Chapman, Kansas
Giao diện
| Chapman, Kansas | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Vị trí trong quận Dickinson và Kansas | |
Bản đồ KDOT của quận Dickinson (chú giải) | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận | Dickinson |
| Thành lập | 1868 |
| Quy hoạch | 1871 |
| Đặt tên theo | Chapman Creek |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Thị trưởng-hội đồng |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 0,94 mi2 (2,42 km2) |
| • Đất liền | 0,93 mi2 (2,42 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao[2] | 1.119 ft (341 m) |
| Dân số (2020)[3] | |
| • Tổng cộng | 1.377 |
| • Mật độ | 15/mi2 (5,7/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP Code | 67431 |
| Area code | 785 |
| FIPS code | 20-12550 |
| GNIS ID | 2393800[2] |
| Website | chapmanks |
Chapman là một thành phố thuộc quận Dickinson, tiểu bang Kansas, Hoa Kỳ.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1880 | 114 | — | |
| 1890 | 435 | 281,6% | |
| 1900 | 627 | 44,1% | |
| 1910 | 781 | 24,6% | |
| 1920 | 853 | 9,2% | |
| 1930 | 819 | −4,0% | |
| 1940 | 782 | −4,5% | |
| 1950 | 990 | 26,6% | |
| 1960 | 1.095 | 10,6% | |
| 1970 | 1.132 | 3,4% | |
| 1980 | 1.255 | 10,9% | |
| 1990 | 1.264 | 0,7% | |
| 2000 | 1.241 | −1,8% | |
| 2010 | 1.393 | 12,2% | |
| 2020 | 1.377 | −1,1% | |
| U.S. Decennial Census | |||
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Chapman, Kansas (1991–2020) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Trung bình ngày tối đa °F (°C) | 40.2 (4.6) |
46.1 (7.8) |
56.8 (13.8) |
67.3 (19.6) |
76.0 (24.4) |
86.2 (30.1) |
89.5 (31.9) |
88.7 (31.5) |
81.7 (27.6) |
69.6 (20.9) |
55.7 (13.2) |
42.8 (6.0) |
66.7 (19.3) |
| Trung bình ngày °F (°C) | 28.4 (−2.0) |
33.4 (0.8) |
43.6 (6.4) |
54.2 (12.3) |
64.6 (18.1) |
74.7 (23.7) |
78.4 (25.8) |
76.9 (24.9) |
68.6 (20.3) |
56.3 (13.5) |
43.1 (6.2) |
31.5 (−0.3) |
54.5 (12.5) |
| Tối thiểu trung bình ngày °F (°C) | 16.5 (−8.6) |
20.7 (−6.3) |
30.4 (−0.9) |
41.2 (5.1) |
53.2 (11.8) |
63.2 (17.3) |
67.3 (19.6) |
65.0 (18.3) |
55.6 (13.1) |
42.9 (6.1) |
30.4 (−0.9) |
20.2 (−6.6) |
42.2 (5.7) |
| Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) | 0.74 (19) |
1.05 (27) |
2.17 (55) |
3.09 (78) |
5.44 (138) |
4.46 (113) |
4.57 (116) |
3.68 (93) |
3.08 (78) |
2.62 (67) |
1.28 (33) |
1.29 (33) |
33.47 (850) |
| Lượng tuyết rơi trung bình inches (cm) | 3.1 (7.9) |
1.5 (3.8) |
1.1 (2.8) |
0.2 (0.51) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.1 (0.25) |
0.4 (1.0) |
1.0 (2.5) |
7.4 (18.76) |
| Nguồn: NOAA[4] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "2019 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2020.
- 1 2 "Chapman, Kansas". Hệ thống Thông tin Địa danh. Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ. http://geonames.usgs.gov/pls/gnispublic/f?p=gnispq:3:::NO::P3_FID:2393800.
- ↑ "Profile of Chapman, Kansas in 2020". United States Census Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
- ↑ "NOAA NCEI U.S. Climate Normals Quick Access". NOAA. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2025.
