Chia động từ tiếng Tây Ban Nha

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Bài này cung cấp một bộ bảng chia động từ của tiếng Tây Ban Nha, bao gồm ví dụ của động từ thường và một số động từ bất quy tắc phổ biến nhất. Đối với các động từ bất quy tắc khác, xem động từ bất quy tắc tiếng Tây Ban Nha.

Bảng này chỉ bao gồm các thì "đơn" (nghĩa là hình thành với chỉ một từ), và không phải các thì "phức" (loại mà được tạo ra với một trợ động từ cộng một dạng không giới hạn của động từ chính), như là thì tiếp diễn, hoàn thành và bị động.

Đại từ yo, tú, vos,[1] él, nosotros, vosotros[2]ellos được sử dụng để tượng trưng hóa ba ngôi và hai số. Lưu ý, tuy nhiên, tiếng Tây Ban Nha là một ngôn ngữ bỏ đại từ, và do đó điển hình là đại từ nhân xưng sẽ bị bỏ qua khi không cần sử dụng để so sánh hay nhấn mạnh. Cũng chú ý rằng nếu chủ ngữ được nêu rõ, nó có thể có nghĩa khác thay vì làm đại từ. Ví dụ, él, ella, hoặc usted có thể bị thay thế bở một cụm danh từ, hoặc động từ có thể xuất hiện với se không ngôi và không có chủ ngữ (VD: Aquí se vive bien, 'Ai đó sống tốt ở đây'). Số nhiều ngôi một nosotros, nosotras, tú y yo, hoặc él y yo có thể được thay thế bở một cụm danh từ bao gồm người nói (e.g. Los estudiantes tenemos hambre, 'Chúng tôi đói'). Điều này cũng đúng với vosotrosellos.

Động từ thường[sửa | sửa mã nguồn]

Chia động từ -ar (amar, 'yêu')[sửa | sửa mã nguồn]

Không giới hạn (Formas no personales) Hình thức
Nguyên thể (Infinitivo) amar
Động danh từ (Gerundio) amando
Quá khứ phân từ (Participio) amado (amado, amada, amados, amadas
Số ít giống đực, cái, số nhiều giống đực, cái lần lượt)
Chỉ định (Indicativo) yo vos[1] él / ella / usted nosotros / nosotras vosotros / vosotras[2] ellos / ellas /
ustedes
Hiện tại (Presente) amo amas amás ama amamos amáis aman
Quá khứ chưa hoàn thành (Pretérito imperfecto or copretérito) amaba amabas amaba amábamos amabais amaban
Quá khứ đã hoàn thành (Pretérito perfecto simple hoặc Pretérito) amé amaste[3] amastes / amaste[4] amó amamos amasteis amaron
Tương lai (Futuro simple hoặc Futuro) amaré amarás amará amaremos amaréis amarán
Điều kiện (Condicional simple hoặc Pospretérito) amaría amarías amaría amaríamos amaríais amarían
Giả định (Subjuntivo) yo vos [1] él / ella /
usted
nosotros /
nosotras
vosotros /
vosotras
[2]
ellos / ellas /
ustedes
Hiện tại (Presente) ame ames amés / ames[5] ame amemos améis amen
Quá khứ chưa hoàn thành 1 (Pretérito imperfecto hoặc Pretérito) amara amaras amara amáramos amarais amaran
Quá khứ chưa hoàn thành 2[6] amase amases[7] amase amásemos amaseis amasen
Tương lai (Futuro simple hoặc Futuro)[8] amare amares[9] amare amáremos amareis amaren
Mệnh lệnh (Imperativo)   vos [1] usted nosotros /
nosotras
vosotros /
vosotras[2]
ustedes
Khẳng định   ama amá ame amemos amad [10] amen
Phủ định   no ames no amés /
no ames[5]
no ame no amemos no améis no amen

Chia động từ -er (temer, 'sợ')[sửa | sửa mã nguồn]

Không giới hạn Hình thức
Nguyên thể temer
Động danh từ temiendo
Quá khứ phân từ temido (temido, temida, temidos, temidas
số ít giống đực, cái, số nhiều giống đực, cái lần lượt)
Chỉ định yo vos [1] él / ella /
usted
nosotros /
nosotras
vosotros /
vosotras
[2]
ellos / ellas /
ustedes
Hiện tại temo temes temés teme tememos teméis temen
Quá khứ chưa hoàn thành temía temías temía temíamos temíais temían
Quá khứ đã hoàn thành temí temiste[3] temistes / temiste[4] temió temimos temisteis temieron
Tương lai temeré temerás temerá temeremos temeréis temerán
Điều kiện temería temerías temería temeríamos temeríais temerían
Giả định yo vos [1] él / ella /
usted
nosotros /
nosotras
vosotros /
vosotras
[2]
ellos / ellas /
ustedes
Hiện tại tema temas temás / temas [5] tema temamos temáis teman
Quá khứ chưa hoàn thành 1 temiera temieras temiera temiéramos temierais temieran
Quá khứ chưa hoàn thành 2[6] temiese temieses[7] temiese temiésemos temieseis temiesen
Tương lai[8] temiere temieres[9] temiere temiéremos temiereis temieren
Mệnh lệnh   vos[1] usted nosotros /
nosotras
vosotros /
vosotras[2]
ustedes
Khẳng định   teme temé tema temamos temed[10] teman
Phủ định   no temas no temás / no temas[5] no tema no temamos no temáis no teman

Chia động từ -ir (partir, 'chia sẻ/xuất phát')[sửa | sửa mã nguồn]

Không giới hạn Hình thức
Nguyên thể partir
Động danh từ partiendo
Quá khứ phân từ partido (partido, partida, partidos, partidas
số ít giống đực, cái, số nhiều giống đực cái lần lượt)
Chỉ định yo vos [1] él / ella /
usted
nosotros /
nosotras
vosotros /
vosotras
[2]
ellos / ellas /
ustedes
Hiện tại parto partes partís parte partimos partís parten
Quá khứ chưa hoàn thành partía partías partía partíamos partíais partían
Quá khứ đã hoàn thành partí partiste[3] partistes / partiste[4] partió partimos partisteis partieron
Tương lại partiré partirás partirá partiremos partiréis partirán
Điều kiện partiría partirías partiría partiríamos partiríais partirían
Giả định yo vos [1] él / ella /
usted
nosotros /
nosotras
vosotros /
vosotras
[2]
ellos / ellas /
ustedes
Hiện tại parta partas partás / partas[5] parta partamos partáis partan
Quá khứ chưa hoàn thành 1 partiera partieras partiera partiéramos partierais partieran
Quá khứ chưa hoàn thành 2[6] partiese partieses[7] partiese partiésemos partieseis partiesen
Tương lai[8] partiere partieres[9] partiere partiéremos partiereis partieren
Mệnh lệnh   vos'[1] usted nosotros /
nosotras
vosotros /
vosotras[2]
ustedes
Khẳng định   parte partí parta partamos partid[10] partan
Phủ định   no partas no partás / no partas[5] no parta no partamos no partáis no partan

Động từ bất quy tắc[sửa | sửa mã nguồn]

Ser, 'là (thực chất)'[sửa | sửa mã nguồn]

Không xác định Hình thức
Nguyên thể ser
Động danh từ siendo
Quá khứ phân từ sido (không bao giờ được sử dụng làm tính từ)
Chỉ định yo vos [1] él / ella /
usted
nosotros /
nosotras
vosotros /
vosotras
[2]
ellos / ellas /
ustedes
Hiện tại soy eres sos es somos sois son
Quá khứ chưa hoàn thành era eras era éramos erais eran
Quá khứ đã hoàn thành fui fuiste[3] fuistes / fuiste[4] fue fuimos fuisteis fueron
Tương lai seré serás será seremos seréis serán
Điều kiện sería serías sería seríamos seríais serían
Giả định yo vos [1] él / ella /
usted
nosotros /
nosotras
vosotros /
vosotras
[2]
ellos / ellas /
ustedes
Hiện tại sea seas seás / seas[5] sea seamos seáis sean
Quá khứ chưa hoàn thành 1 fuera fueras fuera fuéramos fuerais fueran
Quá khứ chưa hoàn thành 2[6] fuese fueses[7] fuese fuésemos fueseis fuesen
Tương lai[8] fuere fueres[9] fuere fuéremos fuereis fueren
Mệnh lệnh   vos[1] usted nosotros /
nosotras
vosotros /
vosotras[2]
ustedes
Khẳng định   sea seamos sed[10] sean
Phủ định   no seas no seás / no seas[5] no sea no seamos no seáis no sean

Estar, 'là (một trạng thái)'[sửa | sửa mã nguồn]

Không xác định Hình thức
Nguyên thể estar
Động danh từ estando
Quá khứ phân từ estado (không bao giờ được sử dụng làm tính từ)
Chỉ định yo vos[1] él / ella /
usted
nosotros /
nosotras
vosotros /
vosotras
[2]
ellos / ellas /
ustedes
Hiện tại estoy estás está estamos estáis están
Quá khứ chưa hoàn thành estaba estabas estaba estábamos estabais estaban
Quá khứ đã hoàn thành estuve estuviste[3] estuvistes / estuviste[4] estuvo estuvimos estuvisteis estuvieron
Tương lai estaré estarás estará estaremos estaréis estarán
Điều kiện estaría estarías estaría estaríamos estaríais estarían
Giả định yo vos[1] él / ella /
usted
nosotros /
nosotras
vosotros /
vosotras
[2]
ellos / ellas /
ustedes
Hiện tại esté estés esté estemos estéis estén
Quá khứ chưa hoàn thành 1 estuviera estuvieras estuviera estuviéramos estuvierais estuvieran
Quá khứ chưa hoàn thành 2[6] estuviese estuvieses[7] estuviese estuviésemos estuvieseis estuviesen
Tương lai[8] estuviere estuvieres[9] estuviere estuviéremos estuviereis estuvieren
Mệnh lệnh [11]   vos[1] usted nosotros /
nosotras
vosotros /
vosotras[2]
ustedes
Khẳng định   estate [12] está esté estemos estad[13] estén
Phủ định   no estés no estés no esté no estemos no estéis no estén

Haber, 'có (trợ động từ)'[sửa | sửa mã nguồn]

Không xác định Hình thức
Nguyên thể haber
Động danh từ habiendo
Quá khứ phân từ habido (hiếm khi được sử dụng làm tính từ)
Chỉ định yo vos[1] él / ella /
usted
nosotros /
nosotras
vosotros /
vosotras
[2]
ellos / ellas /
ustedes
Hiện tại he has ha[14] hemos / habemos[15] habéis han
Quá khứ chưa hoàn thành había habías había habíamos habíais habían
Quá khứ đã hoàn thành hube hubiste[3] hubistes / hubiste[4] hubo hubimos hubisteis hubieron[16]
Tương lai habré habrás habrá habremos habréis habrán
Điều kiện habría habrías habría habríamos habríais habrían
Giả định yo vos[1] él / ella /
usted
nosotros /
nosotras
vosotros /
vosotras
[2]
ellos / ellas /
ustedes
Hiện tại haya[17] hayas hayás / hayas[5] haya hayamos hayáis hayan
Quá khứ chưa hoàn thành 1 hubiera hubieras hubiera hubiéramos hubierais hubieran
Quá khứ chưa hoàn thành 2[6] hubiese hubieses[7] hubiese hubiésemos hubieseis hubiesen
Tương lai[8] hubiere hubieres[9] hubiere hubiéremos hubiereis hubieren
Mệnh lệnh
(chỉ trong tiếng Tây Ban Nha cổ)
  vos[1] usted nosotros /
nosotras
vosotros /
vosotras[2]
ustedes
Khẳng định   haya hayamos habed[10] hayan
Phủ định   no hayas no hayás / no hayas[5] no haya no hayamos no hayáis no hayan

Tener, 'có (sở hữu)'[sửa | sửa mã nguồn]

Đôi khi người dạy tiếng Tây Ban Nha đề cập đến nó là động từ "Yo -go" ("tôi -go").

Không xác định Hình thức
Nguyên thể tener
Động danh từ teniendo
Quá khứ phân từ tenido (tenido, tenida, tenidos, tenidas) —
số ít giống đực, cái, số nhiều giống đực, cái lần lượt)
Chỉ định yo vos [1] él / ella /
usted
nosotros /
nosotras
vosotros /
vosotras
[2]
ellos / ellas /
ustedes
Hiện tại tengo tienes tenés tiene tenemos tenéis tienen
Quá khứ chưa hoàn thành tenía tenías tenía teníamos teníais tenían
Quá khứ đã hoàn thành tuve tuviste[3] tuvistes / tuviste[4] tuvo tuvimos tuvisteis tuvieron
Tương lai tendré tendrás tendrá tendremos tendréis tendrán
Điều kiện tendría tendrías tendría tendríamos tendríais tendrían
Giả định yo vos [1] él / ella /
usted
nosotros /
nosotras
vosotros /
vosotras
[2]
ellos / ellas /
ustedes
Hiện tại tenga tengas tengás / tengas[5] tenga tengamos tengáis tengan
Quá khứ chưa hoàn thành 1 tuviera tuvieras tuviera tuviéramos tuvierais tuvieran
Quá khứ chưa hoàn thành 2[6] tuviese tuvieses[7] tuviese tuviésemos tuvieseis tuviesen
Tương lai[8] tuviere tuvieres[9] tuviere tuviéremos tuviereis tuvieren
Mệnh lệnh   vos[1] usted nosotros /
nosotras
vosotros /
vosotras[2]
ustedes
Khẳng định   ten tené tenga tengamos tened[10] tengan
Phủ định   no tengas no tengás / no tengas[5] no tenga no tengamos no tengáis no tengan

Ir, 'đi'[sửa | sửa mã nguồn]

Không xác định Hình thức
Nguyên thể ir
Động danh từ yendo
Quá khứ phân từ ido (rarely used as adjective)
Chỉ định yo vos[1] él / ella /
usted
nosotros /
nosotras
vosotros /
vosotras
[2]
ellos / ellas /
ustedes
Hiện tại voy vas va vamos vais van
Quá khứ chưa hoàn thành iba ibas iba íbamos ibais iban
Quá khứ đã hoàn thành fui fuiste[3] fuistes / fuiste[4] fue fuimos fuisteis fueron
Tương lai iré irás irá iremos iréis irán
Điều kiện iría irías iría iríamos iríais irían
Giả định yo vos[1] él / ella /
usted
nosotros /
nosotras
vosotros /
vosotras
[2]
ellos / ellas /
ustedes
Hiện tại vaya vayas vayás / vayas [5] vaya vayamos vayáis vayan
Quá khứ chưa hoàn thành 1 fuera fueras fuera fuéramos fuerais fueran
Quá khứ chưa hoàn thành 2[6] fuese fueses[7] fuese fuésemos fueseis fuesen
Tương lai[8] fuere fueres[9] fuere fuéremos fuereis fueren
Mệnh lệnh   vos[1] usted nosotros /
nosotras
vosotros /
vosotras[2]
ustedes
Khẳng định   ve[18] andá[19][20][21] vaya vamos id[22] vayan
Phủ định   no vayas no vayás / no vayas no vaya no vayamos no vayáis no vayan

Conocer, 'biết (quen với); làm quen với'[sửa | sửa mã nguồn]

Không xác định Hình thức
Nguyên thể conocer
Động danh từ conociendo
Quá khứ phân từ conocido (conocido, conocida, conocidos, conocidas
số ít giống đực, cái, số nhiều giống đực, cái lần lượt)
Chỉ định yo vos[1] él / ella /
usted
nosotros /
nosotras
vosotros /
vosotras
[2]
ellos / ellas /
ustedes
Hiện tại conozco conoces conocés conoce conocemos conocéis conocen
Quá khứ chưa hoàn thành conocía conocías conocía conocíamos conocíais conocían
Quá khứ đã hoàn thành conocí conociste[3] conocistes / conociste[4] conoció conocimos conocisteis conocieron
Tương lai conoceré conocerás conocerá conoceremos conoceréis conocerán
Điều kiện conocería conocerías conocería conoceríamos conoceríais conocerían
Giả định yo vos[1] él / ella /
usted
nosotros /
nosotras
vosotros /
vosotras
[2]
ellos / ellas /
ustedes
Hiện tại conozca conozcas conozcás / conozcas [5] conozca conozcamos conozcáis conozcan
Quá khứ chưa hoàn thành 1 conociera conocieras conociera conociéramos conocierais conocieran
Quá khứ chưa hoàn thành 2[6] conociese conocieses[7] conociese conociésemos conocieseis conociesen
Tương lai[8] conociere conocieres[9] conociere conociéremos conociereis conocieren
Mệnh lệnh   vos[1] usted nosotros /
nosotras
vosotros /
vosotras[2]
ustedes
Khẳng định   conoce conocé conozca conozcamos conoced[10] conozcan
Phủ định   no conozcas no conozcás no conozca no conozcamos no conozcáis no conozcan

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m n o ô ơ p q r s t u ư v x The pronoun vos and its verb forms are used in large areas of Central and South America for the second-person singular in the "familiar" or informal register, generally replacing (but in some areas coexisting with) . In Argentina, Uruguay and Paraguay it is used in the formal register (but the familiar or T form of address). See Voseo.
  2. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m n o ô ơ p q r s t u ư v x The second-person plural familiar pronoun vosotros / vosotras is used only in Spain; in the Americas its function is carried by ustedes.
  3. ^ a ă â b c d đ e ê All of the normative preterite forms for use with end with -ste. Colloquially, speakers frequently add a final -s to this form, thus (tú) amastes, temistes, partistes, etc.
  4. ^ a ă â b c d đ e ê The preterite endings -stes and -ste are both in widespread use with vos — thus (vos) amastes and (vos) amaste, (vos) temistes and (vos) temiste, etc. The ending -stes is historically the original form used with vos. Normatively only the -ste forms are accepted. See amar in the Dictionary of the Spanish Royal Academy.
  5. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l The original present subjunctive form for vos has final stress, with an accent mark: amés, temás, partás, etc. In Rioplatense Spanish, these forms exist side by side with forms identical to the normative forms for (stress on the second-to-last syllable, no accent mark: ames, temas, partas, etc.). The normative form for vos is the one used in Rioplatense Spanish: see amar in the Dictionary of the Spanish Royal Academy.
  6. ^ a ă â b c d đ e ê In Modern Spanish, the imperfect subjunctive in -ra is much more frequent than the form in -se, and the form in -se is virtually obsolete in the Americas. (In Mark Davies's Corpus del Español, the ratio of -ra to -se is about 7:1 for 20th-century Spanish.)
  7. ^ a ă â b c d đ e ê Given the respective geographical distributions of the imperfect subjunctive in -se (mostly Spain) and the use of voseo (only in the Americas), it is extremely unlikely that forms such as (vos) amases, (vos) tuvieses, etc. would occur.
  8. ^ a ă â b c d đ e ê The future subjunctive is obsolete in Spanish, except for legal language, highly literary language, or fossilized expressions like sea lo que fuere 'be what it may, whatever it may be'.
  9. ^ a ă â b c d đ e ê Given the "high" register of the future subjunctive in contrast to the informality of and vos, it is extremely unlikely that forms such as amares, tuvieres, etc. would occur in Modern Spanish prose or conversation.
  10. ^ a ă â b c d đ For every verb, the normative command form for vosotros ends with -d (amad, temed, partid, etc.), but the colloquial form ends with -r, making it identical to the infinitive (amar, temer, partir, etc.). When the object pronoun os is attached to make the corresponding reflexive forms (also called a "pronominal" verb), the -d is dropped, but the -r is not. Thus amad > amaos (normative) and amar > amaros (non-normative), etc.
  11. ^ Estar is often made pronominal in the imperative, especially in colloquial speech.
  12. ^ For the imperative 'tú' form, the verb estar is systematically made pronominal (estarse)
  13. ^ The usual conversational form is estar, which is not normative. For the pronominal estarse, the forms estaros and also estarse for some regions (instead of estaos) are not normative, but they are used in colloquial speech. The form estad is only used formally.
  14. ^ The form is ha to construct the perfective tenses and in haber de, but hay in the impersonal expressions hay que and hay meaning "there is/are".
  15. ^ The form is habemos in the rare expression nos las habemos con, meaning 'the matter in question is'; dialectally or archaically habemos may replace hemos, in all senses; and dialectally it may replace hay in the plural, meaning "there are".
  16. ^ Hubieron is commonly used by Spanish speakers as a replacement for hubo in the plural form, as in Hubieron muchas cajas, with the connotated translation of "There were many boxes", although this usage of hubieron is not normative.
  17. ^ Dialectally, haiga, etc.
  18. ^ Dialectally, ves. Not used pronominally, always vete.
  19. ^ The verb ir, for its affirmative imperative with vos, borrows the form from andar ('to walk/to go').
  20. ^ In Chile, anda.
  21. ^ Usage in Trung Mỹ favors the regular form "í".
  22. ^ The form ir (instead of id) is not normative, but it is the one used in colloquial speech. The normative second-person plural imperative of the pronominal verb irse is idos (i.e. it does not lose its d as other verbs do), but it is virtually unused, either spoken or written. The form íos is obsolete. The non-normative forms used in colloquial speech are iros or regionally irse. To avoid using these forms, some writers simply use a different verb, i.e. marchaos.