Chi Lõa ti

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Chi Lõa ti
Gymnema inodorum Blanco2.402.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Eudicots
Bộ (ordo)Gentianales
Họ (familia)Apocynaceae
Phân họ (subfamilia)Asclepiadoideae
Tông (tribus)Marsdenieae
Chi (genus)Gymnema
R.Br., 1810[1]
Loài điển hình
Periploca sylvestris
Retz., 1781[2]
Các loài
Xem trong bài.
Danh pháp đồng nghĩa
  • Bidaria (Endl.) Decne., 1844
  • Endotropis Endl., 1838 nom. illeg.

Chi Lõa ti (danh pháp khoa học: Gymnema) là một chi thực vật có hoa trong họ Apocynaceae.[3]

Các loài[4][sửa | sửa mã nguồn]

  1. Gymnema acuminatum - Nepal, bắc Ấn Độ, tây Malaysia.
  2. Gymnema albidum – Timor
  3. Gymnema albiflorum – Bắc Việt Nam: Lõa ti hoa trắng.
  4. Gymnema brevifolium – Australia
  5. Gymnema calycinum – Luzon.
  6. Gymnema chalmersii – New Guinea
  7. Gymnema cumingii – Philippines.
  8. Gymnema cuspidatum
  9. Gymnema decaisneanum – Tamil Nadu.
  10. Gymnema dissitiflorum – W Malaysia
  11. Gymnema dunnii – Australia
  12. Gymnema elegans – Tamil Nadu
  13. Gymnema erianthum – New Caledonia
  14. Gymnema foetidum – Vân Nam: Lõa ti thối.
  15. Gymnema glabrum – Myanmar
  16. Gymnema griffithii – Thái Lan: Lõa ti griffithi.
  17. Gymnema hainanense – Hải Nam.
  18. Gymnema hirtum – Tây Malaysia
  19. Gymnema inodorum – Nam Trung Quốc, Ấn Độ, Đông Nam Á: Lõa ti không mùi, lõa ti nhuộm, dây mỏ, dây thìa canh lá to.
  20. Gymnema javanicum – Java.
  21. Gymnema khandalense – Maharashtra
  22. Gymnema lacei – Myanmar, Bangladesh
  23. Gymnema lactiferum – Ấn Độ, Sri Lanka
  24. Gymnema latifolium – Nam Trung Quốc, Ấn Độ, Nepal, bắc Đông Dương: Lõa ti lá rộng.
  25. Gymnema littorale – Java
  26. Gymnema longiretinaculatum – Nam Trung Quốc
  27. Gymnema lushaiense – Assam
  28. Gymnema macrothyrsa – Sulawesi
  29. Gymnema maingayi – Malacca
  30. Gymnema mariae – Philippines
  31. Gymnema micradenium – Queensland
  32. Gymnema molle – Myanmar
  33. Gymnema montanum – Ấn Độ
  34. Gymnema muelleri – Lãnh thổ Bắc Úc (Australia).
  35. Gymnema pachyglossum – Luzon
  36. Gymnema piperi – Mindanao
  37. Gymnema pleiadenium – Queensland
  38. Gymnema recurvifolium – New Guinea
  39. Gymnema rotundatum – Sri Lanka
  40. Gymnema rufescens – Madagascar
  41. Gymnema schlechterianum – Philippines
  42. Gymnema spirei – Lào.
  43. Gymnema suborbiculare – New Guinea
  44. Gymnema sylvestre – Nam Trung Quốc, Lưu Cầu, Đông Nam Á, Ấn Độ, Sri Lanka, châu Phi: Lõa ti rừng, dây thìa canh, dây muôi.
  45. Gymnema syringaefolium – Timor
  46. Gymnema thorelii – Lào
  47. Gymnema tricholepis – New Guinea
  48. Gymnema trinerve – Australia
  49. Gymnema uncarioides – Luzon.
  50. Gymnema yunnanense – Quảng Tây, Vân Nam

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ R.Br. Prodr. 461-462, 27/3/1810, không phải R.Br. On the Asclepiadeae 1: 33. 22/04/1810. Lý do: Prodr. 461-462 công bố tháng 3/1810 với công bố hợp lệ tổ hợp các tên gọi mới là G. geminatum, G. trinerve; trong khi On the Asclepiadeae 1: 33 công bố muộn hơn, dù dẫn chiếu tới bài viết của Brown đọc ngày 04/11/1809 nhưng trong bài viết này thì Brown lại không công bố các tổ hợp tên gọi mới đối với 2 loài được cho là thuộc chi mới này, bao gồm Asclepias lactiferaPeriploca sylvestris. Vì thế Gymnema trong On the Asclepiadeae 1: 33 là không hợp lệ. Xem thêm tại Tropicos
  2. ^ Josef August Schultes trong Systema Vegetabilium số 6 năm 1820 (và Index Kewensis) khi chuyển danh pháp thành Gymnema sylvestre đề cập tới R. Brown, Wernerian Soc. 1: 33 (= On the Asclepiadeae); trong đó Brown đặt ra tên gọi chi Gymnema nhưng ông lại không công bố hợp lệ tổ hợp các tên gọi mới. Vì thế tổ hợp tên gọi Gymnema sylvestre (Retz.) Schult., 1820 là danh pháp không hợp lệ do dẫn chiếu tới chi Gymnema được công bố không hợp lệ. Ngoài ra loài này cũng không phải là loài ở Australia (Novae Hollandiae). Tên gọi này cũng từng bị áp dụng sai, như Benth., 1869. Fl. Austral. 4: 342, cho Gymnema geminatum R.Br., 1810. Tổ hợp tên gọi Gymnema sylvestre (Retz.) R.Br. ex Sm., 1811 là công bố hợp lệ đầu tiên, do dẫn chiếu tới chi Gymnema được công bố hợp lệ trong Prodr. 461-462.
  3. ^ Gymnema. The Plant List. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2013. 
  4. ^ The Plant List, genus Gymnema

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]