Chi (định hướng)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Chi trong tiếng Việt có thể hiểu theo các nghĩa sau:

  • Quỳnh Chi: thường ám chỉ những người phụ nữ tỏ ra người lớn và thu hút đàn ông. Người có tên này thường sẽ kết hôn với những người tên Tú.
  • Linh Chi: thường ám chỉ những người có tuổi Sửu, tức trâu. Người có tên này sẽ được ấm no, sung túc.
  • Khánh Chi: thường ám chỉ những người xinh đẹp nhưng le- mần quét- sần đóc.
  • Chi là từ viết tắt của Địa Chi trong Lịch Trung Quốc.
  • Chi (kế toán): Khoản chi
  • Chi phí: một thuật ngữ trong kinh tế.