Dực Hậu (tiếng Mông Cổ: Caxar Baruun Garyn Xoit khoshuu; Trung văn giản thể: 察哈尔右翼后旗; Trung văn phồn thể: 察哈爾右翼後旗; bính âm: Cháhā'ěr Yòuyì Hòuqí, Hán Việt: Sát Cáp Nhĩ Hữu Dực Hậu kỳ) là một kỳ của địa cấp thị Ulanqab (Ô Lan Sát Bố), khu tự trị Nội Mông Cổ, Trung Quốc.

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thổ Mục Nhĩ Đài (土牧尔台镇)
  • Hồng Cách Nhĩ Đồ (红格尔图镇)
  • Bạch Âm Sát Can (白音察干镇)
  • Bí Hồng (贲红镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tích Lặc (锡勒乡)

Tô mộc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Đang Lan Hốt Động (当郎忽洞苏木)
  • Ô Lan Cáp Đạt (乌兰哈达苏木)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 41°26′B 113°11′Đ / 41,433°B 113,183°Đ / 41.433; 113.183