Nhân khẩu Pháp

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Với tỉ lệ trung bình 2,02 đứa trẻ trên 1 người phụ nữ trong suốt đời mình (năm 2008),[1] Pháp là quốc gia có khả năng sinh sản cao nhất Liên minh châu Âu.
France population density 40pc.png

Vào ngày 1 tháng 1, 2010, 65.447.374 người sống tại Cộng hòa Pháp.[2] 62.793.432 trong số đó sống tại lãnh thổ chính quốc Pháp,[3] còn 2.653.942 người sống tại các lãnh thổ hải ngoại.

Lịch sử dân số tại lãnh thổ chính quốc Pháp[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Dân số Năm Dân số Năm Dân số
50 TCN 2,500,000 1806 29,648,000 1896 40,158,000
1 5,500,000 1811 30,271,000 1901 40,681,000
120 7,200,000 1816 30,573,000 1906 41,067,000
400 5,500,000 1821 31,578,000 1911 41,415,000
850 7,000,000 1826 32,665,000 1921 39,108,000
1226 16,000,000 1831 33,595,000 1926 40,581,000
1345 20,200,000 1836 34,293,000 1931 41,524,000
1400 16,600,000 1841 34,912,000 1936 41,502,000
1457 19,700,000 1846 36,097,000 1946 40,506,639
1580 20,000,000 1851 36,472,000 1954 42,777,162
1594 18,500,000 1856 36,715,000 1962 46,519,997
1600 20,000,000 1861 37,386,000 1968 49,780,543
1670 18,000,000 1866 38,067,000 1975 52,655,864
1700 21,000,000 1872 37,653,000 1982 54,334,871
1715 19,200,000 1876 38,438,000 1990 56,615,155
1740 24,600,000 1881 39,239,000 1999 58,518,395
1792 28,000,000 1886 39,783,000 2006 61,399,719
1801 29,361,000 1891 39,946,000 2010 62,793,432 (*)[3]

(*) Chú thích:

  • 62,793,432 chưa tính những lãnh thổ phụ thuộc.
  • 65,447,374 đã tính những lãnh thổ phụ thuộc.[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ INSEE, Government of France. “Bilan démographique 2008”. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2009.  (tiếng Pháp)
  2. ^ a ă INSEE, Government of France. “Bilan démographique 2009”. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2010.  (tiếng Pháp)
  3. ^ a ă INSEE, Government of France. “Population totale par sexe et âge au 1er janvier 2010, France métropolitaine”. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2010.  (tiếng Pháp)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]