Courçay

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 47°15′05″B 0°52′35″Đ / 47,2513888889°B 0,876388888889°Đ / 47.2513888889; 0.876388888889

Courçay

Courçay trên bản đồ Pháp
Courçay
Courçay
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Centre-Val de Loire
Tỉnh Indre-et-Loire
Quận Tours
Tổng Bléré
Xã (thị) trưởng Jean-Marc Champion
(2001–2008)
Thống kê
Độ cao 57–99 m (187–325 ft)
Diện tích đất1 24,77 km2 (9,56 sq mi)
Nhân khẩu2 756  (2006)
 - Mật độ 31 /km2 (80 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 37085/ 37310
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Courçay là một thuộc tỉnh Indre-et-Loire trong vùng Centre-Val de Loire ở miền trung nước Pháp. Theo điều tra dân số năm 2006 của INSEE có dân số 756 người. Xã nằm ở khu vực có độ cao từ 57-99 mét trên mực nước biển.


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]