Dã nhân

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Dã nhân (野人) là người hoang dại, thô lỗ, không văn minh, hung bạo, hiếu chiến.[1] Người Hán xưa tự cho mình là hoa (tinh hoa), các tộc người khác đều là mọi rợ, đều là dã nhân. Cùng với thời gian, dã nhân trở thành hình mẫu nhân vật anh hùng, tượng trưng cho sức mạnh, tự do, phóng khoáng, nghĩa hiệp.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Webster's New Universal Unabridged Dictionary, 1972, pg. 149, Simon & Schuster Publishing