Cyperus maculatus
Giao diện
| Cyperus maculatus | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Monocots |
| Bộ (ordo) | Poales |
| Họ (familia) | Cyperaceae |
| Chi (genus) | Cyperus |
| Loài (species) | C. maculatus |
| Danh pháp hai phần | |
| Cyperus maculatus Boeckeler | |
Cyperus maculatus là loài thực vật có hoa trong họ Cói. Loài này được Boeckeler mô tả khoa học đầu tiên năm 1864.[1]
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ The Plant List (2010). "Cyperus maculatus". Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2013.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]
Tư liệu liên quan tới Cyperus maculatus tại Wikimedia Commons
Dữ liệu liên quan tới Cyperus maculatus tại Wikispecies- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). "Cyperus maculatus". International Plant Names Index.
Thể loại:
- Chi Cói
- Thực vật được mô tả năm 1864
- Thực vật Bénin
- Thực vật Botswana
- Thực vật Burkina Faso
- Thực vật Cameroon
- Thực vật Tchad
- Thực vật Ai Cập
- Thực vật Ethiopia
- Thực vật Gabon
- Thực vật Ghana
- Thực vật Guinée
- Thực vật Bờ Biển Ngà
- Thực vật Kenya
- Thực vật Madagascar
- Thực vật Mali
- Thực vật Mauritanie
- Thực vật Mauritius
- Thực vật Namibia
- Thực vật Niger
- Thực vật Nigeria
- Thực vật Sénégal
- Thực vật Seychelles
- Thực vật Sierra Leone
- Thực vật Somalia
- Thực vật Sudan
- Thực vật Tanzania
- Thực vật Uganda
- Thực vật Zambia
- Thực vật Zimbabwe
- Thực vật Cộng hòa Dân chủ Congo
- Sơ khai Chi Cói