Chia động từ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Động từ correr, "chạy" trong tiếng Tây Ban Nha, được chia trong một số trường hợp, từ vị là "corr-".
Màu đỏ thể hiện người nói ("tôi"), tím là người nghe ("bạn") và xanh là người thứ ba ("anh/cô ta").
Một người thể hiện số ít, hai người thể hiện số nhiều.
Bình minh là quá khứ, trưa là hiện tại và tối là tương lai.

Trong ngôn ngữ học, sự chia động từ (tiếng Anh: conjugation /ˌkɒnᵿˈɡʃən/[1][2]) là tạo nên những dạng biến đổi của một động từ bằng cách biến tố phần chính của từ (sự biến đổi này phải theo những quy tắc của ngữ pháp). Việc chia động từ có thể được ảnh hưởng bởi ngôi, số, giống, thì, thể, thức, trạng, và những thể loại ngữ pháp khác. Thường thì phần chính là gốc của từ. Tất cả những dạng khác nhau của cùng một động từ tạo nên một từ vị.

Thuật ngữ conjugation chỉ dùng để chỉ được biến đổi của động từ (sự biến đổi của danh từtính từ được gọi là biến cách - declension).

Ví dụ[sửa | sửa mã nguồn]

Các thứ tiếng thuộc hệ ngôn ngữ Ấn-Âu thường biến đổi động từ trong nhiều trường hợp ngữ pháp khác nhau, dù một số, như tiếng Anh, đã đơn giản hóa việc chia động từ ở mức độ lớn. Dưới là bản chia động từ to be (là, thì) ở thì hiện tại trong các ngôn ngữ như tiếng Anh, tiếng Đức, tiếng Iceland, tiếng Faroe, tiếng Thụy Điển, tiếng Latvia, tiếng Bulgaria, tiếng Serbia, tiếng Croatia, tiếng Ba Lan, tiếng Hindi, tiếng Latinh, tiếng Pháp, tiếng Ý, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Nga, tiếng Albania, tiếng Hy Lạp cổ đạihiện đại.

"To be" (thì, là) trong nhiều ngôn ngữ Ấn-Âu
Nhánh Ngôn ngữ Thể vô định
hiện tại
Thể định hình hiện tại
Ngôi số ít Ngôi số nhiều
thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
German tiếng Anh be am are
art1
be'st1
is are
tiếng Đức sein bin bist ist sind seid sind
tiếng Yiddish
chuyển tự
זיין
zein
בין
bin
ביסט
bist
איז
iz
זענען
zenen
זענט
zent
זענען
zenen
tiếng Hà Lan zijn ben bent
zijt2
is zijn zijn
zijt2
zijn
tiếng Afrikaans wees is
tiếng Iceland vera er ert er erum eruð eru
tiếng Faroe vera eri ert er eru
tiếng Na Uy være3
vera4
vere4
er
tiếng Đan Mạch være er
tiếng Thụy Điển vara är
gốc Ý tiếng Latinh esse sum es est sumus estis sunt
tiếng Ý essere sono sei è siamo siete sono
tiếng Pháp être suis es est sommes êtes sont
tiếng Catalunya ser sóc ets és som sou són
tiếng Tây Ban Nha ser soy eres es somos sois son
tiếng Galicia ser son es é somos sodes son
tiếng Bồ Đào Nha ser sou és é somos sois são
tiếng Friuli jessi soi sês è sin sês son
tiếng România a fi sunt ești este suntem sunteți sunt
Celt tiếng Ireland bheith bím bíonn bíonn bímid bíonn bíonn
tiếng Wales (dạng căn bản) bod rydw rwyt mae rydych rydyn maen
Hy Lạp Cổ đại5
chuyển tự
εἶναι
eînai
εἰμί
eimí
εἶ
ἐστί
estí
ἐσμέν
esmén
ἐστέ
esté
εἰσί
eisí
Hiện đại
chuyển tự
không có6 είμαι
eímai
είσαι
eísai
είναι
eínai
είμαστε
eímaste
είσ(ασ)τε
eís(as)te
είναι
eínai
Albania me qenë jam je është jemi jeni janë
Armenia Tây
chuyển tự
ըլլալ
ĕllal
Եմ
em
ես
es
է
ē
ենք
enk‘
էք
ēk‘
են
en
Đông
chuyển tự
լինել
linel
Եմ
em
ես
es
է
ē
ենք
enk‘
եք
ek‘
են
en
Slav tiếng Czech být jsem jsi je jsme jste jsou
tiếng Slovak byť som si je sme ste
tiếng Ba Lan być jestem jesteś jest jesteśmy jesteście
tiếng Nga
chuyển tự
быть
byt
есть
yest'
tiếng Ukraine
chuyển tự
бути
buty
є
ye
tiếng Serbia strong
chuyển tự
бити
biti
јесам
jesam
јеси
jesi
јест(е)
jest(e)
јесмо
jesmo
јесте
jeste
јесу
jesu
tiếng Serbia clitic
chuyển tự
không có сам
sam
си
si
је
je
смо
smo
сте
ste
су
su
tiếng Croatia strong biti jesam jesi jest jesmo jeste jesu
tiếng Croatia clitic không có sam si je smo ste su
tiếng Slovenia biti sem si je smo ste so
tiếng Bulgaria
chuyển tự
không có съм
săm
си
si
е
e
сме
sme
сте
ste
са
tiếng Macedonia
chuyển tự
không có сум
sum
си
si
е
e
сме
sme
сте
ste
се
se
gốc Balt tiếng Latvia būt esmu esi ir esam esat ir
tiếng Litva būti esu esi yra esame esate yra
Indo-Iran tiếng Ba Tư
chuyển tự
بودن
budan
ام
æm
ای
ei
(است (ا
æst (æ)9
ایم
eem
(اید (این
eed (dạng nói: een)
(اند (ان
and (dạng nói: an)
tiếng Phạn
chuyển tự
अस्ति
asti
अस्मि
asmi
असि
asi
अस्ति
asti
स्मः
smah
स्थ
stha
सन्ति
santi
tiếng Hindustan
chuyển tự
होना
hona
हूँ
hū̃
है
hai
है
hai
हैं
hãĩ
हो
ho
हैं
hãĩ
tiếng Maratha
chuyển tự
असणे
asṇe
आहे
āhe
आहेस
āhes
आहे
āhe
आहोत
āhot
आहात
āhāt
आहेत
āhet
tiếng Gujarat
chuyển tự
હોવું
hovũ
છું
chhũ
છે
chhe
છીએ
chhīe
છો
chho
છે
chhe
1 Từ cổ; chỉ dùng với đại từ 'thou'.
2 Trong phương ngữ Flemish.
3 Trong dạng viết căn bản bokmål.
4 Trong dạng viết căn bản nynorsk. veravere là những dạng thay thế.
5 của Athen.
6 'eínai' chỉ được dùng như một danh từ ("tồn tại").
7 Ptc: qenë.
8 Trong phương ngữ Tosk và Geg.
9 Sự tồn tại: هست (hæst) có một nghĩa khác. Việc dùng (æ) hiện được xem là dân dã.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]