Chlorophytum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Chlorophytum
ChlorophytumCapense.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia)

Asparagaceae

Ker Gawl.[1]
Loài điển hình
Chlorophytum inornatum
Ker Gawl.
Các loài
Xem trong bài.
Danh pháp đồng nghĩa[2]

Chlorophytum ( /ˌklɒrəˈftəm,_ˌklɔːʔ,_ʔrʔ/,[3][4] tên thông thường tiếng Anh Spider Plant), là một chi gồm gần 200 loài thực vật có hoa thường xanh, sống lâu năm thuộc phân họ Agavoideae của họ Asparagaceae.[5] Đây là cây bản địa của vùng nhiệt đớicận nhiệt đới châu Phi, Úc, và châu Á.[6][7][8][9]

Chúng phát triển chiều cao từ 10–60 cm, với dẹp, dài 15–75 cm và rộng 0.5–2 cm, rễ củ dày. Hoa nhỏ, thường có màu trắng.[3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Ker Gawler, John Bellenden 1807. Botanical Magazine 27: plate 1071 + 2 subsequent text pages description in Latin, commentary in English; full-page color illustration of Chlorophytum inornatum
  2. ^ Kew World Checklist of Selected Plant Families
  3. ^ a ă Sunset Western Garden Book, 1995:606–607
  4. ^ “Chlorophytum”. Dictionary.com Chưa rút gọn. Random House. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2016. 
  5. ^ Stevens, P.F. (2001 – 2012), Angiosperm Phylogeny Website: Asparagales: Agavoideae  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp)
  6. ^ Search for "Chlorophytum", World Checklist of Selected Plant Families, Royal Botanic Gardens, Kew, truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2013 
  7. ^ Flora of China Vol. 24 Page 205 吊兰属 diao lan shu Chlorophytum Ker Gawler, Bot. Mag. 27: t. 1071. 1807.
  8. ^ South African National Biodiversity Institute, Red List of South African Plants, search for Chlorophytum
  9. ^ Atlas of Living Australia, Chlorophytum

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]