Tiếng Iceland

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tiếng Iceland
íslenska
Phát âm ['i:s(t)lɛnska]
Sử dụng tại Iceland
Tổng số người nói 330.000
Ngữ hệ Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu
Ngôn ngữ tiền thân
Hệ chữ viết

Latin (biến thể tiếng Iceland)

Hệ thống chữ nổi tiếng Iceland
Địa vị chính thức
Ngôn ngữ chính thức tại  Iceland
Quy định bởi Học viên Iceland học Árni Magnússon
Mã ngôn ngữ
ISO 639-1 is
ice (B)
isl (T)
ISO 639-3 isl
Glottolog icel1247
Idioma islandés.PNG
Vùng nói tiếng Iceland:
  vùng nơi tiếng Iceland là ngôn ngữ chính của số đông
  vùng nơi tiếng Iceland là ngôn ngữ thiểu số đáng kể

Tiếng Iceland /sˈlændɪk/ () là một ngôn ngữ German, ngôn ngữ chính thức của Iceland. Đây là một ngôn ngữ Ấn-Âu, thuộc về nhánh Bắc German của nhóm ngôn ngữ German. Về mặt lịch sử, nó từng là ngôn ngữ phân bố xa nhất về phía tây của hệ Ấn-Âu, trước thời kỳ thuộc địa hóa châu Mỹ. Trước đây, tiếng Iceland, Faroe, Norn, và Tây Na Uy tạo nên nhóm Tây Bắc Âu; còn tiếng Đan Mạch, Đông Na Uy và Thụy Điển tạo nên nhóm Đông Bắc Âu. Tiếng Na Uy Bokmål hiện đại được ảnh hưởng bởi cả hai nhóm, do đó các ngôn ngữ Bắc German hiện được chia thành nhóm Scandinavia đất liền và Bắc Âu Hải đảo (gồm có tiếng Iceland).

Đa phần người nói tiếng Iceland—chừng 320.000—sống tại Iceland. Hơn 8.000 người bản ngữ tiếng Iceland sống ở Đan Mạch,[1] trong đó chừng 3.000 là học sinh/sinh viên.[2] Thứ tiếng này cũng được sử dụng bởi chừng 5.000 người tại Hoa Kỳ[3] và bởi hơn 1.400 người ở Canada.[4] Cộng đồng người nói tiếng Iceland lớn nhất nằm ngoài Iceland là ở Manitoba, đáng chú ý là Gimli (Gimli là một từ tiếng Bắc Âu Cổ, nghĩa là 'thiên đường').

Dù 97% dân số Iceland xem tiếng Iceland là tiếng mẹ đẻ của họ,[5] lượng người nói đang suy giảm tại các cộng đồng ngoài Iceland, đặc biệt là Canada.

Học viên Iceland học Árni Magnússon là trung tâm bảo tồn những bản thảo tiếng Iceland thờ Trung Cổ, nghiên cứu ngôn ngữ này cũng như nền văn học của nó. Từ năm 1995, ngày 16 tháng 11, sinh nhật của nhà thơ thế kỷ 19 Jónas Hallgrímsson, cũng là Ngày tiếng Iceland.[5][6]

Âm vị[sửa | sửa mã nguồn]

Tiếng Iceland có rất ít sự khác biệt ngữ âm theo vùng. Ngôn ngữ này có cả nguyên âm đơnđôi, phụ âm có thể hữu thanh hay vô thanh.

Phụ âm[sửa | sửa mã nguồn]

Môi Lưỡi trước Vòm Vòm mềm Họng
Mũi () m () n (ɲ̊) (ɲ) (ŋ̊) (ŋ)
Tắc p () (c) k
Xát xuýt
không xuýt f v θ̠ (ð̠) (ç) j (x) (ɣ) h
Cạnh lưỡi () l
R () r

Nguyên âm[sửa | sửa mã nguồn]

Nguyên âm đơn
Trước Sau
plain tròn
Đóng i   u
Gần đóng ɪ ʏ  
Nửa mở ɛ œ ɔ
Mở a
Nguyên âm đôi
Trước Sau
Nửa eiøi ou
Mở ai au

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Statbank Danish statistics
  2. ^ Official Iceland website
  3. ^ “MLA Language Map Data Center: Icelandic”. Modern Language Association. 2 tháng 12 năm 2016. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2010.  Based on 2000 US census data.
  4. ^ Canadian census 2011
  5. ^ a ă “Icelandic: At Once Ancient And Modern” (PDF). Icelandic Ministry of Education, Science and Culture. 2001. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2007. 
  6. ^ “Menntamálaráðuneyti”. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2007.